Câu hỏi: Các chất sau đây đều đúng với sự tái hấp thu acid amin và protein ở ống lượn gần, ngoại trừ:

337 Lượt xem
30/08/2021
3.8 5 Đánh giá

A. Có 30g protein được lọc qua cầu thận mỗi ngày

B. Protein được vận chuyển từ tế bào vào dịch kẽ nhờ cơ chế khuếch tán

C. Acid amin được vận chuyển từ lòng ống vào tế bào bằng cơ chế vận chuyển tích cực thú phát đồng vận chuyển

D. Acid amin được vận chuyển từ tế bào vào dịch bằng cơ chế khuếch tán

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Aldosterol trong máu tăng dẫn đến:

A. Tăng lưu lượng lọc ở cầu thận

B. Tăng thể tích nước tiểu

C. Tăng tái hấp thu Na và bài tiết K ' ở ống thận

D. Tăng bài tiết nước và Na ở ống thận

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 2: Men carbonic anhydrase có vai trò quan vong trong tất cả các khâu sau đây, ngoại trừ:

A.  Tạo HCO, trong tế bào ống luộn gần

B. Tạo CO, trong lòng Ông lượn xa

C. Tạo ion H+ trong tế bào ống

D. Tạo CO, trong lòng ống lượn gần

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 3: Cơ chế chủ yếu gây ra hiện tượng tăng nồng độ ngược dòng ở quai Henle là:

A. Sự tái hấp thu nước ở nhánh xuống

B. Sự tái hấp thu tích cực Na + và CT ở

C. Sự tái hấp thu thụ động Na và CT ở nhánh lên móng

D. A và B đều đúng

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 4: Dịch rỉ viêm:

A. có nồng độ protein 30mg/l

B. là loại dịch thấm

C. có nhiều bạch cầu, albumin, globulin, fibrinogen

D. không chứa kháng thể nên không có tác dụng phòng ngự

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 5: Câu nào sau đây không đúng đối với vị trí của các nephron?

A. Đa số nephron nằm hoàn toàn trong vùng vỏ

B. Cầu thận, ống lượn gần và ổng lượn xa nằm ở trong vùng vỏ thận

C. Một số quai Henie thọc sâu vào vùng tuỷ

D. Một số ít nephrọn nằm ở vùng tuỷ

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 6: Ngưỡng tái hấp thu đường của thận là:

A. 120mg / 100ml huyết tương

B. 140mg / 100ml huyết tương

C. 160mg / 100ml huyết tương

D. 180mg / 100ml huyết tương

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Sinh lý học - Phần 10
Thông tin thêm
  • 6 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Sinh viên