Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Thanh toán Quốc tế - Phần 23

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Thanh toán Quốc tế - Phần 23

  • 30/08/2021
  • 25 Câu hỏi
  • 334 Lượt xem

Trắc Nghiệm Hay giới thiệu đến các bạn Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Thanh toán Quốc tế - Phần 23. Tài liệu bao gồm 25 câu hỏi kèm đáp án thuộc danh mục Kinh tế thương mại. Tài liệu này sẽ giúp các bạn ôn tập, củng cố lại kiến thức để chuẩn bị cho các kỳ thi sắp tới. Mời các bạn tham khảo!

3.3 6 Đánh giá
Cập nhật ngày

18/10/2021

Thời gian

45 Phút

Tham gia thi

0 Lần thi

Câu 1: Những loại chứng từ được quy định rõ về người phát hành, nội dung dung diễn đạt, đó là:

A. Hóa đơn thương mại

B. Chứng từ bảo hiểm

C. Chứng từ vận tải 

D. Cả 3 loại trên

Câu 11: Theo thỏa thuận hoàn trả liên ngân hàng, nếu TDT không quy định việc hoàn trả phải theo quy định ICC về hoàn trả tiền giữa các ngân hàng thì:

A. Ngân hàng đòi tiền không phải cấp cho ngân hàng hoàn trả một xác nhận về sự phù hợp với các điều kiện và điều khoản của TDT

B. Ngân hàng phát hành phải cấp cho ngân hàng hoàn trả một uỷ quyền hoàn trả phù hợp với quy định về giá trị thanh toán ghi trong TDT

C. Ngân hàng phát hành phải chịu trách nhiệm mọi thiệt hại về tiền lãi và mọi chi phí phát sinh nếu việc hoàn trả không được thực hiện ngay khi có yêu cầu đầu tiên của ngân hàng hoàn trả

D. Cả 3 phương án trên đều đúng

Câu 12: Thủ tục hoàn trả tiền giữa các ngân hàng như nào:

A. Ngân hàng phát hành Tín dụng thư cho phép ngân hàng chiết khấu đòi tiền tại ngân hàng thứ ba – là ngân hàng đại l tiền gửi của mình tại nước khác

B. Ngân hàng phát hành thư Tín dụng đạt được một thỏa thuận Tín dụng (credit line) với một ngân hàng Mỹ bằng USD (hoặc với bất cứ ngân hàng thương mại nào và bằng ngoại tệ nào) với mục đích sử dụng thanh toán hàng hóa nhập khẩu vào nước mình hoặc bán sang Mỹ

C. A hoặc C

D. Không có phương án nào đúng 

Câu 21: Chế  độ bản vị vàng có những đặc điểm lớn gì?

A. Mọi người được tự do đúc tiền vàng theo tiêu chuẩn do Nhà nước quy định

B. Tiền giấy được tư do đổi ra vàng

C. Vàng được tự do lưu thông trong nước và giữa các nước với nhau

D. Chế độ bản vị vàng có cả 3 đặc điểm này

Câu 22: Hệ thống cơ chế tiền tệ trong chế độ bản vị vàng được tính toán như thế nào?

A. Tính theo hàm kim lượng đồng tiền mỗi nước kể cả các đồng tiền không quy định hàm lượng vàng

B. Bằng một đồng tiền chủ chốt làm trụ cột, các đồng tiền đều so sánh với đồng tiền chủ chốt

C. Tính toán đơn giản, tính giá tiền tệ tính theo “Đồng giá vàng”, lấy hàm kim lượng của tiền tệ làm căn cứ

D. Tính toán theo từng đôi (Song phương) các đồng tiền có quan hệ trực tiếp với nhau

Câu 23: Chế  độ bản vị vàng hối đoái là gì?

A. Các đồng tiền quốc gia (bản tệ) đổi ra vàng sau đó từ vàng đổi ra đồng tiền thanh toán quốc tế

B. Từ vàng đổi ra  đồng tiền thanh toán quốc tế, sau đó từ đồng tiền thanh toán quốc tế đổi ra đồng tiền nước mình

C. Dùng đồng tiền quốc gia (bản tệ) đổi ra đồng tiền chủ chốt, tức là đồng tiền có quy định hàm lượng  vàng, sau đó từ đồng tiền chủ chốt này đổi ra vàng

D. Các nước phải dùng vàng đổi lấy đồng tiền chủ chốt, sau đó dùng đồng tiền chủ chốt (tức là đồng  tiền có quy định hàm lượng vàng) đổi ra đồng tiền quốc gia (bản tệ)

Câu 24: Quỹ tiền tệ quốc tế (IMF) ra đời trong bối cảnh nào?

A. Phe phát xít thua trận sau chiến tranh thế giới thứ 2, Liên xô, Mỹ và phe đồng minh thắng trận, Mỹ  giàu lên sau chiến tranh

B. Sau cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới 1929-1933, kinh tế toàn cầu suy sụp, tương quan lực lượng kinh tế giữa Mỹ và Châu  Âu thay đổi sau chiến tranh

C. Đồng Dollar Mỹ lên giá, các đồng tiền các nước Châu âu mất giá nhanh, các nước Tây Âu thiếu hụt cán cân thanh toán quốc tế

D. Tất cả các bối cảnh trên

Câu 25: IMF ra đời dựa trên các đề án nào?

A. Đề án của Melton Friedman

B. Đề án của Harry White và John Maynard Keynes

C. Đề án của John Maynard Keynes và Samuelson

D. Đề án của chính phủ Mỹ

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Thanh toán Quốc tế có đáp án

Chủ đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Thanh toán Quốc tế có đáp án Xem thêm...

Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 45 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Sinh viên