Trắc nghiệm Tin học ôn thi công chức, viên chức theo chuẩn CNTT có đáp án - Phần 30

Trắc nghiệm Tin học ôn thi công chức, viên chức theo chuẩn CNTT có đáp án - Phần 30

  • 30/08/2021
  • 25 Câu hỏi
  • 38 Lượt xem

Trắc Nghiệm Hay giới thiệu đến các bạn Trắc nghiệm Tin học ôn thi công chức, viên chức theo chuẩn CNTT có đáp án - Phần 30. Tài liệu bao gồm 25 câu hỏi kèm đáp án thuộc danh mục Trắc nghiệm công chức. Tài liệu này sẽ giúp các bạn ôn tập, củng cố lại kiến thức để chuẩn bị cho các kỳ thi sắp tới. Mời các bạn tham khảo!

3.3 7 Đánh giá
Cập nhật ngày

16/10/2021

Thời gian

30 Phút

Tham gia thi

0 Lần thi

Câu 1: Để tính trung bình cộng giá trị số tại các ô C1, C2 và C3. Ta thực hiện công thức nào sau đây:

A. =SUM(C1:C3)/3

B. =AVERAGE(C1:C3)

C. =(C1+SUM(C2:C3))/3

D. Tất cả công thức trên đều đúng

Câu 2: Để tô màu nền cho ô dữ liệu, ta chọn ô cần tô rồi:

A. Click vào biểu tượng Fill Color trên thanh công cụ Formatting

B. Chọn menu Format - Cells, chọn Font và chọn Color

C. Click vào biểu tượng Font Color trên thanh công cụ

Câu 3: Để tổng hợp số liệu từ nhiều bảng tính khác nhau, ta sử dụng công cụ:

A. Pivot Table

B. Consolidate

C. Cả A và B đều sai

D. Cả A và B đều đúng

Câu 6: Để trích lọc dữ liệu tự động trong Excel thực hiện lệnh:

A. Data - Sort

B. Data - Filter

C. Data - Filter - AutoFilter

D. Format - Filter - Advanced Filter

Câu 7: Để trộn 2 ô dữ liệu trên bảng tính, ta chọn 2 ô cần nối với nhau:

A. Click vào biểu tuợng Merge and Center trên thanh công cụ

B. Chọn Format - Cells -  Alignment - Merge Cells

C. Cả hai câu A và B đều đúng

D. Cả hai câu A và B đều sai

Câu 8: Để vẽ biểu đồ trong Excel, ta thực hiện các thao tác:

A. Chọn vùng dữ liệu, Insert - Chart, chọn kiểu biểu đồ

B. Insert - Chart, chọn kiểu biểu đồ, chọn vùng dữ liệu

C. Nhắp vào biểu tượng Chart Wizard, chọn kiểu biểu đồ, chọn vùng dữ liệu

D. Cả 3 câu trên đều đúng

Câu 9: Để xác định bề rộng của cột đang chọn, ta thực hiện:

A. Format - Column Width

B. Edit - Columns Width

C. Format - Column - Width

D. Edit - Column - Width

Câu 10: Để xem tài liệu trước khi in ta thực hiện:

A. Chọn File - Print Preview

B. Click vào biểu tượng Print Preview trên thanh công cụ

C. Cả A và B đều đúng

D. Cả A và B đều sai

Câu 11: Để xóa cột trong bảng tính ta thực hiện như sau:

A. Chọn cột cần xóa, vào Menu Insert chọn Delete Column

B. Chọn cột cần xóa, vào Menu Insert chọn Delete

C. Chọn cột cần xóa, nhắp phải chuột, chọn Delete Cell

D. Chọn cột cần xóa, nhắp phải chuột, chọn Delete

Câu 12: Để xóa một cột trong Excel tại vị trí con trỏ ta thực hiện:

A. Bấm phím Delete trên bàn phím

B. Chọn Table - Delete Columns

C. Chọn Format - Delete Columns

D. Chọn Edit - Delete - Entire Column

Câu 13: Để xoá một Sheet đã chọn ta thực hiện như sau:

A. Chọn Edit - Delete Sheet

B. Nhắp phải chuột tại Sheet Tab - chọn Delete

C. Chọn View - Delete Sheet

D. Câu A và B đều đúng

Câu 14: Để xóa một Sheet đã chọn trong Workbook ta thực hiện lệnh:

A. Edit - Delete Sheet

B. Format - Sheet - Hide

C. Kích chuột phải tại tên Sheet và chọn Delete

D. Câu A và C đúng

Câu 15: Để xoá một Sheet đã chọn trong WorkBook, ta thực hiện lệnh:

A. Edit - Delete Sheet

B. Bấm phím Delete và chọn OK

C. Kích chuột phải chuột tại tên Sheet và chọn Delete

D. Câu A và câu C đúng

Câu 16: Để xoá một Sheet đã chọn, ta thực hiện:

A. Chọn menu View - Delete Sheet

B. Chọn menu File - Delete Sheet

C. Ấn chuột phải lên tên Sheet tại Sheet Tab - Delete

D. Cả A và B đều đúng

Câu 17: Bắt đầu một công thức ta có thể sử dụng:

A. Dấu hỏi (?)

B. Dấu bằng (=)

C. Dấu trừ (-)

D. Dấu bằng (=) hoặc dấu cộng (+)

Câu 22: Chọn câu phát biểu đúng:

A. Một Cell hay ô được tạo ra bởi một hàng duy nhất

B. Một Cell hay ô được tạo ra bởi một cột duy nhất

C. Cell hay ô là sự giao nhau giữa một hàng và một cột và được xác định bởi địa chỉ ô gồm số thứ tự cột và ký hiệu hàng

D. Cell hay ô là sự giao nhau giữa một hàng và một cột và được xác định bởi địa chỉ ô gồm ký hiệu cột và số thứ tự hàng

Câu 23: Chọn ra câu phát biểu sai:

A. Excel cho phép in WorkSheet hiện hành

B. Excel cho phép in tất cả các WorkSheet có trong WorkBook

C. Excel cho phép in một vùng được chọn lựa

D. Excel chỉ in được trang hiện hành

Câu 24: Chức năng của hàm TRIM (text) là để dùng:

A. Cắt bỏ các khoảng trống đầu chuỗi Text

B. Cắt bỏ các khoảng trống cuối chuỗi Text

C. Cắt bỏ các khoảng trống đầu, giữa và cuối của chuỗi Text

D. Cắt bỏ các khoảng trống giữa chuỗi Text

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm Tin học ôn thi công chức, viên chức theo chuẩn CNTT có đáp án

Chủ đề: Trắc nghiệm Tin học ôn thi công chức, viên chức theo chuẩn CNTT có đáp án Xem thêm...

Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Người đi làm