Câu hỏi: Để gia công cắt thép C45 phải áp dụng phương pháp nhiệt luyện nào?

286 Lượt xem
30/08/2021
3.6 8 Đánh giá

A. Ủ đẳng nhiệt 

B. Ủ không hoàn toàn

C. Ủ hoàn toàn 

D. Thường hóa

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Với hợp kim có kiểu giản đồ loại 1, phát biểu nào sau đây là sai?

A. Các nguyên hòa tan một phần vào nhau ở trạng thái rắn

B. Tính đúc tốt, tính gia công áp lực kém

C. Tính chất phụ thuộc vào tỷ lệ các nguyên theo quan hệ tuyến tính 

D. Trong tổ chức luôn có cùng tinh

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 2: Tại sao trong thép không gỉ một pha ferit hàm lượng C phải thấp?

A. Tránh tạo thành các bít 

B. Để tăng nhiệt độ nóng chảy 

C. Để tăng khả năng chống ăn mòn

D. Để dễ biến dạng nguội

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: So sánh kích thước tới hạn để tạo mầm ký sinh & mầm tự sinh?

A. Bằng nhau

B. rth (tự sinh) lớn hơn

C. rth (ký sinh) lớn hơn

D. Tùy từng trường hợp

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Sau khi nung nóng thép đã tôi ở nhiệt độ \(800 \div {200^o}C\) ứng suất dư và cơ tính thay đổi như thế nào?

A. Ứng suất giảm ít, độ cứng chưa thay đổi

B. Ứng suất và độ cứng chưa thay đổi 

C. Ứng suất giảm mạnh, độ cứng chưa thay đổi

D. Ứng suất giảm mạnh, độ cứng thay đổi ít 

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Kiểu mạng của pha điện tử phụ thuộc vào:

A. Nồng độ điện tử 

B. Nhiệt độ tạo thành

C. Kiểu mạng của các nguyên tố thành phần 

D. Tỷ lệ khối lượng của các nguyên tố thành phần

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Công dụng của mác vật liệu CD80:

A. Làm các chi tiết kích thước và tải trọng nhỏ, hình dáng đơn giản như tấm đệm, trục trơn, …

B. Làm một số chi tiết cần qua gia công nhiệt

C. Dùng chủ yếu trong xây dựng, một phần nhỏ làm các chi tiết máy không cần qua gia công nhiệt

D. Làm dụng cụ cầm tay (đục, búa, rũa, …), khuôn dập nguội kích thước nhỏ và tải trọng bé, dao cắt năng suất thấp, …

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Vật liệu kỹ thuật - Phần 7
Thông tin thêm
  • 1 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên