Câu hỏi: Các chất sau đây đều đúng với sự tái hấp thu acid amin và protein ở ống lượn gần, ngoại trừ:

321 Lượt xem
30/08/2021
3.8 5 Đánh giá

A. Có 30g protein được lọc qua cầu thận mỗi ngày

B. Protein được vận chuyển từ tế bào vào dịch kẽ nhờ cơ chế khuếch tán

C. Acid amin được vận chuyển từ lòng ống vào tế bào bằng cơ chế vận chuyển tích cực thú phát đồng vận chuyển

D. Acid amin được vận chuyển từ tế bào vào dịch bằng cơ chế khuếch tán

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 2: Câu nào sau đây không đúng đối với vị trí của các nephron?

A. Đa số nephron nằm hoàn toàn trong vùng vỏ

B. Cầu thận, ống lượn gần và ổng lượn xa nằm ở trong vùng vỏ thận

C. Một số quai Henie thọc sâu vào vùng tuỷ

D. Một số ít nephrọn nằm ở vùng tuỷ

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 3: Câu nào sau đây không đúng đối với vai trò của thận trong sự bài tiết ion K:

A. K được bơm tử dịch kẽ vào tế bào biểu mô của ống lượn xa và ống góp theo cơ chế vận chuyển tích cực nguyên phát

B.  K+ được vận chuyển tích cực thứ phát từ tế bào vào lòng ổng lượn xa và Ống góp

C. Tăng kali huyết gây loạn nhịp tim , nặng có thể gây suy tim hay ngừng tim dẫn tới chết

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 4: Ngưỡng tái hấp thu đường của thận là:

A. 120mg / 100ml huyết tương

B. 140mg / 100ml huyết tương

C. 160mg / 100ml huyết tương

D. 180mg / 100ml huyết tương

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 5: Yếu tố nào sau đây thể hiện vai trò của thận tạo hồng cầu:

A. Thận không có chức năng tạo hồng cầu

B. Thận bài tiết renin

C. Thận đáp ứng với tình trạng thiếu oxy bằng cách bài tiết erythropoietin , thúc đẩy sự sản sinh hồng cầu của tuỷ xương

D. Bản thân thân là một cơ quan sản sinh hồng cầu tử tế bào gốc

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 6: Tốc độ lọc của cầu thận bình thường là:

A. 100 ml / 1 phút

B. 125 ml / 1 phút

C. 150 ml / 1 phút

D. 180 lít / 24 giờ

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Sinh lý học - Phần 10
Thông tin thêm
  • 6 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Sinh viên