Câu hỏi: Áp suất trong đường dẫn khí:

339 Lượt xem
30/08/2021
4.0 8 Đánh giá

A. Luôn bằng áp suất khí quyển

B. Bằng áp suất khí quyển trước khi hít vào

C. Lớn hơn áp suất khí quyền khi hít vào

D. Nhỏ hơn áp suất khí quyển khi thở ra

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Khả năng khuếch tán của oxy qua màng phế nang mao mạch khi vận động:

A. 21ml/phút/mmHg 

B. 17ml/phút/mmHg

C. 65ml/phút/mmHg 

D. 56ml/phút/mmHg

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Hỗn hợp khí đi từ ngoài khí quyển vào đến phế nang có phân áp O2 giảm và CO2 tăng do:

A. Khí mới hít vào bị hòa lẫn bởi khí cặn

B. Khí hít vào được làm ẩm bởi hơi nước 

C. Cả a và b đúng 

D. Cả a và b sai

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 3: Các ức chế sau là ức chế có điều kiện, ngoại trừ:

A. ức chế trên giới hạn

B. ức chế phân biệt

C. ức chế dập tắt

D. ức chế làm chậm phản xạ

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 4: Thành phần thứ ba trong cung phản xạ có điều kiện tiết nước bọt ở chó do ánh sáng đèn là cấu trúc thần kinh nào sau đây?

A. Chất xám tủy sống và vỏ não

B. Vùng dưới đồi và và vỏ não

C. Hành não và vỏ não 

D. Hệ thần kinh thực vật và vỏ não  

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 5: Cho nhịp thở 20 lần/phút, khoảng chết 120ml, thể tích khí lưu thông là 370ml. Chọn câu đúng?

A. Thông khí phế nang: 9400ml 

B. Thông khí phổi/phút 5000ml

C.  Thông khí phế nang: 5000ml

D. Thông khí phổi/phút : 9400ml

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Trong cùng một điều kiện chênh lệch áp suất, độ hòa tan, diện tích tiếp xúc và chiều dày của màng phế nang mao mạch:

A. Vận tốc khuếch tán O2 qua màng phế nang mao mạch \( < \mathop {CO}\nolimits_2\)

B. Vận tốc khuếch tán O2 qua màng phế nang mao mạch \( > \mathop {CO}\nolimits_2\)

C. Vận tốc khuếch tán O2 qua màng phế nang mao mạch \(= \mathop {CO}\nolimits_2\)

D. Vận tốc khuếch tán O2 qua màng phế nang mao mạch \( \le \mathop {CO}\nolimits_2\)

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Sinh lý học - Phần 26
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Sinh viên