Câu hỏi: Tỉ giá hối đoái giữa đồng NDT với đồng Việt Nam là: 1 NDT = 2000 VND. Lạm phát của Việt Nam là 2%, lạm phát của Trung Quốc là 4%. Tỉ giá hối đoái sau lạm phát là?

316 Lượt xem
30/08/2021
4.0 10 Đánh giá

A. 1 NDT = 1000

B. 1 NDT = 4000

C. 1 NDT = 2039,216

D. 1 NDT = 1961,538

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Các nhân tố ảnh hưởng đến sự biến động của tỷ giá hối đoái?

A. Mức chênh lệch lạm phát giữa các quốc gia

B. Mức độ tăng hay giảm thu nhập quốc dân giữa các nước

C. Mức chênh lệch lãi suất giữa các nước

D. Tất cả các đáp án trên

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Nguồn vốn ODA thuộc tài khoản nào?

A. Tài khoản vãng lai

B. Tài khoản vốn

C. Tài khoản dự trữ chính thức Quốc gia

D. Tài khoản chênh lệch số thống kê

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Giả sử thu nhập quốc dân của Mỹ tăng lên trong khi đó thu nhập của Việt Nam không thay đổi thì?

A. Tỷ giá hối đoái giửa USD và VND sẽ giảm

B. Tỷ giá hối đoái giửa USD và VND sẽ tăng

C. Tỷ giá hối đoái giửa USD và VND sẽ không thay đổi

D. Tỷ giá hối đoái giửa USD và VND sẽ thay đổi phụ thuộc vào sản lượng xuất nhập khẩu

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 4: Vốn FDI được thực hiện dưới hình thức

A. Hợp tác liên doanh trên cơ sở hợp đồng hợp tác kinh doanh

B. Doanh nghiệp liên doanh

C. Doanh nghiệp 100% vốn nước ngoài

D. Cả 3 ý trên

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Thuế nhập khẩu và thuế xuất khẩu sẽ làm?

A. Làm giảm “lượng cầu quá mức” đối với hàng hóa có thể nhập khẩu

B. Làm giảm “lượng cung quá mức” trong nước đối với hàng có thể xuất khẩu

C. Làm giảm “lượng cung quá mức” đối với hàng hóa có thế nhập khẩu

D. Cả A và B

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Chế độ tỉ giá thả nổi có quản lý được chính thức thừa nhận trong hệ thống tiền tệ quốc tế nào?

A. Chế độ bản vị vàng

B. Chế độ bản vị vàng hối đoái

C. Hệ thống Bretton Woods

D. Hệ thống Jamaica

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Thương mại quốc tế - Phần 2
Thông tin thêm
  • 19 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Sinh viên