Câu hỏi: Các chất sau đây đều đúng với sự tái hấp thu acid amin và protein ở ống lượn gần, ngoại trừ:
A. Có 30g protein được lọc qua cầu thận mỗi ngày
B. Protein được vận chuyển từ tế bào vào dịch kẽ nhờ cơ chế khuếch tán
C. Acid amin được vận chuyển từ lòng ống vào tế bào bằng cơ chế vận chuyển tích cực thú phát đồng vận chuyển
D. Acid amin được vận chuyển từ tế bào vào dịch bằng cơ chế khuếch tán
Câu 1: Ngưỡng tái hấp thu đường của thận là:
A. 120mg / 100ml huyết tương
B. 140mg / 100ml huyết tương
C. 160mg / 100ml huyết tương
D. 180mg / 100ml huyết tương
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 2: Tổ chức cạnh cầu thân được hình thành bởi:
A. Sự thay đổi cấu trúc của tế bào động mạch đến và tế bào ống lượn xa
B. Ống lượn xa và ống góp
C. Ống lượn xa và tế bào tiết renin
D. Động mạch đến, động mạch đi và quai henle
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 3: Cơ chế chủ yếu gây ra hiện tượng tăng nồng độ ngược dòng ở quai Henle là:
A. Sự tái hấp thu nước ở nhánh xuống
B. Sự tái hấp thu tích cực Na + và CT ở
C. Sự tái hấp thu thụ động Na và CT ở nhánh lên móng
D. A và B đều đúng
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 4: Một chất dùng để đánh giá chức năng lọc của thận:
A. Được lọc hoàn toàn qua cầu thận , không được tái hấp thu và bài tiết ở ống thận
B. Được lọc hoàn toàn qua cầu thận , được tái hấp thu những không được bài tiết ở ống thận
C. Được lọc hoàn toàn qua cầu thận , không được tái hấp thu những được bài tiết ở ống thận
D. Được lọc hoàn toàn qua cầu thận , được tái hấp thu và bài tiết ở ống thận
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 5: Một người bình thường sau khi uống 1000ml NaCl 9% thì:
A. Tăng bài tiết ADH
B. Áp suất thẩm thấu của huyết tương tăng
C. Áp suất thẩm thấu của nước tiểu tăng
D. Thể tích nước tiểu tăng
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 6: Câu nào sau đây không đúng đối với vai trò của thận trong sự bài tiết ion K:
A. K được bơm tử dịch kẽ vào tế bào biểu mô của ống lượn xa và ống góp theo cơ chế vận chuyển tích cực nguyên phát
B. K+ được vận chuyển tích cực thứ phát từ tế bào vào lòng ổng lượn xa và Ống góp
C. Tăng kali huyết gây loạn nhịp tim , nặng có thể gây suy tim hay ngừng tim dẫn tới chết
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Sinh lý học - Phần 10
- 5 Lượt thi
- 60 Phút
- 50 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Sinh lý học có đáp án
- 741
- 35
- 50
-
78 người đang thi
- 615
- 13
- 50
-
95 người đang thi
- 597
- 13
- 50
-
48 người đang thi
- 636
- 13
- 50
-
46 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận