Ôn tập trắc nghiệm Tài chính doanh nghiệp có đáp án - Phần 18

Ôn tập trắc nghiệm Tài chính doanh nghiệp có đáp án - Phần 18

  • 30/08/2021
  • 40 Câu hỏi
  • 44 Lượt xem

Trắc Nghiệm Hay giới thiệu đến các bạn Ôn tập trắc nghiệm Tài chính doanh nghiệp có đáp án - Phần 18. Tài liệu bao gồm 40 câu hỏi kèm đáp án thuộc danh mục Tài chính ngân hàng. Tài liệu này sẽ giúp các bạn ôn tập, củng cố lại kiến thức để chuẩn bị cho các kỳ thi sắp tới. Mời các bạn tham khảo!

4.0 5 Đánh giá
Cập nhật ngày

18/10/2021

Thời gian

60 Phút

Tham gia thi

0 Lần thi

Câu 1: Các yêu cầu để lập kế hoạch hiệu quả là:

A. Lập kế hoạch phải dựa trên các dự báo

B. Tìm được kế hoạch tài chính tối ưu

C. Kế hoạch tài chính phải linh hoạt

D. Tất cả các câu trên đều đúng

Câu 2: _____________ thường so sánh rủi ro tài chính của một công ty.

A. Các ngân hàng đầu tư

B. Các nhà đầu tư cổ phần thường

C. Các nhà phân tích tài chính

D. Tất cả các câu trên đều đúng

Câu 5: Mô hình Dupont của phân tích tài chính đánh giá tỷ suất sinh lợi dưới những thuật ngữ sau đây, ngoại trừ:

A. Hiệu suất sử dụng tổng tài sản

B. Đòn bẩy tài chính

C. Lợi nhuận giữ lại

D. Lãi gộp

Câu 6: __________ cung cấp tóm tắt vị thế tài chính của công ty tại một thời điểm nhất định.

A. Bảng cân đối kế toán

B. Bảng thuyết minh báo cáo tài chính

C. Báo cáo dòng tiền

D. Báo cáo thu nhập

Câu 7: Chỉ số tài chính chỉ có ý nghĩa khi được so sánh với một vài tiêu chuẩn đó là:

A. Chỉ số trung bình của nghành

B. Mục tiêu quản lý của doanh nghiệp

C. Chỉ số của công ty cạnh tranh

D. Tất cả các câu trên đều đúng

Câu 8: Nếu _______ tăng thì điểm hòa vốn tăng.

A. Chi phí biến đổi đơn vị sản phẩm

B. Tổng chi phí cố định

C. Giá bán đơn vị sản phẩm

D. Cả a và b

Câu 9: Công ty Minh Ngọc có hệ số thanh toán nợ ngắn hạn là 0,5. Hành động nào sau đây của công ty sẽ làm tăng hệ số này:

A. Sử dụng tiền mặt để thanh toán toàn bộ các khoản nợ ngắn hạn

B. Thu một số các khoản phải thu hiện tại

C. Sử dụng tiền mặt để thanh toán một khoản nợ dài hạn nào đó

D. Mua thêm dự trữ (tồn kho) trả chậm (các khoản phải trả)

Câu 11: _______ cho thấy tài sản và nguồn vốn của công ty như là phần trăm của tổng tài sản

A. Báo cáo thu nhập theo quy mô chung

B. Bảng cân đối kế toán theo quy mô chung

C. Báo cáo dòng tiền

D. Ngân sách vốn

Câu 12: Câu nào sau đây là một ví dụ của tỷ số thanh toán:

A. Khả năng thanh toán lãi vay

B. Kỳ thu tiền bình quân

C. Tỷ số thanh toán nhanh

D. Tất cả các câu trên đều đúng

Câu 13: Nếu thv = 6 tháng thì:

A. Qhv 0,5.Qmax

B. Công suất hoà vốn 50%

C. Qhv 6 Qmax

D. Cả a & b

Câu 14: Chỉ số _______ đo lường tốc độ nhanh nhất có thể chuyển tài sản sang tiền mặt:

A. Thanh toán nhanh

B. Sinh lợi

C. Thanh toán hiện hành

D. Hoạt động

Câu 15: Khi phân tích tín dụng các công ty thường xuyên sử dụng thông tin sau đây ngoại trừ:

A. Báo cáo tài chính mà khách hàng cung cấp

B. Lịch sử tình hình thanh toán các công ty khác cung cấp

C. Lịch sử tình hình thanh toán các ngân hàng cấp

D. Tất cả các nguồn thông tin trên

Câu 17: Tại điểm hòa vốn kinh doanh __________ bằng không.

A. Thu nhập ròng

B. Chi phí hoạt động biến đổi

C. EBIT

D. Chi phí hoạt động cố định

Câu 18: Các khoản nợ phải trả bao gồm:

A. Các khoản vay

B. Các khoản phải thanh toán cho cán bộ CNV, phải chi ngân sách

C. Phải trả nhà cung cấp và các khoản phải nộp khác

D. Tất cả đều đúng

Câu 20: ________ đánh giá tốt nhất về tính thanh khoản của công ty.

A. Ngân sách tiền mặt

B. Chỉ số thanh toán nhanh

C. Chỉ số thanh toán hiện hành

D. Tất cả các câu trên đều đúng

Câu 23: Nếu _______ tăng thì điểm hòa vốn giảm.

A. Chi phí biến đổi đơn vị sản phẩm

B. Tổng chi phí cố định

C. Giá bán đơn vị sản phẩm

D. Không câu nào đúng

Câu 24: Hệ số thanh toán tổng quát là mối quan hệ giữa:

A. Tổng tài sản với tổng nợ.

B. Tổng tài sản lưu động với tổng nợ ngắn hạn

C. Tổng tài sản với tổng nợ dài hạn

D. Không câu nào đúng

Câu 25: Điểm hòa vốn là điểm mà tại đó:

A. Doanh thu bán hàng bằng chi phí bỏ ra

B. Doanh thu bán hàng > chi phí bỏ ra

C. Doanh thu bán hàng < chi phí bỏ ra

D. Lựa chọn khác

Câu 27: Bảng cân đối kế toán là:

A. BCTC tổng hợp phản ánh 1 cách tổng quát tài sản hiện có và nguồn vốn của doanh nghiệp tại một thời điểm

B. BCTC tổng hợp phản ánh tình hình và kết quả hoạt động kinh doanh

C. Cả a và b

D. Không câu nào đúng

Câu 28: Nội dung nào sau đây bao gồm trong kế hoạch tài chính ngoại trừ:

A. Phân tích các giải pháp đầu tư, tài trợ và cổ tức

B. Dự kiến các kết quả tương lai của các quyết định hiện tại để tránh các bất ngờ và hiểu được mối liên hệ giữa các quyết định hiện tại và tương lai.

C. Dự kiến những thay đổi trong tiền mặt và vốn luân chuyển

D. Đo lường thành quả đạt được sau này so với các mục tiêu đề ra trong kế hoạch tài chính

Câu 33: Qhv = 2000, Qmax = 6000, thời gian hoàn vốn là:

A. 6 tháng

B. 1 năm

C. 4 tháng

D. 2 năm

Câu 35: Đặc điểm của đòn bẩy tài chính (DFL)?

A. Mức độ ảnh hưởng của đòn bẩy tổng hợp bằng mức độ ảnh hưởng của đòn bẩy tài chính x mức độ ảnh hưởng của đòn bẩy hoạt động.

B. DTL được tính theo công thức là [Q.(P-V)] / [Q.(P-V) – F – I]

C. Phản ánh mức độ nhạy cảm của lợi nhuận vốn chủ sở hữu với sự thay đổi của doanh thu

D. Tất cả đáp án trên

Câu 36: Ý nghĩa của đòn bẩy tài chính (DFL)?

A. Là chỉ tiêu đánh giá chính sách vay nợ của doanh nghiệp

B. Doanh lợi vốn chủ sở hữu của chủ doanh nghiệp sẽ giảm khi lợi nhuận trước thuế và trả lãi không đủ lớn để trang trải lãi vay

C. Lợi nhuận trước thuế và trả lãi đủ lớn thì cần một biến động nhỏ về lợi nhuận trước thuế và trả lãi cũng tạo ra sự biến động về doanh lợi vốn chủ sở hữu.

D. Tất cả đáp án trên

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Ôn tập trắc nghiệm Tài chính doanh nghiệp có đáp án

Chủ đề: Ôn tập trắc nghiệm Tài chính doanh nghiệp có đáp án Xem thêm...

Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 40 Câu hỏi
  • Sinh viên