Câu hỏi: A từng có tiền án về tội cướp giật tài sản, A ăn trộm của B con gà trị giá 50.000 đ. Vậy A phải chịu loại trách nhiệm pháp lý nào sau đây:

457 Lượt xem
18/11/2021
3.6 7 Đánh giá

A. Hành chính

B. Dân sự

C. Hình sự

D. Kỷ luật

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Chủ tịch nước CHXHCN Việt Nam có quyền:

A. Bổ nhiệm, miễn nhiệm, bãi nhiệm Thủ tướng

B. Bổ nhiệm, miễn nhiệm, bãi nhiệm Chánh án TAND tối cao

C. Bổ nhiệm, miễn nhiệm, bãi nhiệm Viện trưởng VKSND tối cao

D. Bổ nhiệm, miễn nhiệm, bãi nhiệm các Bộ trưởng

Xem đáp án

18/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2: Nguyên nhân cốt lõi của sự ra đời nhà nước là:

A. Kết quả của 03 lần phân công lao động trong lịch sử.

B. Kết quả của nền sản xuất hàng hoá cùng những hoạt động thương nghiệp.

C. Nhu cầu về sự cần thiết phải có một tổ chức để dập tắt xung đột giai cấp

D. Nhu cầu về sự cần thiết phải có một tổ chức thay thế thị tộc - bộ lạc

Xem đáp án

18/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3: Cấp xét xử nào là cao nhất trong tư pháp hình sự nước ta?

A. Phúc thẩm

B. Giám đốc thẩm

C. Tái thẩm

D. Không có cấp cao nhất.

Xem đáp án

18/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4: Cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất theo Hiến pháp 1992 là:

A. Chính phủ

B. Quốc hội

C. Chủ tịch nước

D. Toà án nhân dân tối cao

Xem đáp án

18/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5: Quốc hội có quyền nào sau đây:

A. Truy tố cá nhân, tổ chức ra trước pháp luật

B. Công bố Luật, pháp lệnh

C. Ban hành các văn bản pháp luật.

D. Cả a,b,c.

Xem đáp án

18/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6: Quy phạm pháp luật là quy tắc xử sự mang tính ......................do ...................... ban hành và bảo đảm thực hiện, thể hiện ý chí và bảo vệ lợi ích của giai cấp thống trị để điều chỉnh các ...........................

A. Bắt buộc chung – nhà nước – quan hệ pháp luật

B. Bắt buộc – nhà nước – quan hệ xã hội

C. Bắt buộc chung – quốc hội – quan hệ xã hội

D. Bắt buộc chung – nhà nước – quan hệ xã hội

Xem đáp án

18/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm môn pháp luật đại cương - Phần 1
Thông tin thêm
  • 43 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Người đi làm