Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kỹ thuật lạnh - Phần 10

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kỹ thuật lạnh - Phần 10

  • 30/08/2021
  • 25 Câu hỏi
  • 108 Lượt xem

Trắc Nghiệm Hay giới thiệu đến các bạn Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kỹ thuật lạnh - Phần 10. Tài liệu bao gồm 25 câu hỏi kèm đáp án thuộc danh mục Khoa học - Kỹ thuật. Tài liệu này sẽ giúp các bạn ôn tập, củng cố lại kiến thức để chuẩn bị cho các kỳ thi sắp tới. Mời các bạn tham khảo!

3.9 9 Đánh giá
Cập nhật ngày

18/10/2021

Thời gian

30 Phút

Tham gia thi

14 Lần thi

Câu 1: Chu trình khô, nhiệt thải ra ở thiết bị ngưng tụ được xác định:

A. qk = h1 – h2 

B. qk = h2 – h3 

C. qk = h1 – h3 

D. qk = h3 – h1

Câu 2: Chu trình khô, năng suất lạnh riêng được xác định:

A. q0 = i1 – i2 

B. q0 = i2 – i3 

C. q0 = i1 – i4 

D. q0 = i2 – i1

Câu 3: Công nén riêng của chu trình khô:

A. l = i2 – i1 

B. l = i2 – i3 

C. l = i1 – i3 

D. l = i3 – i4

Câu 4: Nguyên nhân gây quá lạnh do:

A. Bố trí thêm thiết bị quá lạnh lỏng sau thiết bị ngưng tụ

B. Bố trí thêm thiết bị quá lạnh lỏng trước thiết bị ngưng tụ

C. Bố trí thêm thiết bị quá lạnh lỏng sau van tiết lưu

D. Tất cả đều sai

Câu 5: Nguyên nhân quá nhiệt do:

A.  Sử dụng van tiết lưu nhiệt

B. Do tải nhiệt quá lớn và thiếu lỏng cấp cho thiết bị bay hơi

C. Do tổn thất lạnh trên đường ống từ thiết bị bay hơi đến máy nén

D. Tất cả các ý trên

Câu 6: So với chu trình khô, chu trình quá lạnh và quá nhiệt có:

A. Công nén riêng nhỏ hơn

B. Công nén riêng lớn hơn

C. Công nén riêng bằng

D. Tất cả đều sai

Câu 7: So với chu trình khô, năng suất lạnh riêng của chu trình quá lạnh và quá nhiệt:

A. Không đổi

B. Lớn hơn 

C. Bằng nhau 

D. Tất cả đều sai

Câu 8: Môi chất sử dụng trong chu trình hồi nhiệt là:

A. NH3 

B. R12

C. R22 

D. Cả câu b. và câu c

Câu 9: Đồ thị nhiệt động của chu trình hồi nhiệt so với chu trình quá lạnh và quá nhiệt:

A. Khác nhau 

B. Giống nhau hoàn toàn

C. Gần giống 

D. Tất cả đều sai

Câu 11: Năng suất lạnh của máy nén:

A. Phụ thuộc vào nhiệt độ bay hơi, không phụ thuộc vào nhiệt độ ngưng tụ

B. Phụ thuộc vào nhiệt độ ngưng tụ, không phụ thuộc vào nhiệt độ bay hơi

C. Phụ thuộc vào nhiệt độ ngưng tụ và nhiệt độ bay hơi

D. Không phụ thuộc vào nhiệt độ ngưng tụ và nhiệt độ bay hơi

Câu 12: Nhiệt độ ngưng tụ tk:

A. Luôn lớn hơn nhiệt độ môi trường xung quanh

B. Luôn nhỏ hơn nhiệt độ môi trường xung quanh

C. Luôn bằng nhiệt độ môi trường xung quanh

D. Tất cả đều sai

Câu 13: Môi trường làm mát của thiết bị ngưng tụ có thể là:

A. Nước 

B. Không khí 

C. Bằng môi chát khác 

D. Tất cả đều đúng

Câu 14: Các ống dẫn trong thiết bị ngưng tụ ống vỏ sử dụng cho môi chất NH3 là:

A. Các ống thép có cánh

B. Các ống đồng có cánh 

C. Các ống đồng không có cánh

D. Các ống thép không cánh

Câu 15: Nhược điểm của thiết bị ngưng tụ có vỏ bọc nằm ngang:

A. Khó sửa chữa

B. Khó làm sạch đường ống

C. Phải có thêm tháp giải nhiệt

D. Khó lắp đặt

Câu 16: Thiết bị ngưng tụ ống vỏ nằm ngang được dùng phổ biến cho:

A. Máy có công suất 1HP

B. Máy có công suất 2HP 

C. Máy có công suất lớn hơn 2HP 

D. Máy có công suất lớn hơn 3HP

Câu 17: Trong thiết bị ngưng tụ ống vỏ nằm ngang, hướng chuyển động của môi chất: 

A. Đi từ dưới lên 

B. Đi từ trên xuống 

C. Đi từ trái sang phải

D. Đi từ trái sang phải

Câu 18: Thiết bị ngưng tụ ống vỏ thẳng đứng có ưu điểm hơn so với loại ống vỏ nằm ngang:

A. Dễ bão dưỡng

B. Dễ xả dầu 

C. Dễ vận hành

D. Sử dụng rộng rãi

Câu 19: Ưu điểm của bình ngưng thẳng đứng:

A. Dễ xả dầu 

B. Kết cấu chắc chắn

C. Dễ làm sạch đường ống 

D. Tất cả đều đúng

Câu 20: Trong thiết bị ngưng tụ kiểu ống lồng:

A. Nước làm mát đi trong ống, môi chất chảy theo chiều ngược lại trong không gian giữa các ống

B. Môi chất đi trong ống, nước chảy theo chiều ngược lại trong không gian giữa các ống

C. Nước làm mát đi trong ống, môi chất chảy cùng chiều trong không gian giữa các ống

D. Môi chất đi trong ống, nước chảy cùng chiều trong không gian giữa các ống

Câu 21: Nhược điểm cơ bản của thiết bị ngưng tụ kiểu ống lồng:

A. Tiêu hao kim loại lớn

B. Độ kín khít lớn

C. Suất tiêu hao kim loại nhỏ

D. Độ kín khít lớn và suất tiêu hao kim loại nhỏ

Câu 22: Các thiết bị sau là thiết bị ngưng tụ làm mát bằng nước:

A. Bình ngưng vỏ bọc nằm ngang

B. Bình ngưng vỏ bọc thẳng đứng

C. Thiết bị ngưng tụ kiểu lồng ống 

D. Tất cả đều đúng

Câu 23: Thiết bị ngưng tụ kiểu ống lồng là:

A. Thiết bị ngưng tụ làm mát bằng nước 

B. Thiết bị ngưng tụ làm mát bằng không khí 

C. Thiết bị ngưng tụ làm mát bằng nước và không khí

D. Không thuộc 3 loại trên

Câu 24: Nguyên lý tách lỏng:

A. Dùng phin sấy - lọc

B. Đổi hướng và giảm tốc độ đột ngột dòng môi chất

C. Đổi hướng dòng môi chất 

D. Giảm tốc độ dòng môi chất

Câu 25: Vị trí bình tách lỏng (theo chiều chuyển động của môi chất):

A. Trước dàn bay hơi

B. Trước dàn ngưng tụ

C. Sau dàn bay hơi và trước máy nén

D. Sau dàn ngưng tụ

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kỹ thuật lạnh có đáp án

Chủ đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kỹ thuật lạnh có đáp án Xem thêm...

Thông tin thêm
  • 14 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Sinh viên