Câu hỏi: Hỗn hợp khí đi từ ngoài khí quyển vào đến phế nang có:

257 Lượt xem
30/08/2021
3.8 10 Đánh giá

A. Phân áp O2 tăng và phân áp khí CO2 tăng 

B. Phân áp O2 tăng và phân áp khí CO2 giảm

C. Phân áp O2 giảm và phân áp khí CO2 tăng

D. Phân áp O2 giảm và phân áp khí CO2 giảm

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Khả năng khuếch tán của oxy qua màng phế nang mao mạch:

A. 0,21ml/phút/mmHg 

B. 0,12ml/phút/mmHg

C. 2,1ml/phút/mmHg

D. 21ml/phút/mmHg

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 2: Chọn câu đúng trong những đáp án dưới đây?

A. Khoảng chết giải phẫu gồm khoảng chết sinh lý cộng các phế nang không trao đổi khí 

B. Khoảng chết sinh lý gồm khoảng chết giải phẫu cộng các phế nang không trao đổi khí

C. Khoảng chết giải phẫu lớn hơn khoảng chết sinh lý

D. Khoảng chết giải phẫu gồm các phế nang trao đổi khí với máu

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Đường liên lạc tạm thời được hình thành nhờ yếu tố nào sau đây, ngoại trừ:

A. Hoạt hóa synap

B. Các gai trên sợi nhánh tế bào thần kinh phát triển

C. Tạo thêm các synap mới 

D. Điện thế nghỉ của tế bào thần kinh âm hơn

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 4: Câu nào sau đây sai với ức chế dập tắt?

A. Ức chế không điều kiện của phản xạ có điều kiện

B. Ức chế có điều kiện của phản xạ có điều kiện  

C. Ức chế xảy ra khi không củng cố phản xạ có điều kiện

D. Ức chế dập tắt phản xạ càng nhanh khi phản xạ chưa bền vững  

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 5: Câu nào sau đây đúng với ức chế trì hoãn?

A. Nhằm phân biệt những kích thích không điều kiện

B. Là một loại ức chế chỉ có ở người

C. Có tính chất bẫm sinh

D. Là ức chế làm chậm phản xạ

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 6: Chọn câu sai trong những câu dưới:

A. PO2 trong phế nang > PO2 trong mao mạch

B. PO2 trong mao mạch > PO2 trong mô

C. Máu từ động mạch đi qua mao mạch sẽ lấy CO2 từ mô

D. Máu từ động mạch đi qua mao mạch sẽ nhả O2 từ mô

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Sinh lý học - Phần 26
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Sinh viên