Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Vật liệu kỹ thuật - Phần 7

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Vật liệu kỹ thuật - Phần 7

  • 30/08/2021
  • 30 Câu hỏi
  • 36 Lượt xem

Trắc Nghiệm Hay giới thiệu đến các bạn Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Vật liệu kỹ thuật - Phần 7. Tài liệu bao gồm 30 câu hỏi kèm đáp án thuộc danh mục Khoa học - Kỹ thuật. Tài liệu này sẽ giúp các bạn ôn tập, củng cố lại kiến thức để chuẩn bị cho các kỳ thi sắp tới. Mời các bạn tham khảo!

3.2 9 Đánh giá
Cập nhật ngày

18/10/2021

Thời gian

30 Phút

Tham gia thi

0 Lần thi

Câu 1: Ram thấp áp dụng cho các chi tiết:

A. Cần độ cứng cao như dao cắt, khuôn dập nguội 

B. Cần cơ tính tổng hợp cao như bánh răng, trục 

C. Cần khử ứng suất bên trong 

D. Cần đàn hồi như lò xo, nhíp

Câu 2: Sau khi nung nóng thép đã tôi ở nhiệt độ \(800 \div {200^o}C\) ứng suất dư và cơ tính thay đổi như thế nào?

A. Ứng suất giảm ít, độ cứng chưa thay đổi

B. Ứng suất và độ cứng chưa thay đổi 

C. Ứng suất giảm mạnh, độ cứng chưa thay đổi

D. Ứng suất giảm mạnh, độ cứng thay đổi ít 

Câu 3: Nhiệt độ tôi cảm ứng cao hơn cách tôi thông thường khoảng bao nhiêu oC?

A. \(100 \div 200\)

B. \(50 \div 100\)

C. \(150 \div 250\)

D. \(100 \div 150\)

Câu 4: Trong các ưu điểm sau của phương pháp tôi cao tần, ưu điểm nào không đúng?

A. Áp dụng cho chi tiết hình dáng phức tạp 

B. Năng suất cao 

C. Chất lượng tốt

D. Dễ tự động hóa, cơ khí hóa

Câu 5: Môi trường tôi thích hợp cho thép hợp kim (%C = 0,4; %Cr=1) là:

A. Dung dịch muối hoặc xút 10% 

B. Muối nóng chảy 

C. Nước lạnh

D. Dầu công nghiệp

Câu 6: Tại sao trong thép không gỉ một pha ferit hàm lượng C phải thấp?

A. Tránh tạo thành các bít 

B. Để tăng nhiệt độ nóng chảy 

C. Để tăng khả năng chống ăn mòn

D. Để dễ biến dạng nguội

Câu 7: 50CrNiMo dùng làm:

A. Khuôn rèn

B. Khuôn dập nguội

C. Dao cắt 

D. Khuôn ép chảy

Câu 8: Chọn vật liệu làm dao cắt? 

A. 50CrNiMo

B. 18CrMnTi 

C. 90CrSi 

D. WCCo25

Câu 9: Sau khi thấm các bon phải áp dụng phương pháp nhiệt luyện nào?

A. Thường hóa

B. Ram thấp 

C. Ủ 

D. Tôi và ram thấp

Câu 10: Kiểu mạng của pha điện tử phụ thuộc vào:

A. Nồng độ điện tử 

B. Nhiệt độ tạo thành

C. Kiểu mạng của các nguyên tố thành phần 

D. Tỷ lệ khối lượng của các nguyên tố thành phần

Câu 11: Nung nóng nhanh bề mặt thép không sử dụng phương pháp nào?

A. Nung bằng ngọn lửa hôn hợp khí C2H2-O2 

B. Nung trong muối hoặc kim loại nóng chảy

C. Nung bằng dòng điện cảm ứng có tần số cao 

D. Nung trực tiếp bằng dòng điện cường độ lớn

Câu 12: Đặc điểm nào sau đây là sai đối với pha trung gian?

A. Luôn luôn có tỷ lệ chính xác giữa các nguyên tố và được biểu diễn bằng công thức hóa học

B. Có nhiệt độ nóng chảy thay đổi trong phạm vi nhất định

C. Tính chất khác hẳn các nguyên tố thành phần với đặc điểm là cứng và giòn 

D. Mạng tinh thể phức tạp và khác hẳn kiểu mạng của các nguyên tố thành phần

Câu 13: Kim loại là những chất gì dưới đây? 

A. Có hệ số nhiệt độ của điện trở là dương 

B. Dẫn điện, dẫn nhiệt tốt, có ánh kim

C. Có độ cứng, độ bền cao 

D. Dẻo, dễ gia công biến dạng 

Câu 14: 60Si2 là thép:

A. Cơ tính tổng hợp tốt 

B. Chống ăn mòn 

C. Đàn hồi 

D. Chịu mài mòn cao 

Câu 16: Mục đích của ủ đẳng nhiệt là:

A. Khử ứng suất

B. Giảm độ cứng

C. Tăng độ dẻo 

D. Làm nhỏ hạt

Câu 17: Tăng tốc độ nguội khi đúc thì kích thước hạt thay đổi thế nào?

A. Tăng

B. Tăng, giảm tùy từng trường hợp

C. Giảm 

D. Không thay đổi

Câu 18: Sau khi thấm các bon, tôi một lần áp dụng cho trường hợp nào?

A. Chi tiết ít quan trọng 

B. Thép bản chất hạt nhỏ

C. Chi tiết hình dạng đơn giản 

D. Thép thường

Câu 20:  Chọn vật liệu làm dây điện trở?

A. 160Cr12Mo

B. 50CrNiMo

C. 15Cr25Ti 

D. Cr20Ni80

Câu 21: Trong các dạng thù hình của sắt, khối lượng riêng của dạng nào lớn nhất?

A. Bằng nhau

B. \(F{e_\delta }\)

C. \(F{e_\alpha }\)

D. \(F{e_\gamma }\)

Câu 22: Với hợp kim có kiểu giản đồ loại 1, phát biểu nào sau đây là sai?

A. Các nguyên hòa tan một phần vào nhau ở trạng thái rắn

B. Tính đúc tốt, tính gia công áp lực kém

C. Tính chất phụ thuộc vào tỷ lệ các nguyên theo quan hệ tuyến tính 

D. Trong tổ chức luôn có cùng tinh

Câu 25: Để gia công cắt thép C45 phải áp dụng phương pháp nhiệt luyện nào?

A. Ủ đẳng nhiệt 

B. Ủ không hoàn toàn

C. Ủ hoàn toàn 

D. Thường hóa

Câu 26: Công dụng của AlCu4,5Mg1,5Mn0,5

A. Làm các chi tiết trong vận tải, làm vỏ máy bay

B. Làm đồ gia dụng (thau, chậu, xoong, nồi, ..) 

C. Làm chi tiết hình dạng phức tạp 

D. Làm chi tiết ít chịu tải (khung cửa, ống dẫn, thùng chứa, …) 

Câu 27: Sau khi tôi thép gió, tổ chức còn nhiều \(\gamma \) dư, để làm giảm \(\gamma\) dư phải:

A. Ủ  lần ở \(550 \div {570^o}C\)

B. Tôi lại đúng chế độ

C. Ram  lần ở \(550 \div {570^o}C\)

D. Thường hóa

Câu 29: So sánh kích thước tới hạn để tạo mầm ký sinh & mầm tự sinh?

A. Bằng nhau

B. rth (tự sinh) lớn hơn

C. rth (ký sinh) lớn hơn

D. Tùy từng trường hợp

Câu 30: Công dụng của mác vật liệu CD80:

A. Làm các chi tiết kích thước và tải trọng nhỏ, hình dáng đơn giản như tấm đệm, trục trơn, …

B. Làm một số chi tiết cần qua gia công nhiệt

C. Dùng chủ yếu trong xây dựng, một phần nhỏ làm các chi tiết máy không cần qua gia công nhiệt

D. Làm dụng cụ cầm tay (đục, búa, rũa, …), khuôn dập nguội kích thước nhỏ và tải trọng bé, dao cắt năng suất thấp, …

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Vật liệu kỹ thuật có đáp án

Chủ đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Vật liệu kỹ thuật có đáp án Xem thêm...

Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên