Đề thi thử tốt nghiệp THPT QG 2021 môn Sinh học của Sở GD&ĐT Sơn La
- 05/11/2021
- 40 Câu hỏi
- 141 Lượt xem
Trắc Nghiệm Hay giới thiệu đến các bạn Đề thi thử tốt nghiệp THPT QG 2021 môn Sinh học của Sở GD&ĐT Sơn La. Tài liệu bao gồm 40 câu hỏi kèm đáp án thuộc danh mục Thi THPT QG Môn Sinh. Tài liệu này sẽ giúp các bạn ôn tập, củng cố lại kiến thức để chuẩn bị cho các kỳ thi sắp tới. Mời các bạn tham khảo!
Cập nhật ngày
08/11/2021
Thời gian
50 Phút
Tham gia thi
0 Lần thi
Câu 1: Enzim nào sau đây có vai trò xúc tác cho quá trình phiên mã?
A. ADN pôlimeraza.
B. ARN pôlimeraza.
C. Ligaza.
D. Amilaza.
Câu 2: Trong các mối quan hệ giữa các loài sinh vật sau đây, mối quan hệ nào là quan hệ cộng sinh?
A. Giun đũa trong ruột lợn và lợn.
B. Nấm và vi khuẩn lam tạo thành địa y.
C. Tầm gửi và cây thân gỗ.
D. Cỏ dại và lúa.
Câu 5: Cấu trúc có đường kính nhỏ nhất của nhiễm sắc thể là
A. cấu trúc siêu xoắn.
B. sợi cơ bản.
C. sợi nhiễm sắc.
D. crômatit.
Câu 7: Trong các kiểu phân bố cá thể của quần thể sinh vật, phân bố đồng đều thường gặp khi
A. các cá thể của quần thể sống thành bầy đàn ở những nơi có nguồn sống dồi dào nhất.
B. điều kiện sống trong môi trường phân bố đồng đều và không có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể.
C. điều kiện sống phân bố không đều và không có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể.
D. điều kiện sống phân bố một cách đồng đều và có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể.
Câu 8: Thành phần chủ yếu của dịch mạch rây là
A. saccarôzơ và axit amin.
B. hoocmon, các ion khoáng
C. nước và các ion khoáng.
D. axit amin, ion khoáng.
Câu 9: Ở người bình thường, sau bữa ăn giàu glucôzơ thì hàm lượng insulin và glucagon thay đổi như thế nào?
A. Insulin tăng.
B. Insulin giảm.
C. Insulin không đổi.
D. Glucagon tăng.
Câu 10: Phương pháp nào sau đây giúp nhân giống hoa lan đột biến nhanh, số lượng lớn mà vẫn giữ nguyên phẩm chất của giống?
A. Nuôi cấy mô tế bào.
B. Công nghệ gen.
C. Gây đột biến.
D. Lai tế bào xôma.
Câu 11: Hai quần thể sống trong một khu vực địa lí nhưng các cá thể của hai quần thể này không giao phối nhau vì có tiếng kêu gọi bạn tình trong mùa sinh sản khác nhau. Đây là dạng cách li nào?
A. Cách li tập tính.
B. Cách li sau hợp tử.
C. Cách li cơ học.
D. Cách li thời gian.
Câu 12: Ở thực vật C3, sản phẩm đầu tiên được tạo ra sau khi cố định CO2 là
A. glucôzơ.
B. AlPG.
C. APG.
D. RiDP.
Câu 14: Trong lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất, bò sát phát sinh ở đại
A. Nguyên sinh.
B. Tân sinh.
C. Trung sinh.
D. Cổ sinh.
Câu 15: Trong hệ sinh thái ruộng lúa, sinh vật nào sau đây được xếp vào nhóm sinh vật sản xuất?
A. Cây lúa.
B. Rắn.
C. Châu chấu.
D. Giun đất.
Câu 17: Cặp cơ quan nào dưới đây là cơ quan tương đồng?
A. Đuôi cá mập và đuôi cá voi.
B. Ngà voi và sừng tê giác.
C. Vòi voi và vòi bạch tuộc
D. Cánh dơi và tay người.
Câu 18: Khi nói về giới hạn sinh thái, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Trong khoảng chống chịu, sinh vật thực hiện các chức năng sống tốt nhất.
B. Giới hạn sinh thái về nhiệt độ của các loài đều giống nhau.
C. Trong khoảng thuận lợi, nhân tố sinh thái gây ức chế cho hoạt động sinh lí của sinh vật.
D. Ngoài giới hạn sinh thái, sinh vật sẽ không thể tồn tại được.
Câu 19: Trong quá trình dịch mã, trên một phân tử mARN đồng thời gắn một nhóm ribôxôm cùng tham gia gọi là
A. pôlipeptit.
B. pôlinuclêôtit.
C. pôlinuclêôxôm.
D. pôliribôxôm.
Câu 20: Một quần thể có tỉ lệ kiểu gen 0,2 AA : 0,5Aa : 0,3 aa. Tần số alen A của quần thể là
A. 0,55
B. 0,45
C. 0,2
D. 0,4
Câu 21: Theo lý thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có 8 loại kiểu gen?
A. AabbDd x AaBbdd
B. aabbDd x AaBbdd
C. Aabbdd x AaBbdd
D. AaBbDd x AaBbDd
Câu 22: Hình bên mô tả cơ chế nhân đôi ADN, cách chú thích các vị trí a, b, c, d nào dưới đây là đúng?


A. a-3’; b-5’; c-3’; d-5’.
B. a-5’; b-5’; c-3’; d-3’.
C. a-3’; b-5’; c-5’; d-3’.
D. a-5’; b-3’; c-3’; d-5’.
Câu 23: Gen D ở sinh vật nhân sơ có 1500 cặp nuclêôtit và số nuclêôtit loại A chiếm 15% tổng số nuclêôtit của gen. Trên mạch 1 của gen có 150 số nuclêôtit loại T và có 450 số nuclêôtit G. Kết luận nào sau đây đúng khi nói về gen D?
A. Trên mạch 1 của gen D có G/X = 2/3
B. Số liên kết hiđrô của gen D là 3450.
C. Trên mạch 2 của gen D có T = 2A.
D. Gen D có chiều dài 5100 nm.
Câu 24: Năm 1909, Coren (Correns) đã tiến hành phép lai thuận nghịch trên cây hoa phấn (Mirabilis jalapa) và thu được kết quả như sau:
| Lai thuận | Lai nghịch |
| P: ♀ Cây lá đốm × ♂ Cây lá xanh | P: ♀ Cây lá xanh × ♂ Cây lá đốm |
| F1: 100% cây lá đốm | F1: 100% cây lá xanh |
Nếu cho các cây F1 ở phép lai thuận giao phấn với nhau thì theo lí thuyết, đời F2 có:
A. 100% cây lá xanh.
B. 75% cây lá đốm: 25% cây lá xanh.
C. 50% cây lá đốm: 50% cây lá xanh.
D. 100% cây lá đốm.
Câu 26: Khi nói về sự khác nhau giữa hệ sinh thái tự nhiên và hệ sinh thái nhân tạo, nhận định nào sau đây đúng?
A. Hệ sinh thái tự nhiên có chu trình năng lượng khép kín còn hệ sinh thái nhân tạo thì không.
B. Hệ sinh thái tự nhiên thường ổn định, bền vững hơn hệ sinh thái nhân tạo.
C. Hệ sinh thái nhân tạo thường có độ đa dạng về loài cao hơn hệ sinh thái tự nhiên.
D. Hệ sinh thái tự nhiên thường có năng suất sinh học cao hơn hệ sinh thái nhân tạo.
Câu 27: Phát biểu nào sau đây về đột biến nhiễm sắc thể là đúng?
A. Đột biến đa bội xảy ra phổ biến ở thực vật, ít gặp ở động vật.
B. Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể chỉ xảy ra với nhiễm sắc thể giới tính.
C. Đột biến lặp đoạn luôn làm tăng mức độ biểu hiện của gen cấu trúc.
D. Đột biến nhiễm sắc thể gồm hai dạng đa bội lẻ và đa bội chẵn.
Câu 28: Đột biến điểm xảy ra ở vùng vận hành O của opêron Lac
A. làm thay đổi cấu trúc phân tử prôtêin ức chế dẫn đến không gắn được với vùng O của opêron Lac.
B. làm thay đổi cấu trúc phân tử enzim ARN pôlimeraza, nên không liên kết với vùng P tiến hành phiên mã.
C. có thể làm tăng mức độ biểu hiện của nhóm gen cấu trúc Z, Y, A ngay cả khi có hay không có lactôzơ.
D. chắc chắn các gen cấu trúc Z, Y, A luôn được phiên mã và dịch mã ngay cả khi có hay không có lactôzơ.
Câu 29: Khi nói về liên kết gen và hoán vị gen, kết luận nào sau đây sai?
A. Liên kết gen làm hạn chế sự xuất hiện biến dị tổ hợp.
B. Các cặp gen càng nằm ở vị trí gần nhau trên cùng 1 NST thì tần số hoán vị gen càng cao.
C. Số lượng gen nhiều hơn số lượng NST nên liên kết gen là phổ biến.
D. Hai cặp gen nằm trên 2 cặp NST khác nhau thì không liên kết với nhau.
Câu 30: Một cơ thể có kiểu gen AaBb De/dE tiến hành giảm phân bình thường tạo giao tử. Theo lí thuyết, kết luận nào sau đây sai?
A. Nếu có hoán vị gen thì có thể tạo ra tối đa 16 loại giao tử.
B. Nếu không có hoán vị gen thì không tạo ra giao tử ABDE.
C. Tỉ lệ giao tử ABDe luôn bằng tỉ lệ giao tử abde.
D. Nếu xảy ra hoán vị gen với tần số 20% thì tỉ lệ giao tử ABDE là 2,5%.
Câu 31: Nhân tố tiến hóa nào sau đây có thể tạo ra nguyên liệu thứ cấp cho chọn lọc tự nhiên?
A. Di – nhập gen.
B. Đột biến.
C. Các yếu tố ngẫu nhiên.
D. Giao phối không ngẫu nhiên.
Câu 36: Tính trạng màu sắc lông ở một loài động vật do một gen có 5 alen quy định, trong đó A1,A2, A3 là đồng trội so với nhau và trội hoàn toàn so với alen A4, A5; alen A4 trội hoàn toàn so vớialen A5. Trong quần thể, số loại kiểu gen dị hợp và số loại hình tối đa về tính trạng màu lông lần
lượt là
lượt là
A. 5, 10.
B. 10, 7.
C. 10, 8.
D. 5, 9.
Cùng danh mục Thi THPT QG Môn Sinh
- 1.5K
- 152
- 40
-
46 người đang thi
- 1.2K
- 42
- 40
-
65 người đang thi
- 972
- 22
- 40
-
45 người đang thi
- 909
- 5
- 40
-
36 người đang thi


Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận