Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Thương mại quốc tế - Phần 19

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Thương mại quốc tế - Phần 19

  • 30/08/2021
  • 25 Câu hỏi
  • 29 Lượt xem

Trắc Nghiệm Hay giới thiệu đến các bạn Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Thương mại quốc tế - Phần 19. Tài liệu bao gồm 25 câu hỏi kèm đáp án thuộc danh mục Kinh tế thương mại. Tài liệu này sẽ giúp các bạn ôn tập, củng cố lại kiến thức để chuẩn bị cho các kỳ thi sắp tới. Mời các bạn tham khảo!

3.2 5 Đánh giá
Cập nhật ngày

18/10/2021

Thời gian

30 Phút

Tham gia thi

0 Lần thi

Câu 1: Phương thức cung cấp ODA?

A. Hỗ trợ cán cân thanh toán và ngân sách

B. Hỗ trợ chương trình

C. Hỗ trợ dự án

D. Tất cả các câu trên đều đúng

Câu 2: Đặc điểm quan trọng của đầu tư gián tiếp nước ngoài là?

A. Chủ đầu tư nước ngoài không trực tiếp tham gia điều hành hoạt động của đối tượng đầu tư

B. Chủ đầu tư nước ngoài trực tiếp tham gia điều hành hoạt động của đối tượng đầu tư

C. Lợi nhuận từ hoạt động đầu tư được phân chia theo tỉ lệ góp vốn trong vốn pháp định

D. Quyền quản lý, quyền điều hành đối tượng đầu tư phụ thuộc vào mức độ góp vốn

Câu 4: Khi tỉ giá hối đoái tăng lên sẽ tác động đến thương mại quốc tế làm cho?

A. Xuất khẩu và nhập khẩu cùng tăng

B. Xuất khẩu và nhập khẩu cùng giảm

C. Xuất khẩu tăng, nhập khẩu giảm

D. Nhập khẩu tăng, xuât khẩu giảm

Câu 5: Các nước thành viên phải gắn đồng tiền nước mình với đồng USD và từ đó gián tiếp gắn với vàng là đặc điểm của?

A. Chế độ bản vị tiền vàng

B. Chế độ bản vị vàng hối đoái

C. Chế độ tỉ giá hối đoái cố định Bretton Woods

D. Tất cả các câu trên đều sai

Câu 6: Nếu thu nhập quốc dân của Mỹ không thay đổi, thu nhập quốc dân của Châu Âu tăng lên và người Châu Âu trở nên thích xe Ford của Mỹ hơn thì tỉ giá hối đoái giữa đồng Euro và đồng USD sẽ?

A. Tăng lên và xuất khẩu ròng của Mỹ sẽ giảm

B. Tăng lên và xuất khẩu ròng của Mỹ sẽ tăng

C. Giảm xuống và xuất khẩu ròng của Mỹ sẽ giảm

D. Giảm xuống và xuất khẩu ròng của Mỹ sẽ tăng

Câu 8: Giả sử 1USD = 16 000 VND và mức lạm phát của Việt Nam là m % và mức lạm phát của Mỹ là n % thì tỉ giá hối đoái sau lạm phát là?

A. 1 USD = 16000 (1+ m %)

B. 1 USD = 16000 (1+ n %)

C. 1 USD = 16000 (1+ n%)/(1+ m %)

D. 1 USD = 16000 (1+ m %)/(1+ n %)

Câu 10: Nếu Việt Nam đặt ra hạn ngạch nhập khẩu quần áo từ Trung Quốc thì?

A. Cung về đồng Việt Nam tăng và đồng Việt Nam lên giá

B. Cung về đồng Việt Nam giảm và đồng Việt Nam giảm giá

C. Cầu về đồng Việt Nam tăng và đồng Việt Nam lên giá

D. Cầu về đồng Việt Nam giảm và đồng Việt Nam giảm giá

Câu 11: Liên kết kinh tế là?

A. Quá trình phân công lao động diễn ra theo chiều sâu trên cơ sở nhận thức lợi ích thu được từ quá trình liên kết của các chính phủ

B. Việc các nước tham gia vào các tổ chức liên kết kinh tế quốc tế trong khu vực hoặc toàn cầu như liên minh châu âu, khu vực buôn bán tự do ASEAN (AFTA), Quỹ tiền tệ quốc tế IMF.

C. Quá trình tất cả các nền kinh tế của các quốc gia và các vùng lãnh thổ trên thế giới liên kết qua lại với nhau thông qua việc phối hợp cấc chính sách kinh tế quốc tế theo một khuôn khổ chung và có thể phát hành đồng tiền chung

D. Tất cả các câu trên

Câu 12: Bản chất của lợi thế so sánh là?

A. Lợi thế tuyệt đối

B. Lợi thế cạnh tranh

C. Chi phí cơ hội

D. Sự tương quan về chi phí giữa các mặt hàng của một quốc gia trong sự so sánh tương ứng với quốc gia khác

Câu 13: Hiện nay, trên thế giới, quá trình chuyển giao công nghệ giữa các quốc gia được thông qua các hoạt động sau đây?

A. Mua bán trực tiếp giữa các đối tác

B. Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI)

C. Đầu tư trực tiếp

D. Tất cả các hoạt động nói trên và các kênh khác

Câu 14: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Lý thuyết về lợi thế so sánh của David Ricardo là sự kế thừa phát triển lý thuyết về lợi thế tuyệt đối của Adam Smith

B. Một nước gặp bất lợi về tất cả các mặt hàng thì không thể tham gia vào thương mại quốc tế

C. Quá trình quốc tế trên cơ sở lợi thế tuyệt đối sẽ không làm thay đổi sản phẩm toàn thế giới

D. Theo lý thuyết của Adam Smith thì giá cả không hoàn toàn do chi phí quyết định

Câu 15: Nhà nước quản lý hoạt động ngoại thương bằng các công cụ?

A. Hạn ngạch nhập khẩu

B. Các kế hoạch phát triển kinh tế

C. Hệ thống kho đệm và dự trữ quốc gia

D. Cả a, b, c

Câu 16: Tốc độ tăng trưởng của thương mại “vô hình” nhanh hơn tốc độ tăng trưởng của thương mại “hữu hình” thể hiện?

A. Sự thay đổi sâu sắc trong cơ cấu kinh tế, cơ cấu hàng xuất nhập khẩu

B. Phạm vi phát triển của thương mại vô hình như dịch vụ quốc tế ngày càng mở rộng

C. Tỷ trọng hàng thô giảm, tỷ trọng sản phẩm công nghiệp chế tạo tăng

D. Cả A và C

Câu 17: Các xu hướng chi phối hoạt động trực tiếp của 2 quốc gia trong quan hệ thương mại?

A. Bảo hộ mậu dịch và tự do hoa thương mại

B. Xu hướng: tăng thuế xuấ nhập khẩu, tự do hoá thương mại, bảo hộ mậu dịch

C. Quản lý toàn cầu hoá, cô lập nền kinh tế

D. Nhiều xu hướng ngược chiều nhau

Câu 18: Sự khác nhau cơ bản giữa đầu tư trực tiếp và đầu tư gián tiếp nước ngoài là?

A. Hình thức đầu tư, quyền sở hữu của người đầy tư, quyền quản lý của nhà đầu tư

B. Thời gian, điạ điểm

C. Đối tượng hưởng lợi

D. Tỷ lệ vốn đầu tư

Câu 19: Hai hệ thống tài chính thị trường ngoại hối: Anh – Mỹ, châu Âu có đặc điểm?

A. Đều sôi động và thuờng xuyên

B. Thị trường Anh – Mỹ giao dịch thường xuyên giữa 1 số ngân hàng và người môi giới, chủ yếu qua điện thoại, telex. Thị trường châu Âu giao dịch hàng ngày giữa NHTM cỡ lớn, trên phạm vi cả nước ngoài

C. Hai hệ thống này thường xung đột và gây ra những biến động lớn của thị trường ngoại hối

D. Thị trường Anh – Mỹ chỉ giao dịch ở một số lĩnh vực xuất nhập khẩu. Thị trường châu Âu hoạt động trên nhiều lĩnh vực nhiều quốc gia và luôn biến động

Câu 20: Tỷ giá hối đoái?

A. Là mức chênh lệch giữa đồng tiền 1 quốc gia so với 1 ngoại tệ mạnh

B. Là tỷ số giữa sự biến động về sức mua của một đồng tiền và sức mua của đồng tiền đó tại năm gốc

C. Là tỷ số ngân hàng thương mại qui ước cho đồng tiền nội tệ so vơi 1 đồng tiền mạnh để làm cơ sở qui đổi khi giao dịch quốc tế tại 1 thời điểm nhất định

D. Là giá cả của một đơn vị tiền tệ của 1 quốc gia tính bằng tiền tệ của một quốc gia khác hay là quan hệ so sánh về mặt giá cả giữa hai đồng tiền của các quốc gia khác nhau

Câu 21: Hội nhập kinh tế Quốc tế nhằm giải quyết các vấn đề chủ yếu nào sau đây?

A. Đàm phán cắt giảm thuế quan, giảm, loại bỏ hàng rào phi thuế quan

B. Tạo điều kiện môi trường thuận lợi cho sự phát triển dịch vụ trong nước

C. Giảm các trở ngại đối với kinh tế đối ngoại giữa các nước

D. Chống xung đột quốc tế

Câu 22: Sau sự kiện Việt Nam ra nhập tổ chức thương mại thế giới WTO, Việt Nam sẽ nhận được những tác động tích cực?

A. Khai thác hiệu quả lợi thế so sánh trong xuất khẩu nông sản

B. Tạo động lực cạnh tranh, kích thích việc ứng dụng công nghệ mới

C. Tạo một môi trường chính trị, luật pháp hành chính 1 cách rõ ràng và phù hợp với luật pháp quốc tế

D. Tác động tổng hợp của các tác động tích cực nêu trên

Câu 23: Các doanh nghiệp liên doanh nước ngoài tại Việt Nam thường được hình thành dựa trên nguồn vốn nào?

A. Đầu tư gián tiếp nước ngoài do giá nhân công rẻ

B. Đầu tư gián tiếp do lợi nhuận cao hơn đầu tư trực tiếp

C. Đầu tư trực tiếp do trình độ quản lý của Việt Nam còn thấp nên chủ đầu tư luôn muốn trực tiếp quản lý để đảm bảo kinh doanh hiệu quả

D. Đầu tư trưc tiếp do Việt Nam không có nhiều vốn đối ứng nên không dành được quyền quản lý

Câu 25: Các chế độ tỷ giá hối đoái cố định là?

A. Tỷ giá cố định có điều chỉnh

B. Tỷ giá có định có quản lý

C. Cả a và b

D. Không có câu nào đúng

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Thương mại quốc tế có đáp án

Chủ đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Thương mại quốc tế có đáp án Xem thêm...

Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Sinh viên