Ôn tập trắc nghiệm Tài chính doanh nghiệp có đáp án - Phần 7

Ôn tập trắc nghiệm Tài chính doanh nghiệp có đáp án - Phần 7

  • 30/08/2021
  • 40 Câu hỏi
  • 64 Lượt xem

Trắc Nghiệm Hay giới thiệu đến các bạn Ôn tập trắc nghiệm Tài chính doanh nghiệp có đáp án - Phần 7. Tài liệu bao gồm 40 câu hỏi kèm đáp án thuộc danh mục Tài chính ngân hàng. Tài liệu này sẽ giúp các bạn ôn tập, củng cố lại kiến thức để chuẩn bị cho các kỳ thi sắp tới. Mời các bạn tham khảo!

3.6 9 Đánh giá
Cập nhật ngày

18/10/2021

Thời gian

60 Phút

Tham gia thi

0 Lần thi

Câu 2: Để 1 đồng vốn cố định bình quân tạo ra được bao nhiêu doanh thu thuần, đây là:

A. Hiệu suất sử dụng vốn CĐ

B. Hiệu suất vốn CSH

C. Hiệu suất lợi nhuận trước thuế lãi vay

D. Không có câu nào đúng

Câu 3: Tài sản cố định vô hình bao gồm:

A. Nhà cửa

B. Máy móc

C. Nhãn hiệu

D. Thiết bị

Câu 4: Nguyên giá tài sản cố định bao gồm:

A. Giá mua

B. Chi phí vận chuyển, chi phí lắp đặt chạy thử

C. Các chi phí khác nếu có

D. Tất cả các yếu tố trên

Câu 5: Nguyên nhân nào quy định mức độ hao mòn, cường độ hao mòn của TSCĐ?

A. Do yếu tố thời gian, cường độ sử dụng

B. Mức độ tuân thủ quy định, sử dụng bảo dưỡng TSCĐ

C. Môi trường, chất lượng của TSCĐ khi chế tạo

D. Tất cả các yếu tố trên

Câu 6: Cách tính khấu hao theo số dư giảm dần và cách tính khấu hao theo tổng số năm sử dụng. Đây là phương pháp tính khấu hao theo phương thức nào?

A. Phương pháp tính khấu hao đều

B. Phương pháp khấu hao hỗn hợp

C. Phương pháp khấu hao nhanh

D. Tất cả đều sai

Câu 7: Hao mòn TSCĐ là sự hao mòn về:

A. Vật chất của TSCĐ

B. Giá trị sử dụng của TSCĐ

C. Giá trị của TSCĐ

D. Tất cả nội dung trên

Câu 8: Vốn cố định của doanh nghiệp:

A. Có ý nghĩa quyết định tới năng lực sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp

B. Thường gắn liền với hoạt động đầu tư dài hạn

C. Cả 2 ý trên đều đúng

D. Cả 2 ý trên đều sai

Câu 9: Hiệu suất sử dụng vốn cố định là chỉ tiêu phản ánh:

A. 1 đồng vốn cố định bình quân trong kỳ có thể tạo ra bao nhiêu doanh thu (trước thuế) trong kỳ

B. 1 đồng vốn cố định trong kỳ có thể tạo ra bao nhiêu doanh thu

C. Cả a & b đều sai

D. Cả a & b đều đúng

Câu 11: Phương pháp khấu hao nào thu hồi phần lớn vốn nhanh nhất:

A. Khấu hao bình quân.

B. Khấu hao theo số dư giảm dần.

C. Phương pháp kết hợp a và b

D. Không phương pháp nào

Câu 12: Nguyên giá TSCĐ bao gồm cả:

A. Lãi vay đầu tư cho TSCĐ sau khi đưa TSCĐ vào hoạt động

B. Lãi vay đầu tư cho tài sản cố định trước khi đưa TSCĐ vào hoạt động

C. Lãi vay đầu tư cho tài sản cố định cả trước và sau khi đưa TSCĐ vào hoạt động

D. Không câu nào đúng

Câu 13: Đặc điểm của vốn cố định:

A. Tham gia vào nhiều chu kỳ sản xuất sản phẩm

B. Được luân chuyển dần từng phần trong các chu kỳ SX

C. Cả a và b đều đúng

D. Cả a và b đều sai

Câu 14: Điều kiện để một tài sản được xem là TSCĐ

A. Có thời gian sử dụng lớn hơn một năm

B. Đạt tới một giá trị nhất định theo qui định

C. Tham gia vào nhiều chu kỳ sản xuất kinh doanh

D. Tất cả các điều kiện trên

Câu 18: Để tiến hành hoạt động sản xuất kinh doanh, các doanh nghiệp phải có các yếu tố:

A. Sức lao động, tư liệu lao động

B. Đối tượng lao động, sức lao động

C. Sức lao động, tư liệu lao động, đối tựơng lao động

D. Tư liệu lao động, đối tượng lao động

Câu 19: Nguyên nhân cơ bản của hao mòn vô hình:

A. Thời gian và cường độ sử dụng

B. Sự tiến bộ của KHKT

C. Việc chấp hành các qui phạm kĩ thuật trong sử dụng & bảo dưỡng

D. Cả 3 ý trên

Câu 20: Nguyên tắc khấu hao TSCĐ:

A. Phải phù hợp mức độ hao mòn TSCĐ

B. Đảm bảo thu hồi đủ giá trị vốn đầu tư ban đầu

C. Cả a & b

D. Ý kiến khác

Câu 21: Phân loại tài sản cố định theo tiêu thức nào:

A. Hình thái biểu hiện

B. Mục đích sử dụng

C. Công dụng kinh tế và tình hình sử dụng

D. Cả a, b, c đều đúng

Câu 22: Phương pháp khấu hao mà tỷ lệ và mức khấu hao hàng năm (tính đều theo thời gian) không thay đổi suốt thời gian sử dụng TSCĐ:

A. Phương pháp khấu hao đều

B. Phương pháp khấu hao tuyến tính

C. Cả a & b đều đúng

D. Cả a & b đều sai

Câu 24: Tài sản cố định thuê ngoài bao gồm:

A. Thuê vận hành

B. Thuê hoạt động

C. Thuê tài chính

D. Tất cả đều đúng

Câu 26: Trong quá trình sử dụng, TSCĐ bị:

A. Hao mòn hữu hình

B. Hao mòn vô hình

C. Cả hai loại hao mòn trên

D. Không bị hao mòn

Câu 27: Bộ phận quan trọng cấu thành vốn bằng tiền của doanh nghiệp:

A. Tiền mặt tại quỹ và tiền gửi ngân hàng

B. Trái phiếu, cổ phiếu

C. Các khoản nợ ngắn hạn

D. Tất cả đều sai

Câu 30: Kỳ thu tiền bình quân được xác định bằng cách lấy _________ chia cho ____________

A. Trung bình các khoản phải thu; doanh thu bình quân ngày

B. Doanh thu bình quân ngày, các khoản phải trả

C. Các khoản phải trả, lợi nhuận sau thuế

D. Lợi nhuận sau thuế, các khoản phải trả

Câu 38: Câu nào sau đây không phải là tài sản lưu động?

A. Các khoản phải thu

B. Hàng tồn kho

C. Tiền lương

D. Tất cả các câu trên đều là tài sản lưu động

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Ôn tập trắc nghiệm Tài chính doanh nghiệp có đáp án

Chủ đề: Ôn tập trắc nghiệm Tài chính doanh nghiệp có đáp án Xem thêm...

Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 40 Câu hỏi
  • Sinh viên