Câu hỏi: Hỗn hợp khí đi từ ngoài khí quyển vào đến phế nang có:

226 Lượt xem
30/08/2021
3.8 10 Đánh giá

A. Phân áp O2 tăng và phân áp khí CO2 tăng 

B. Phân áp O2 tăng và phân áp khí CO2 giảm

C. Phân áp O2 giảm và phân áp khí CO2 tăng

D. Phân áp O2 giảm và phân áp khí CO2 giảm

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Thành phần thứ ba trong cung phản xạ có điều kiện tiết nước bọt ở chó do ánh sáng đèn là cấu trúc thần kinh nào sau đây?

A. Chất xám tủy sống và vỏ não

B. Vùng dưới đồi và và vỏ não

C. Hành não và vỏ não 

D. Hệ thần kinh thực vật và vỏ não  

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 2: Áp suất trong đường dẫn khí:

A. Luôn bằng áp suất khí quyển

B. Bằng áp suất khí quyển trước khi hít vào

C. Lớn hơn áp suất khí quyền khi hít vào

D. Nhỏ hơn áp suất khí quyển khi thở ra

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 3: Ở người bình thường:

A. Vận tốc khuếch tán O2 qua màng phế nang mao mạch \( > \mathop {CO}\nolimits_2 \)

B. Vận tốc khuếch tán O2 qua màng phế nang mao mạch \(< \mathop {CO}\nolimits_2 \)

C. Vận tốc khuếch tán O2 qua màng phế nang mao mạch \(= \mathop {CO}\nolimits_2\)

D. Vận tốc khuếch tán O2 qua màng phế nang mao mạch \( \le \mathop {CO}\nolimits_2 \)

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 4: Tốc độ khuếch tán khí qua màng hô hấp tỷ lệ nghịch với:

A. Khuynh áp hai bên màng

B. Diện tích màng trao đổi

C. Chiều dày màng trao đổi 

D. Độ hòa tan của khí trong nước

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Đường liên lạc tạm thời được hình thành nhờ yếu tố nào sau đây, ngoại trừ:

A. Hoạt hóa synap

B. Các gai trên sợi nhánh tế bào thần kinh phát triển

C. Tạo thêm các synap mới 

D. Điện thế nghỉ của tế bào thần kinh âm hơn

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 6: Cơ sở của đường liên lạc tạm thời:

A. Qui luật khuếch tán hưng phấn 

B. Qui luật tập trung hưng phấn

C. Qui luật cảm ứng trong không gian

D. Qui luật cảm ứng trong thời gian

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Sinh lý học - Phần 26
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Sinh viên