Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Đấu thầu - Phần 11

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Đấu thầu - Phần 11

  • 30/08/2021
  • 25 Câu hỏi
  • 93 Lượt xem

Trắc Nghiệm Hay giới thiệu đến các bạn Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Đấu thầu - Phần 11. Tài liệu bao gồm 25 câu hỏi kèm đáp án thuộc danh mục Khoa học - Kỹ thuật. Tài liệu này sẽ giúp các bạn ôn tập, củng cố lại kiến thức để chuẩn bị cho các kỳ thi sắp tới. Mời các bạn tham khảo!

3.4 7 Đánh giá
Cập nhật ngày

18/10/2021

Thời gian

45 Phút

Tham gia thi

0 Lần thi

Câu 1: Điều kiện xét duyệt trúng thầu đối với gói thầu cung cấp dịch vụ tư vấn áp dụng phương pháp giá thấp nhất là:

A. Có hồ sơ dự thầu hợp lệ; có ĐXKT đáp ứng yêu cầu; có giá dự thầu sau sửa lỗi và hiệu chỉnh sai lệch, trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất và có điểm tổng hợp cao nhất; có giá đề nghị trúng thầu không vượt giá gói thầu/dự toán được phê duyệt.

B. Có hồ sơ dự thầu hợp lệ; có ĐXKT đáp ứng yêu cầu; có điểm tổng hợp cao nhất; có giá đề nghị trúng thầu không vượt giá gói thầu/dự toán được phê duyệt.

C. Có hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất hợp lệ; có ĐXKT đáp ứng yêu cầu; có giá dự thầu sau sửa lỗi và hiệu chỉnh sai lệch, trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất; có giá đề nghị trúng thầu không vượt giá gói thầu được phê duyệt. 

D. Tất cả các đáp án trên đều đúng.

Câu 2: Đối với gói thầu chia phần, đáp án nào sau đây không phù hợp với quy định của pháp luật về đấu thầu:

A. Trong kế hoạch lựa chọn nhà thầu cần nêu tên thể hiện nội dung cơ bản của từng phần và ghi rõ giá trị ước tính cho tửng phần trong gói thầu.

B. Trong hồ sơ mời thầu cần nêu rõ điều kiện chào thầu, biện pháp và giá trị bảo đảm dự thầu cho từng phần hoặc nhiều phần.

C. Việc đánh giá HSDT và xét duyệt trúng thầu sẽ được thực hiện trên cơ sở bảo đảm giá trị đề nghị trúng thầu của từng phần không vượt quá giá ước tính của từng phần được phê duyệt trong KHLCNT.

D. Trường hợp có nhiều nhà thầu trúng thầu các phần khác nhau thì gói thầu chia phần có nhiều hợp đồng

Câu 3: Trong đấu thầu rộng rãi, quy định nào áp dụng đối với cả gói thầu mua sắm hàng hóa và gói thầu cung cấp dịch vụ tư vấn:

A. Yêu cầu nhà thầu nộp bảo đảm dự thầu.

B. Sử dụng tiêu chí “đạt/không đạt” để đánh giá về năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu.

C. Được áp dụng phương thức 1 giai đoạn, 2 túi hồ sơ;

D. Được áp dụng phương pháp giá đánh giá

Câu 4: Dự án đầu tư phát triển xây dựng nhà ờ cho công nhân kết hợp kinh doanh thương mại của Tổng công ty A (là doanh nghiệp nhà nước) có tổng mức đầu tư 200 tỷ đồng trong đó vốn nhà nước là 30 tỷ chỉếm 15% tổng mức đầu tư, phần vốn còn lại do cán bộ công nhân viên trong Tổng công ty đóng góp. Hỏi dự án nêu trên có thuộc phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu hay không?

A. Không thuộc phạm vi điều chỉnh do có vốn nhà nước dựới 30% trong tổng mức đầu tư và phần còn lại do cán bộ công nhân viên trong tổng công tỵ đóng góp (không phải là vốn nhà nước cũng không phải là vốn của Tổng công ty)

B. Thuộc phạm vi điều chỉnh

C. Chưa đủ thông tin để xác định 

Câu 5: Do không đồng ý với kết quả lựa chọn nhà thầu gói thầu X thuộc dự án đầu tư phát triển, nhà thầu A đã gửi đơn kiến nghị đến bên mời thầu gói thầu X. Bên mời thầu xử lý đơn kiến nghi của nhà thầu A như thế nào?

A. Bên mời thầu không xử lý mà chuyển đơn kiến nghị đến chủ đầu tư để xử lý

B. Bên mời thầu tiếp nhận đơn kiến nghị và giải quyết kiến nghị cho nhà thầu trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đơn kiến nghị 

C. Bên mời thầu không xử lý mà chuyển đơn kiến nghi đền người có thầm quyền để xử lý.

Câu 6: Khi tổ chức mời quan tâm gói thầu cung cầp dịch vụ tư vấn lập hồ sơ mời thầu xây dựng nhà máy nhiệt điện, bên mời thầu bán hồ sơ mời quan tâm với giá 2 triệu đồng. Việc phát hành hồ sơ mời quan tâm của bên mời thầu như thế có đúng hay không? Vì sao?

A. Đúng, vì bên mời thầu bán bộ hồ sơ mời quan tâm với giá khồng quá 2 triệu đồng

B. Đúng, vì bên mời thầu có quyền quyết định việc bán hồ sơ mời quan tâm hay phát hành miễn phí

C. Sai vì hồ sơ mời quan tâm phải phát hành miễn phí

D. Sai, vi việc quyết định bán hồ sơ mời quan tâm hay phát hành miễn phí là trách nhiệm của chủ đầu tư khi phê duyêt hồ sơ mời quan tâm.

Câu 7: Kết quả lựa chọn nhà thầu gói thầu xây lắp cố giá gói thầu 35 tỷ đồng được thẩm định trong vòng 14 ngày kể từ Khi nhận đầy đủ hồ sơ trình thầm định. Trong quả trình thanh tra, đoàn thanh tra kết luận thời gian thẩm định không đúng quy định của pháp luật đấu thầu. Kết luận này đúng hay sai?

A. Kết luận của thanh tra là đúng vì thời gian thầm định kết quả lựa chọn nhà thầu gói thầu này tối đã là 10 ngày kể từ khi nhận đầy đủ hồ sơ trình thẩm định

B. Kết luận của thanh tra là đúng vì thời gian thầm định kết quả lựa chọn nhà thầu gói thầu này tổi đã là 5 ngày kể từ Khi nhận đầy đủ hồ sơ trình thầm định

C. Kết luận của thanh tra là Sai vì thời gian thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu gói thầu này tối đa là 15 ngày kể từ khi nhận đầy đủ hồ sơ trình thầm định

D. Kết luận của thanh tra Sai vì thời gian thầm định kết kết quả lựa chọn nhà thầu gói thầu nàv tối đa là 20 ngày kể từ khi nhận đầy đủ hồ sơ trình thầm định.

Câu 8: Định mức, đơn giá vật liệu, máy, nhân công do cơ quan có thẩm quyền ban hành là cơ sở để:

A. Lập giá gói thầu

B. Lập giá dự thầu

C. Thanh toán hợp đồng

D. Tất cả các đáp án trên đều đúng

Câu 9: Hạn mức của gói thầu quỷ mô nhỏ?

A. Không quá 8 tỷ đối với xây lắp, 5 tỷ đối với mua sắm hàng hóa, 2 tỷ đối với dịch vụ tư vấn

B. Không quá 20 tỷ đối với xây lắp, 10 tỷ đối với mua sắm hàng hóa, 5 tỷ đổi với dịch vụ tư vấn

C. Không quá 20 tỷ đối với xây lắp, 10 tỷ đối với mua sắm hàng hóa, 10 tỷ đối với dịch vụ phi tư vấn.

Câu 10: Gói thầu nào là gói thầu cung cấp dịch vụ phi tư vấn?

A. Lập hồ sơ thiết kế, dự toán

B. Lập hồ sơ mời quan tâm

C. Bảo hiểm công trình

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 11: Gói thầu nào là gói thầu cung cấp dịch vụ tư vấn?

A. Logistic

B. Giám sát thi công xây dựng công trình

C. Bảo hiểm công trình

Câu 12: Danh sách ngắn là:

A. Danh sách nhà thầu trúng sơ tuyển

B. Danh sách nhà thầu được mời tham dự thầu đối với đấu thầu hạn chế 

C. Danh sách nhà thầu vượt qua bước mời quan tâm

D. Cả ba đáp án trên đều đúng. 

Câu 13: Giá trúng thầu là:

A. Giá đề nghị trúng thầu

B. Giá dự thầu thấp nhất trong số các nhà thầu tham dự thầu

C. Giá ghi trong quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu 

Câu 14: Xuất xứ của hàng hóa được hiểu là gì?

A. Là hãng sán xuất

B. Là model của hàng hóa

C. Là nước hoặc vùng lãnh thổ nơi sản xuất.

Câu 15: Đối tượng nào sau đây bắt buộc phải có chứng chỉ hành nghề hoạt động đấu thầu khi tham gia lập hồ sơ mời thầu:

A. Thành viên của đơn vị mua sắm tập trung

B. Thành viên của ban quan lý dự án chuyên nghiệp

C. Thành viên cùa công ty tư vấn về đầu thầu

D. Tất cả các trường hợp nêu trên.

Câu 16: Đối với gói thầu áp dụng phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá, nhà thầu xếp hạng thứ nhất là nhà thầu nào?

A. Có điểm kỹ thuật cao nhất (cao hơn mức điểm kỹ thuật tối thiểu theo yêu cầu của hổ sơ mời thầu)

B. Có điểm .kỹ thuật cao nhất (cao hơn mức điểm kỹ thuật tối thiểu theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu); có giá dự thầu sau sửa lỗi hiệu chỉnh sai lệch, trừ đi giá trị giám giá (nếu có) thấp nhất

C. Có điểm tổng hợp cao nhất

D. Đáp án b và c đều đúng

Câu 17: Danh sách xếp hạng nhà thầu có bắt buộc phải được thầm định trước Khi phê duyệt hay không:

A. Bắt buộc

B. Không bắt buộc

C. Do người có thẩm quyền quyết định.

Câu 21: Khi lập HSMT xây lắp, tiêu chí “Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng” thường được yêu cầu tối thiểu khi thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm bằng giá gói thầu x K:

A. Thông thường yêu cầu hệ số “k” là 1,0.

B. Thông thường yêu cầu hệ số “k” là 1,5.

C. Thông thường yêu cầu hệ số “k” là 2.0.

D. Thông thường yêu cầu hệ số “k” là 2.0

Câu 22: Chi phí cho Hội đồng tư vấn giải quyết kiến nghị của nhà thầu về kết quả lựa chọn nhà thầu:

A. Bằng 0,03% giá dự thầu của nhà thầu có kiến nghị nhưng tối thiểu là 1.000.000 đồng và tối đa là 50.000.000 đồng.

B. Bằng 0,02% giá dự thầu của nhà thầu có kiến nghị nhưng tối thiểu là 1.000.000 đồng và tối đa là 50.000.000 đồng.

C. Bằng 0,05% giá dự thầu của nhà thầu có kiến nghị nhưng tối thiểu là 1.000.000 đồng và tối đa là 30.000.000 đồng.

D. Bằng 0,5% giá dự thầu của nhà thầu có kiến nghị nhưng tối thiểu là 1.000.000 đồng và tối đa là 30.000.000 đồng.

Câu 23: Một trong các Điều kiện ký kết hợp đồng là:

A. Tại thời điểm ký kết hợp đồng, HSDT của nhà thầu được lựa chọn còn hiệu lực

B. Chủ đầu tư phải bảo đảm các điều kiện về vốn tạm ứng, vốn thanh toán, mặt bằng thực hiện và các điều kiện cần thiết khác để triển khai thực hiện gói thầu theo đúng tiến độ.

C. Nhà thầu tham dự thầu phải có tên trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia

D. Đáp án a) và b) đều đúng

Câu 24: Nhà thầu phải độc lập với nhà thầu khác cùng tham dự thầu trong một gói thầu khi áp dụng hình thức lựa chọn nhà thầu nào?

A. Đấu thầu rộng rãi

B. Đầu thầu hạn chế

C. Chỉ định thầu

D. Đáp án a và b đều đúng

Câu 25: Khi lập hồ sơ mời thầu xây lắp, tiêu chí “ Kiện tụng đang giải quyết” là tiêu chí:

A. Bắt buộc áp dụng khi lập HSMT

B. Không áp dụng

C. Tùy thuộc vào bên mời thầu, có thể “áp dụng” hoặc “Không áp dụng”

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Đấu thầu có đáp án

Chủ đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Đấu thầu có đáp án Xem thêm...

Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 45 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Sinh viên