Câu hỏi:  Mức lọc cẩn thận bị chi phối bởi các yếu tố sau đây, ngoại trừ:

360 Lượt xem
30/08/2021
3.9 7 Đánh giá

A. Áp suất thuỷ tinh của mao mạch cầu thận tăng làm tăng lọc

B. Áp suất keo của protien huyết tương giảm làm giảm lọc

C. Áp suất động mạch hệ thống tăng làm tăng lọc

D. Co tiểu động mạch vào làm giảm lọc

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Điều gì sau đây loại bỏ "giãn tiếp nhận" của dạ dày?

A. Kích thích phó giao cảm

B. Kích thích giao cảm

C. Cắt thần kinh phế vị (vagotomy) 

D. Tác dụng của gastrin

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 2: Angiotensin II làm tăng huyết áp do:

A. Làm tăng hàm lượng Na+ ở trong máu

B. Làm tăng thể tích máu

C. Làm giảm bài xuất Nat trong nước tiểu

D. Gây co mạch toàn thân

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 3: Các chất sau đây đều đúng với sự tái hấp thu acid amin và protein ở ống lượn gần, ngoại trừ:

A. Có 30g protein được lọc qua cầu thận mỗi ngày

B. Protein được vận chuyển từ tế bào vào dịch kẽ nhờ cơ chế khuếch tán

C. Acid amin được vận chuyển từ lòng ống vào tế bào bằng cơ chế vận chuyển tích cực thú phát đồng vận chuyển

D. Acid amin được vận chuyển từ tế bào vào dịch bằng cơ chế khuếch tán

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 4: Các yếu tố ảnh hưởng đến lưu lượng lọc cầu thận:

A. Huyết áp động mạch hệ thống làm tăng lưu lượng lọc

B. Giãn động mạch vào , có động mạch ra làm tăng lưu lượng lọc

C. Kích thích thần kinh giao cảm làm tăng lưu lượng lọc

D. Co cả động mạch vào và động mạch ra làm tăng lưu lượng lọc

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 5: Cholecystokinin (CCK) gây ức chế:

A. Làm sạch dạ dày (đẩy thức ăn đi) 

B. Tụy tiết \(\mathop {HNO}\nolimits_3^ - \)

C. Tụy tiết enzyme

D. Co bóp của túi mật

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 6: Dịch rĩ viêm là gì?

A. Là loại dịch thấm

B. Có pH cao hơn pH huyết tương

C. Có nồng độ protein cao hơn dịch gian bào

D. Có ít hồng cầu, bạch cầu

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Sinh lý học - Phần 10
Thông tin thêm
  • 6 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Sinh viên