Câu hỏi: Nguồn vốn ODA thuộc tài khoản nào?

218 Lượt xem
30/08/2021
2.6 5 Đánh giá

A. Tài khoản vãng lai

B. Tài khoản vốn

C. Tài khoản dự trữ chính thức Quốc gia

D. Tài khoản chênh lệch số thống kê

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Khi tỷ giá hối đoái tăng lên thì?

A. Nhập khẩu giảm, xuất khẩu tăng

B. Nhập khẩu tăng, xuất khẩu giảm

C. Đầu tư trong nước ra nươc ngoài tăng lên

D. Cả A và C

Xem đáp án

30/08/2021 4 Lượt xem

Câu 2: Xu hướng nào sau đây không phải là xu hướng vận động chủ yếu của nền kinh tế quốc tế?

A. Khu vực hóa toàn cầu hóa

B. Sự liên kết của những nước lớn có nền kinh tế phát triển

C. Sự phát triển vòng cung Châu Á- Thái Bình Dương

D. Sự phát triển của khoa học công nghệ

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Giả sử thu nhập quốc dân của Mỹ tăng lên trong khi đó thu nhập của Việt Nam không thay đổi thì?

A. Tỷ giá hối đoái giửa USD và VND sẽ giảm

B. Tỷ giá hối đoái giửa USD và VND sẽ tăng

C. Tỷ giá hối đoái giửa USD và VND sẽ không thay đổi

D. Tỷ giá hối đoái giửa USD và VND sẽ thay đổi phụ thuộc vào sản lượng xuất nhập khẩu

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 4: Khi chính phủ giảm thuế quan nhập khẩu thì?

A. Thu nhập chính phủ giảm, thặng dư nhà sản xuất giảm

B. Thu nhập chính phủ tăng, thặng dư nhà sản xuất giảm

C. Thu nhập chính phủ tăng, thặng dư nhà sản xuất tăng

D. Thu nhập chính phủ giảm, thặng dư nhà sản xuất tăng

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 5: Ý nào sau đây không phản ánh được đặc điểm của thuế quan nhập khẩu?

A. Phụ thuộc vào mức độ co giãn của cung cầu hàng hóa

B. Biết trước được sản lượng hàng nhập khẩu

C. Mang lại nguồn thu cho nhà nước

D. Cả A và B

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Hệ thống tiền tệ quốc tế Bretton Woods ra đời khi nào?

A. Trước chế độ bản vị vàng hối đoái

B. Sau chế độ bản vị vàng hối đoái

C. Sau hệ thống Jamaica

D. Sau hệ thống tiền tệ châu Âu EMS

Xem đáp án

30/08/2021 4 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Thương mại quốc tế - Phần 2
Thông tin thêm
  • 19 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Sinh viên