Câu hỏi: Điều nào sau đây được vận chuyển trong các tế bào biểu mô ruột trong quá trình vận chuyển phụ thuộc Na+:

338 Lượt xem
30/08/2021
3.3 6 Đánh giá

A. Axit béo

B. Triglycerides

C. Fructose

D. Alanine

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Aldosterol gây ảnh hưởng lớn nhất lên:

A. Ổng góp

B. Ống lượn gần

C. Cầu thận

D. Phần mỏng của quai Henle

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 2: Khi không có mặt ADH lượng dịch lọc được tái hấp thu mạnh nhất ở:

A. Ống góp vùng tuỷ

B. Ống lượn xa

C. Ống góp vùng vỏ

D. Ống lượn gần

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 3: Các chất sau đây đều đúng với sự tái hấp thu acid amin và protein ở ống lượn gần, ngoại trừ:

A. Có 30g protein được lọc qua cầu thận mỗi ngày

B. Protein được vận chuyển từ tế bào vào dịch kẽ nhờ cơ chế khuếch tán

C. Acid amin được vận chuyển từ lòng ống vào tế bào bằng cơ chế vận chuyển tích cực thú phát đồng vận chuyển

D. Acid amin được vận chuyển từ tế bào vào dịch bằng cơ chế khuếch tán

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 4: Yếu tố nào sau đây thể hiện vai trò của thận tạo hồng cầu:

A. Thận không có chức năng tạo hồng cầu

B. Thận bài tiết renin

C. Thận đáp ứng với tình trạng thiếu oxy bằng cách bài tiết erythropoietin , thúc đẩy sự sản sinh hồng cầu của tuỷ xương

D. Bản thân thân là một cơ quan sản sinh hồng cầu tử tế bào gốc

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 5: Mức vận chuyển tối đa của 1 chất:

A. Là khả năng tái hấp thu cao nhất của chất đó trong 1 phút

B. Là khả năng tối ưu chất đó đào thải ra nước tiểu

C. Là khả năng lọc cao nhất của chất đó trong 1 phút

D. Là khả năng tái hấp thu hay bài tiết chất độ ở mức độ cao nhất trong 1 phút

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 6: Men carbonic anhydrase có vai trò quan vong trong tất cả các khâu sau đây, ngoại trừ:

A.  Tạo HCO, trong tế bào ống luộn gần

B. Tạo CO, trong lòng Ông lượn xa

C. Tạo ion H+ trong tế bào ống

D. Tạo CO, trong lòng ống lượn gần

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Sinh lý học - Phần 10
Thông tin thêm
  • 6 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Sinh viên