Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kế toán tài chính - Phần 19

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kế toán tài chính - Phần 19

  • 30/08/2021
  • 25 Câu hỏi
  • 149 Lượt xem

Trắc Nghiệm Hay giới thiệu đến các bạn Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kế toán tài chính - Phần 19. Tài liệu bao gồm 25 câu hỏi kèm đáp án thuộc danh mục Kế toán kiểm toán. Tài liệu này sẽ giúp các bạn ôn tập, củng cố lại kiến thức để chuẩn bị cho các kỳ thi sắp tới. Mời các bạn tham khảo!

3.1 7 Đánh giá
Cập nhật ngày

18/10/2021

Thời gian

30 Phút

Tham gia thi

3 Lần thi

Câu 1: Doanh thu tiêu thụ trong các Doanh nghiệp tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ:

A. Bao gồm cả thuế GTGT đầu ra, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế xuất khẩu

B. Không bao gồm thuế GTGT đầu ra nhưng bao gồm thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế xuất khẩu

C. Không bao gồm thuế GTGT đầu ra

D. Tất cả các phương án đều sai

Câu 2: Giá thực tế vật liệu, công cụ, dụng cụ nhỏ thuê ngoài gia công, chế biến là:

A. Giá xuất thuê chế biến cùng tiền thuê gia công, chế biến

B. Giá xuất thuê chế biến cùng các chi phí liên quan đến việc thuê ngoài gia công, chế biến

C. Giá xuất thuê chế biến cùng chi phí vận chuyển, bốc dỡ

D. Tất cả các phương án đều sai

Câu 3: Giảm giá hàng bán là số tiền giảm trừ cho khách hàng?

A. Tính trên giá bán đã thỏa thuận do các nguyên nhân thuộc về người bán

B. Do lượng hàng mua là đáng kể trong một khoảng thời gian nhất định

C. Do mua một lần với số lượng lớn

D. Tất cả các phương án đều sai

Câu 4: Kế toán chi tiết vật liệu, dụng cụ có thể áp dụng một trong các phương pháp sau:

A. Thẻ song song

B. Sổ đối chiếu luân chuyển

C. Sổ số dư

D. Tất cả các phương án đều đúng

Câu 5: Kết quả bán hàng và cung cấp dịch vụ (hay kết quả tiêu thụ) là số lợi nhuận hay lỗ về tiêu thụ?

A. Sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ

B. Sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ (kể cả kinh doanh bất động sản đầu tư)

C. Sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ, bất động sản đầu tư và kết quả thanh lý, nhượng bán TSCĐ

D. Tất cả các phương án đều sai

Câu 6: Khi bán hàng trả góp, số lợi tức trả chậm, trả góp được kế toán ghi:

A. Tăng thu nhập khác

B. Tăng doanh thu chưa thực hiện

C. Tăng doanh thu hoạt động tài chính

D. Tất cả các phương án đều sai

Câu 7: Khi giảm giá hàng bán cho khách hàng, kế toán chỉ ghi nhận khi:

A. Đã bán hàng và giảm trừ trên hóa đơn

B. Đã bán hàng và chưa xuất hóa đơn

C. Đã bán hàng và xuất hóa đơn

D. Tất cả các phương án đều sai

Câu 8: Khi phát hiện giá trị vật liệu bị thiếu hụt, mất mát ngoài định mức chưa rõ nguyên nhân, kế toán ghi:

A. Tăng chi phí khác

B. Tăng giá trị tài sản thiếu chờ xử lý

C. Tăng giá vốn hàng bán

D. Tăng chi phí quản lý Doanh nghiệp

Câu 9: Khi phát sinh chi phí bảo hành sản phẩm, kế toán ghi:

A. Tăng giá vốn hàng bán

B. Tăng chi phí bán bán hàng

C. Tăng chi phí quản lý Doanh nghiệp

D. Tăng chi phí khác

Câu 10: Khi sử dụng hàng hóa, dịch vụ để tiêu dùng nội bộ (luân chuyển nội bộ để tiếp tục quá trình sản xuất, kế toán?

A. Lập hóa đơn bán hàng nội bộ

B. Không lập hóa đơn, chỉ lập phiếu xuất kho

C. Lập hóa đơn GTGT hay hóa đơn bán hàng thông thường như với các trường hợp tiêu thụ khác

D. Tất cả các phương án đều sai

Câu 11: Khi sử dụng sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ để khuyến mại theo quy định của pháp luật thương mại, trên hóa đơn GTGT, chỉ tiêu về giá bán và thuế GTGT được kế toán?

A. Chỉ ghi giá bán, không ghi thuế GTGT

B. Giá bán và thuế GTGT được kế toán ghi bằng 0

C. Ghi đầy đủ như hàng hóa tiêu thụ khác

D. Tất cả các phương án đều sai

Câu 12: Khi xuất hàng cho cho các cơ sở đại lý, kế toán bên giao đại lý tiến hành lập:

A. Phiếu xuất kho hàng gửi bán đại lý; Lệnh điều động nội bộ

B. Xuất kho bán hàng hóa

C. Tất cả các phương án đều sai

Câu 13: Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ là khoản chênh lệch giữa?

A. Doanh thu thuần tiêu thụ với giá vốn hàng bán

B. Tổng số doanh thu tiêu thụ với các khoản giảm trừ doanh thu

C. Doanh thu thuần kinh doanh với giá vốn hàng bán

D. Tất cả các phương án đều sai

Câu 15: Nguyên tắc nhất quán trong việc tính giá thực tế vật liệu, công cụ, dụng cụ nhỏ xuất kho đòi hỏi:

A. Tùy thuộc vào tính chất hoặc mục đích sử dụng của vật liệu, công cụ, dụng cụ nhỏ, Doanh nghiệp có thể sử dụng đồng thời nhiều phương pháp tính giá thực tế nhưng phải sử dụng thống nhất trong kỳ, khi thay đổi phải giải thích rõ ràng và điều chỉnh hồi tố trên báo cáo tài chính

B. Doanh nghiệp chỉ sử dụng duy nhất 1 phương pháp tính giá thực tế xuất kho cho toàn bộ vật liệu, công cụ, dụng cụ nhỏ trong kỳ và có thể thay đổi nếu cần thiết

C. Doanh nghiệp chỉ sử dụng duy nhất 1 phương pháp tính giá thực tế xuất kho cho toàn bộ vật liệu, công cụ, dụng cụ nhỏ trong kỳ

D. Tùy thuộc vào tính chất hoặc mục đích sử dụng của vật liệu, công cụ, dụng cụ nhỏ, Doanh nghiệp có thể sử dụng đồng thời nhiều phương pháp tính giá thực tế và không được thay đổi

Câu 16: Phân bổ giá trị của CCDC xuất dùng từ kỳ trước vào chi phí bán hàng kỳ này, trị giá 15.000.000đ, loại phân bổ 3 lần (dài hạn)?

A. Nợ TK 641: 5.000.000/ Có TK 242: 5.000.000

B. Nợ TK 641: 15.000.000/ Có TK 242: 15.000.000

C. Nợ TK 641: 15.000.000/ Có TK 153: 15.000.000

D. Nợ TK 641: 5.000.000/ Có TK 153: 5.000.000

Câu 17: Phương pháp kiểm kê định kỳ là phương pháp:

A.  Không theo dõi một cách thường xuyên, liên tục về tình hình biến động của các loại hàng tồn kho trên các tài khoản phản ánh từng loại hàng tồn kho; Chỉ phản ánh giá trị tồn kho đầu kỳ và cuối kỳ của chúng trên cơ sở kiểm kê cuối kỳ, xác định lượng tồn kho thực tế

B. Không theo dõi một cách thường xuyên, liên tục về tình hình biến động của các loại hàng tồn kho trên các tài khoản phản ánh từng loại hàng tồn kho

C. Theo dõi một cách thường xuyên, liên tục về tình hình biến động của các loại hàng tồn kho trên các tài khoản phản ánh từng loại hàng tồn kho

D. Tất cả các phương án đều sai

Câu 18: Số chiết khấu thanh toán đã chấp thuận cho khách hàng được kế toán bên bán ghi:

A. Tăng chi phí hoạt động tài chính

B. Tăng chi phí khác

C. Tăng thu nhập hoạt động tài chính

D. Tăng thu nhập khác

Câu 19: Tài khoản 151 “Hàng mua đang đi đường” dùng theo dõi các loại nguyên, vật liệu, công cụ, hàng hóa mà doanh nghiệp:

A. Đã mua, chấp nhận mua nhưng đang đi đường nhưng cuối kỳ chưa về nhập kho hay bàn giao cho bộ phận sử dụng

B. Đã mua trong kỳ

C. Đã mua, chấp nhận mua nhưng đang đi đường chưa về nhập kho hay bàn giao cho bộ phận sử dụng

D. Đang có dự định thu mua

Câu 20: Tài khoản 152 “Nguyên liệu, vật liệu” được mở chi tiết:

A. 3 tài khoản cấp 2

B. 4 tài khoản cấp 2

C. 5 tài khoản cấp 2

D. Tùy theo yêu cầu quản lý của Doanh nghiệp

Câu 21: Công cụ, dụng cụ” dùng để phản ánh giá thực tế của công cụ, dụng cụ:

A. Tăng, giảm và hiện có cuối kỳ

B. Hiện có tại kho của Doanh nghiệp

C. Thu mua trong kỳ

D. Xuất dùng trong kỳ

Câu 22: Chiết khấu thương mại” dùng để phản ánh?

A. Các khoản bớt giá, hồi khấu chấp nhận cho người mua

B. Số tiền phải giảm trừ cho người mua do hàng kém chất lượng

C. Số tiền thưởng cho người mua do thanh toán tiền hàng trước hạn

D. Tất cả các phương án đều sai

Câu 23: Các khoản giảm trừ doanh thu” sử dụng để theo dõi toàn bộ các khoản?

A. Giảm giá hàng bán chấp nhận cho người mua

B. Chiết khấu thương mại, chấp nhận cho người mua

C. Doanh thu của số hàng bán bị trả lại

D. Tất cả các phương án đều đúng

Câu 24: Giảm giá hàng bán” dùng để theo dõi khoản?

A. Giảm giá hàng bán chấp nhận cho khách hàng trên giá bán đã thỏa thuận về lượng hàng hóa, sản phẩm, dịch vụ đã tiêu thụ do lỗi thuộc về người bán

B. Giảm giá hàng bán chấp nhận cho khách hàng do lượng hàng mua là đáng kể trong một khoảng thời gian

C. Giảm giá hàng bán chấp nhận cho khách hàng do mua một lần với khối lượng lớn

D. Tất cả các phương án đều sai

Câu 25: Hàng bán bị trả lại” được ghi theo?

A. Doanh thu của số hàng bán bị trả lại

B. Giá bán của hàng bán bị trả lại

C. Giá vốn của hàng bán bị trả lại

D. Tất cả các phương án đều sai

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kế toán tài chính có đáp án

Chủ đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kế toán tài chính có đáp án Xem thêm...

Thông tin thêm
  • 3 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Sinh viên