Câu hỏi: Điều lệ trường tiểu học được ban hành và đang thực hiện theo văn bản nào dưới đây?
A. Thông tư số 12/2011/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 03 năm 2011
B. Thông tư số 41/2010/TT-BGDĐT ngày 30 tháng 12 năm 2010
C. Thông tư số 50/2012/TT-BGDĐT ngày 18 tháng 12 năm 2012
D. Quyết định số 51/2007/QĐ-BGDĐT ngày 31 tháng 8 năm 2007
Câu 1: Điều lệ trường tiểu học quy định Hội đồng trường họp thường kì ít nhất mấy lần trong một năm học?
A. 1 lần
B. 2 lần
C. 3 lần
D. 4 lần
30/08/2021 3 Lượt xem
Câu 2: Quy tắc ứng xử là gì?
A. Quy tắc ứng xử là các chuẩn mực xử sự của viên chức trong thi hành nhiệm vụ và trong quan hệ xã hội do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành, phù hợp với từng công việc trong các lĩnh vực đặc thù
B. Quy tắc ứng xử là các chuẩn mực xử sự của viên chức trong thi hành nhiệm vụ và trong quan hệ xã hội do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành, phù hợp với đặc thù công việc trong từng lĩnh vực hoạt động và được công khai để nhân dân giám sát việc chấp hành
C. Quy tắc ứng xử là chuẩn mực xử sự của viên chức trong thi hành nhiệm vụ và trong quan hệ xã hội do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành, phù hợp với đặc thù công việc trong từng lĩnh vực hoạt động và được công khai để nhân dân giám sát
D. Quy tắc ứng xử là chuẩn mực xử sự của viên chức trong thi hành nhiệm vụ, trong quan hệ xã hội do nhà nước ban hành, phù hợp với đặc thù công việc trong từng lĩnh vực hoạt động và được công khai để nhân dân giám sát
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 3: Nguyên tắc đánh giá đối với học sinh tiểu học theo thông tư 30/2014/BGD&ĐT là:
A. Đánh giá vì sự tiến bộ của học sinh; coi trọng việc động viên, khuyến khích tính tích cực và vượt khó trong học tập, rèn luyện của học sinh; giúp học sinh phát huy tất cả khả năng; đảm bảo kịp thời, công bằng, khách quan.
B. Đánh giá toàn diện học sinh thông qua đánh giá mức độ đạt chuẩn kiến thức, kĩ năng và một số biểu hiện năng lực, phẩm chất của học sinh theo mục tiêu giáo dục tiểu học, kết hợp đánh giá của giáo viên, học sinh, cha mẹ học sinh, trong đó đánh giá của giáo viên là quan trọng nhất
C. Đánh giá sự tiến bộ của học sinh, không so sánh học sinh này với học sinh khác, không tạo áp lực cho học sinh, giáo viên và cha mẹ học sinh
D. Các ý trên đều đúng
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 4: Chọn phương án đúng:
A. Việc giới thiệu phương tiện dạy học trên lớp là phải tìm vị trí lắp đặt sao cho toàn lớp quan sát rõ ràng
B. Các phương tiện dạy học phải bố trí ở những nơi đảm bảo tuyệt đối an toàn
C. Các phương tiện dạy học phải luôn đặt trên bàn học sinh để học sinh tự tay sử dụng
D. Câu A, B đúng
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 5: Hiệu trưởng, phó hiệu trưởng trường tiểu học đạt chuẩn quốc gia mức độ 1 phải có thâm niên giảng dạy như sau:
A. Hiệu trưởng có ít nhất 4 năm dạy học, phó hiệu trưởng phải có ít nhất 2 năm dạy học (Không kể thời gian tập sự)
B. Hiệu trưởng có ít nhất 5 năm dạy học, phó hiệu trưởng phải có ít nhất 3 năm dạy học (Không kể thời gian tập sự)
C. Hiệu trưởng có ít nhất 6 năm dạy học, phó hiệu trưởng phải có ít nhất 4 năm dạy học (Không kể thời gian tập sự)
D. Hiệu trưởng có ít nhất 7 năm dạy học, phó hiệu trưởng phải có ít nhất 5 năm dạy học (Không kể thời gian tập sự)
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 6: Tiêu chuẩn để đánh giá giáo viên chủ nhiệm giỏi theo quy định của thông tư số 43/2012/TT-BGDĐT ngày 26/11/2012 là:
A. Mức độ hoàn thành công tác chủ nhiệm của giáo viên theo quy định thể hiện ở các thành tích đạt được và sự tiến bộ của lớp chủ nhiệm
B. Sáng kiến kinh nghiệm, thành tích trong công tác chống bỏ học, giáo dục đạo đức học sinh, giải pháp và kết quả tong việc phối hợp các lực lượng gia đình và xã hội tham gia giáo dục học sinh
C. Sự tín nhiệm của học sinh lớp chủ nhiệm, cha mẹ học sinh và các tổ chức cá nhân có liên quan trong nhà trường (các giáo viên bộ môn, Đoàn thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh, Đội thiếu niên Tiền Phong Hồ Chí Minh)
D. Các ý trên đều đúng
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Trắc nghiệm thi giáo viên dạy giỏi cấp tiểu học có đáp án - Phần 10
- 1 Lượt thi
- 30 Phút
- 30 Câu hỏi
- Người đi làm
Cùng chủ đề Trắc nghiệm thi giáo viên dạy giỏi cấp tiểu học có đáp án
- 539
- 0
- 29
-
36 người đang thi
- 380
- 0
- 30
-
38 người đang thi
- 353
- 0
- 30
-
30 người đang thi
- 286
- 0
- 25
-
19 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận