Câu hỏi: Cơ chế chủ yếu gây ra hiện tượng tăng nồng độ ngược dòng ở quai Henle là:

309 Lượt xem
30/08/2021
3.7 10 Đánh giá

A. Sự tái hấp thu nước ở nhánh xuống

B. Sự tái hấp thu tích cực Na + và CT ở

C. Sự tái hấp thu thụ động Na và CT ở nhánh lên móng

D. A và B đều đúng

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Các chất sau đây đều đúng với sự tái hấp thu acid amin và protein ở ống lượn gần, ngoại trừ:

A. Có 30g protein được lọc qua cầu thận mỗi ngày

B. Protein được vận chuyển từ tế bào vào dịch kẽ nhờ cơ chế khuếch tán

C. Acid amin được vận chuyển từ lòng ống vào tế bào bằng cơ chế vận chuyển tích cực thú phát đồng vận chuyển

D. Acid amin được vận chuyển từ tế bào vào dịch bằng cơ chế khuếch tán

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 2: Khi không có mặt ADH lượng dịch lọc được tái hấp thu mạnh nhất ở:

A. Ống góp vùng tuỷ

B. Ống lượn xa

C. Ống góp vùng vỏ

D. Ống lượn gần

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 3: Điều gì sau đây loại bỏ "giãn tiếp nhận" của dạ dày?

A. Kích thích phó giao cảm

B. Kích thích giao cảm

C. Cắt thần kinh phế vị (vagotomy) 

D. Tác dụng của gastrin

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 4: Mức vận chuyển tối đa của 1 chất:

A. Là khả năng tái hấp thu cao nhất của chất đó trong 1 phút

B. Là khả năng tối ưu chất đó đào thải ra nước tiểu

C. Là khả năng lọc cao nhất của chất đó trong 1 phút

D. Là khả năng tái hấp thu hay bài tiết chất độ ở mức độ cao nhất trong 1 phút

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 5: Cơ chế điều chỉnh Ph trong cơ thể liên quan đến:

A.  Bài tiết NH3 kéo theo K+

B. Tăng bài tiết Aldosteron

C. Liên quan đến hệ R - A - A

D. Tái hấp thu H '

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 6: Câu nào sau đây không đúng đối với vị trí của các nephron?

A. Đa số nephron nằm hoàn toàn trong vùng vỏ

B. Cầu thận, ống lượn gần và ổng lượn xa nằm ở trong vùng vỏ thận

C. Một số quai Henie thọc sâu vào vùng tuỷ

D. Một số ít nephrọn nằm ở vùng tuỷ

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Sinh lý học - Phần 10
Thông tin thêm
  • 5 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Sinh viên