Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Thương mại quốc tế - Phần 2

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Thương mại quốc tế - Phần 2

  • 30/08/2021
  • 25 Câu hỏi
  • 118 Lượt xem

Trắc Nghiệm Hay giới thiệu đến các bạn Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Thương mại quốc tế - Phần 2. Tài liệu bao gồm 25 câu hỏi kèm đáp án thuộc danh mục Kinh tế thương mại. Tài liệu này sẽ giúp các bạn ôn tập, củng cố lại kiến thức để chuẩn bị cho các kỳ thi sắp tới. Mời các bạn tham khảo!

3.2 5 Đánh giá
Cập nhật ngày

18/10/2021

Thời gian

30 Phút

Tham gia thi

4 Lần thi

Câu 1: Các nhân tố ảnh hưởng đến sự biến động của tỷ giá hối đoái?

A. Mức chênh lệch lạm phát giữa các quốc gia

B. Mức độ tăng hay giảm thu nhập quốc dân giữa các nước

C. Mức chênh lệch lãi suất giữa các nước

D. Tất cả các đáp án trên

Câu 2: Hệ thống tiền tệ quốc tế Bretton Woods ra đời khi nào?

A. Trước chế độ bản vị vàng hối đoái

B. Sau chế độ bản vị vàng hối đoái

C. Sau hệ thống Jamaica

D. Sau hệ thống tiền tệ châu Âu EMS

Câu 3: Chế độ tỉ giá thả nổi có quản lý được chính thức thừa nhận trong hệ thống tiền tệ quốc tế nào?

A. Chế độ bản vị vàng

B. Chế độ bản vị vàng hối đoái

C. Hệ thống Bretton Woods

D. Hệ thống Jamaica

Câu 5: Giả sử lãi suất trên thị trường vốn giảm thì sẽ ảnh hưởng như thế nào đến lượng cung tiền trong lưu thông?

A. Lượng cung tiền trong lưu thông tăng

B. Lượng cung tiền trong lưu thông giảm

C. Lượng cung tiền trong lưu thông không thay đổi

D. Cả 3 đáp án trên đều sai

Câu 8: Xu hướng nào sau đây không phải là xu hướng vận động chủ yếu của nền kinh tế quốc tế?

A. Khu vực hóa toàn cầu hóa

B. Sự liên kết của những nước lớn có nền kinh tế phát triển

C. Sự phát triển vòng cung Châu Á- Thái Bình Dương

D. Sự phát triển của khoa học công nghệ

Câu 9: Xu hướng chi phối đến hoạt động thương mại của các quốc gia là?

A. Bảo hộ mậu dịch

B. Tự do hóa thương mại

C. Các sản phẩm có hàm lượng công nghệ cao có sức cạnh tranh mạnh mẽ

D. Cả A và B

Câu 10: Nhiệm vụ của chính sách thương mại quốc tế là?

A. Tạo điều kiện cho các doanh nghiệp trong nước mở rộng thị trường ra nước ngoài

B. Phục vụ cho sự phát triển kinh tế của đất nước

C. Bảo vệ thị trường nội địa tạo điều kiện cho các doanh nghiệp trong nước đứng vững và vươn lên trong hoạt động kinh doanh quốc tế

D. Cả A và C

Câu 11: Ý nào sau đây không phản ánh được đặc điểm của thuế quan nhập khẩu?

A. Phụ thuộc vào mức độ co giãn của cung cầu hàng hóa

B. Biết trước được sản lượng hàng nhập khẩu

C. Mang lại nguồn thu cho nhà nước

D. Cả A và B

Câu 12: Thuế nhập khẩu và thuế xuất khẩu sẽ làm?

A. Làm giảm “lượng cầu quá mức” đối với hàng hóa có thể nhập khẩu

B. Làm giảm “lượng cung quá mức” trong nước đối với hàng có thể xuất khẩu

C. Làm giảm “lượng cung quá mức” đối với hàng hóa có thế nhập khẩu

D. Cả A và B

Câu 13: Vốn FDI được thực hiện dưới hình thức

A. Hợp tác liên doanh trên cơ sở hợp đồng hợp tác kinh doanh

B. Doanh nghiệp liên doanh

C. Doanh nghiệp 100% vốn nước ngoài

D. Cả 3 ý trên

Câu 14: Các đối tác cung cấp ODA?

A. Tư nhân và các tổ chức phi chính phủ

B. Chính phủ nước ngoài

C. Các tổ chức chính phủ hoặc liên chính phủ quốc gia

D. Cả B và C

Câu 15: Chế độ bản vị vàng hối đoái thuộc

A. Hệ thống tiền tệ quốc tế thứ nhất

B. Hệ thống tiền tệ quốc tế thứ hai

C. Hệ thống tiền tệ quốc tế thứ ba

D. Hệ thống tiền tệ quốc tế thứ tư

Câu 16: Giả sử thu nhập quốc dân của Mỹ tăng lên trong khi đó thu nhập của Việt Nam không thay đổi thì?

A. Tỷ giá hối đoái giửa USD và VND sẽ giảm

B. Tỷ giá hối đoái giửa USD và VND sẽ tăng

C. Tỷ giá hối đoái giửa USD và VND sẽ không thay đổi

D. Tỷ giá hối đoái giửa USD và VND sẽ thay đổi phụ thuộc vào sản lượng xuất nhập khẩu

Câu 17: Trong điều kiện chính phủ tăng lãi suất thì?

A. Nhà đầu tư giảm, tiết kiệm của người dân tăng

B. Nhà đầu tư giảm, tiết kiệm của người dân giảm

C. Nhà đầu tư tăng, tiết kiệm của người dân tăng

D. Nhà đầu tư tăng, tiết kiệm của người dân giảm

Câu 19: Nguồn vốn ODA thuộc tài khoản nào?

A. Tài khoản vãng lai

B. Tài khoản vốn

C. Tài khoản dự trữ chính thức Quốc gia

D. Tài khoản chênh lệch số thống kê

Câu 20: Khi tỷ giá hối đoái tăng lên thì?

A. Nhập khẩu giảm, xuất khẩu tăng

B. Nhập khẩu tăng, xuất khẩu giảm

C. Đầu tư trong nước ra nươc ngoài tăng lên

D. Cả A và C

Câu 21: Khi chính phủ giảm thuế quan nhập khẩu thì?

A. Thu nhập chính phủ giảm, thặng dư nhà sản xuất giảm

B. Thu nhập chính phủ tăng, thặng dư nhà sản xuất giảm

C. Thu nhập chính phủ tăng, thặng dư nhà sản xuất tăng

D. Thu nhập chính phủ giảm, thặng dư nhà sản xuất tăng

Câu 23: Trong điều kiện chính phủ tăng lãi suất thì?

A. Lượng cung tiền thực tế trong lưu thông tăng

B. Lượng cung tiền thực tế trong lưu thông giảm

C. Lượng cung tiền thực tế trong lưu thông không thay đổi

D. Cả ba câu trên đều sai

Câu 24: Vốn ODA thuộc tài khoản nào trong cán cân thanh toán quốc tế?

A. Tài khoản vãng lai

B. Tài khoản vốn

C. Tài khoản dự trữ chính thức

D. Tài khoản chênh lệch số thống kê

Câu 25: Hệ thống Bretton Woods là một chế độ?

A. Tỉ giá hối đoái thả nổi tự do

B. Tỉ giá hối đoái cố định

C. Tỉ giá hối đoái thả nổi có quản lý

D. Tỉ giá hối đoái cố định có điều chỉnh

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Thương mại quốc tế có đáp án

Chủ đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Thương mại quốc tế có đáp án Xem thêm...

Thông tin thêm
  • 4 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Sinh viên