Câu hỏi: Số dư có tài khoản 71 -Thu ngân sách tỉnh phản ánh nội dung:
A. Số thực thu ngân sách trung ương năm nay
B. Số thực thu ngân sách huyện năm trước
C. Số thu ngân sách tỉnh chưa quyết toán
D. Cả 3 đều đúng
Câu 1: Căn cứ vào chứng từ Giấy nộp tiền vào ngân sách nhà nước bằng tiền mặt, kế toán định khoản lên chứng từ:
A. Nợ TK 511.01/ Có TK 741.01 (Chi tiết theo MLNS)
B. Nợ TK 501.01/ Có TK 741.01 (Chi tiết theo MLNS)
C. Nợ TK 501.01/ Có TK 701.01 (Chi tiết theo MLNS)
D. Nợ TK 501.01/ Có TK 711.01 (Chi tiết theo MLNS)
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 2: Định mức tồn qũy tiền mặt tại xã , gồm:
A. Để chi thanh tóan các khỏan chi có gía trị nhỏ
B. Tiền thu của xã phải nộp vào KBNN đối với các xã xa xôi, không có điều kiện giao dịch thường xuyên với KBNN
C. Cả 2
30/08/2021 3 Lượt xem
Câu 3: Tài khoản nào được sử dụng để hạch toán khoản thực thu ngân sách của niên độ ngân sách năm nay?
A. Tài khoản 741.01
B. Tài khoản 742.01
C. Tài khoản 741.11
D. Tài khoản 742.11
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 4: Định mức tồn qũy tiền mặt tại xã, do cơ quan nào quy định:
A. UBND Huyện
B. Phòng Tài chính Huyện
C. KBNN Huyện
30/08/2021 4 Lượt xem
Câu 5: Hàng năm trong các năm của thời kỳ ổn định NS, Phòng Tài chính huyện phải chủ động làm việc với UBND xã về cân đối thu, chi NS:
A. Đúng
B. Sai
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 6: Nhóm nào được gọi là “các cơ quan thu” trong các nhóm sau?
A. Quản lý thị trường, Tài chính
B. Thuế, Hải quan, Tài chính và các cơ quan được ủy quyền của CP và Bộ Tài chính
C. Tài chính, Cục dự trữ
D. Kho bạc, Ngân hàng nhà nước
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Trắc nghiệm thi nghiệp vụ Kế toán kho bạc nhà nước có đáp án - Phần 9
- 2 Lượt thi
- 30 Phút
- 25 Câu hỏi
- Người đi làm
Cùng chủ đề Trắc nghiệm thi nghiệp vụ Kế toán kho bạc nhà nước có đáp án
- 338
- 8
- 25
-
26 người đang thi
- 337
- 4
- 25
-
35 người đang thi
- 379
- 3
- 25
-
41 người đang thi
- 351
- 3
- 25
-
73 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận