Bộ 600 Câu trắc nghiệm lý thuyết bằng lái xe Ôtô B2, C, D, E mới nhất có đáp án - Phần 12

Bộ 600 Câu trắc nghiệm lý thuyết bằng lái xe Ôtô B2, C, D, E mới nhất có đáp án - Phần 12

  • 30/08/2021
  • 35 Câu hỏi
  • 51 Lượt xem

Trắc Nghiệm Hay giới thiệu đến các bạn Bộ 600 Câu trắc nghiệm lý thuyết bằng lái xe Ôtô B2, C, D, E mới nhất có đáp án - Phần 12. Tài liệu bao gồm 35 câu hỏi kèm đáp án thuộc danh mục Trắc nghiệm bằng lái. Tài liệu này sẽ giúp các bạn ôn tập, củng cố lại kiến thức để chuẩn bị cho các kỳ thi sắp tới. Mời các bạn tham khảo!

3.9 8 Đánh giá
Cập nhật ngày

14/10/2021

Thời gian

22 Phút

Tham gia thi

0 Lần thi

Câu 3: Biển này có ý nghĩa gì?

A. Chỉ dẫn sắp đến vị trí nhập làn xe.

B. Chỉ dẫn vị trí nhập làn xe cách 250 m.

C. Chỉ dẫn vị trí nhập làn cách trạm thu phí 250 m.

Câu 4: Thứ tự các xe đi như thế nào là đúng quy tắc giao thông?

A. Xe tải, xe khách, xe con, mô tô.

B. Xe tải, mô tô, xe khách, xe con.

C. Xe khách, xe tải, xe con, mô tô.

D. Mô tô, xe khách, xe tải, xe con.

Câu 5: Trong trường hợp này xe nào đỗ vi phạm quy tắc giao thông?

A. Xe tải.

B. Xe con và mô tô.

C. Cả ba xe.

D. Xe con và xe tải.

Câu 6: Những hướng nào ô tô tải được phép đi?

A. Chỉ hướng 1.

B. Hướng 1 và 4.

C. Hướng 1 và 5.

D. Hướng 1, 4 và 5.

Câu 8: Theo tín hiệu đèn của xe cơ giới, xe nào vi phạm quy tắc giao thông?

A. Xe mô tô.

B. Xe ô tô con.

C. Không xe nào vi phạm.

D. Cả hai xe.

Câu 9: Bạn xử lý như thế nào khi lái xe ô tô vượt qua đoàn người đi xe đạp có tổ chức?

A. Tăng tốc độ, chuyển sang làn đường bên trái để vượt.

B. Không được vượt những người đi xe đạp.

Câu 10: Khi gặp xe ngược chiều bật đèn pha trong tình huống dưới đây, bạn xử lý như thế nào?

A. Bật đèn chiếu xa, tăng tốc độ vượt xe cùng chiều.

B. Giữ nguyên đèn chiếu gần, giảm tốc độ, đi sau xe phía trước.

C. Giữ nguyên đèn chiếu gần, tăng tốc độ vượt xe cùng chiều.

Câu 11: Các xe đi theo thứ tự nào là đúng quy tắc giao thông đường bộ?

A. Xe của bạn, mô tô, xe đạp.

B. Xe mô tô, xe đạp, xe của bạn.

C. Xe đạp, xe mô tô, xe của bạn.

Câu 12: Khái niệm “khổ giới hạn của đường bộ” được hiểu như thế nào là đúng?

A. Là khoảng trống có kích thước giới hạn về chiều cao, chiều rộng của đường, cầu, bến phà, hầm đường bộ để các xe kể cả hàng hóa xếp trên xe đi qua được an toàn.

B. Là khoảng trống có kích thước giới hạn về chiều rộng của đường, cầu, bến phà, hầm trên đường bộ để các xe kể cả hàng hóa xếp trên xe đi qua được an toàn.

C. Là khoảng trống có kích thước giới hạn về chiều cao của cầu, bến phà, hầm trên đường bộ để các xe đi qua được an toàn.

Câu 13: Việc lái xe mô tô, ô tô, máy kéo ngay sau khi uống rượu, bia có được phép hay không?

A. Không được phép.

B. Chỉ được lái ở tốc độ chậm và quãng đường ngắn.

C. Chỉ được lái nếu trong cơ thể có nồng độ cồn thấp.

Câu 14: Bạn đang lái xe phía trước có một xe cứu thương đang phát tín hiệu ưu tiên bạn có được phép vượt hay không?

A. Không được vượt.

B. Được vượt khi đang đi trên cầu.

C. Được phép vượt khi đi qua nơi giao nhau có ít phương tiện cùng tham gia giao thông.

D. Được vượt khi đảm bảo an toàn.

Câu 15: Tuổi tối đa của người lái xe ô tô chở người trên 30 chỗ ngồi (hạng E) là bao nhiêu tuổi?

A. 55 tuổi đối với nam và 50 tuổi đối với nữ.

B. 55 tuổi đối với nam và nữ.

C. 60 tuổi đối với nam và 55 tuổi đối với nữ.

D. 45 tuổi với nam và 40 tuổi với nữ.

Câu 16: Khi lùi xe người lái xe phải làm gì để bảo đảm an toàn?

A. Quan sát phía trước và cho lùi xe ở tốc độ chậm.

B. Lợi dụng nơi đường giao nhau đủ chiều rộng để lùi.

C. Phải quan sát phía sau, có tín hiệu cần thiết và chỉ khi nào thấy không nguy hiểm mới được lùi.

Câu 17: Người điều khiển xe mô tô hai bánh, xe gắn máy không được thực hiện những hành vi nào dưới đây?

A. Đi vào phần đường dành cho người đi bộ và phương tiện khác; sử dụng ô, điện thoại di động, thiết bị âm thanh (trừ thiết bị trợ thính), đi xe dàn hàng ngang.

B. Chở 02 người; trong đó, có người bệnh đi cấp cứu hoặc trẻ em dưới 14 tuổi hoặc áp giải người có hành vi vi phạm pháp luật.

C. Điều khiển phương tiện tham gia giao thông trên đường tỉnh lộ hoặc quốc lộ.

Câu 18: Trên đường bộ (trừ đường cao tốc) ngoài khu vực đông dân cư, đường đôi có dải phân cách giữa, loại xe nào dưới đây tham gia giao thông với tốc độ tối đa cho phép là 90 km/h?

A. Ô tô chở người trên 30 chỗ (trừ ô tô buýt), ô tô tải có trọng tải trên 3,5 tấn.

B. Xe ô tô con, xe ô tô chở người đến 30 chỗ (trừ ô tô buýt), ô tô tải có trọng tải đến 3,5 tấn.

C. Ô tô buýt, ô tô đầu kéo kéo sơ mi rơ moóc, ô tô chuyên dùng, xe mô tô.

Câu 19: Khi điều khiển phương tiện tham giao giao thông, những hành vi nào dưới đây bị nghiêm cấm?

A. Thay đổi tốc độ của xe trên đường bộ.

B. Thay đổi tay số của xe trên đường bộ.

C. Lạng lách, đánh võng trên đường bộ.

Câu 20: Người điều khiển xe mô tô phải giảm tốc độ và hết sức thận trọng khi qua những đoạn đường nào dưới đây?

A. Đường ướt, đường có sỏi cát trên nền đường.

B. Đường hẹp có nhiều điểm giao cắt từ hai phía.

C. Đường đèo dốc, vòng liên tục.

D. Tất cả các ý nêu trên.

Câu 21: Hàng siêu trường, siêu trọng được hiểu như thế nào là đúng?

A. Là hàng có kích thước vượt quá kích thước và trọng lượng của xe.

B. Là hàng có kích thước hoặc trọng lượng vượt quá giới hạn quy định nhưng có thể tháo rời.

C. Là hàng có kích thước hoặc trọng lượng vượt quá giới hạn quy định nhưng không thể tháo rời ra được.

Câu 22: Người lái xe có văn hóa khi tham gia giao thông phải đáp ứng các điều kiện nào dưới đây?

A. Có trách nhiệm với bản thân và với cộng đồng; tôn trọng, nhường nhịn người khác.

B. Tận tình giúp đỡ người tham gia giao thông gặp hoạn nạn; giúp đỡ người khuyết tật, trẻ em và người cao tuổi.

C. Cả ý 1 và ý 2.

Câu 23: Khi tránh nhau trên đường hẹp, người lái xe cần phải chú ý những điểm nào để đảm bảo an toàn giao thông?

A. Không nên đi cố vào đường hẹp; xe đi ở sườn núi nên dừng lại trước để nhường đường; khi dừng xe nhường đường phải đỗ ngay ngắn.

B. Trong khi tránh nhau không nên đổi số; khi tránh nhau ban đêm, phải tắt đèn pha bật đèn cốt.

C. Khi tránh nhau ban đêm, phải thường xuyên bật đèn pha tắt đèn cốt.

D. Cả ý 1 và ý 2.

Câu 24: Khi động cơ ô tô đã khởi động, bảng đồng hồ xuất hiện ký hiệu như hình vẽ dưới đây, báo hiệu tình trạng như thế nào của xe ô tô?

A. Cửa xe đóng chưa chặt; hoặc có cửa xe chưa đóng.

B. Bộ nạp ắc quy gặp sự cố kỹ thuật.

C. Dầu bôi trơn bị thiếu.

D. Cả ý 2 và 3.

Câu 25: Điều khiển xe ô tô trong khu vực đông dân cư cần lưu ý điều gì dưới đây?

A. Giảm tốc độ đến mức an toàn, quan sát, nhường đường cho người đi bộ; giữ khoảng cách an toàn với các xe phía trước.

B. Đi đúng làn đường quy định; chỉ được chuyển làn đường ở nơi cho phép, nhưng phải quan sát.

C. Cả ý 1 và ý 2.

Câu 26: Xe ô tô tham gia giao thông trên đường bộ phải có đủ các loại đèn gì dưới đây?

A. Đèn chiếu sáng gần và xa.

B. Đèn soi biển số; đèn báo hãm và đèn tín hiệu.

C. Dàn đèn pha trên nóc xe.

D. Cả ý 1 và ý 2.

Câu 27: Đèn phanh trên xe mô tô có tác dụng gì dưới đây?

A. Có tác dụng cảnh báo cho các xe phía sau biết xe đang giảm tốc để chủ động tránh hoặc giảm tốc để tránh va chạm.

B. Có tác dụng định vị vào ban đêm với các xe từ phía sau tới để tránh va chạm.

C. Cả ý 1 và ý 2.

Câu 28: Biển nào dưới đây xe gắn máy được phép đi vào?

A.  Biển 1.

B.  Biển 2.

C. Cả hai biển.

Câu 29: Biển nào xe quay đầu không bị cấm?

A. Biển 1.

B. Biển 2.

C. Cả hai biển.

Câu 31: Biển này có ý nghĩa gì?

A. Hạn chế chiều cao của xe và hàng.

B. Hạn chế chiều ngang của xe và hàng.

C. Hạn chế chiều dài của xe và hàng.

Câu 32: Hai biển này có ý nghĩa gì?

A. Để chỉ nơi đường sắt giao vuông góc với đường bộ không có rào chắn.

B. Để báo trước sắp đến vị trí giao cắt đường bộ với đường sắt cùng mức, không vuông góc và không có người gác, không có rào chắn.

C. Nơi đường sắt giao nhau với đường bộ.

Câu 35: Biển này có ý nghĩa gì?

A. Chỉ hướng đi phải theo.

B. Biển báo hiệu cho người lái xe biết số lượng làn đường trên mặt đường và hướng đi trên mỗi làn đường phải theo.

C. Chỉ hướng đường phải theo.

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ 600 Câu trắc nghiệm lý thuyết bằng lái xe Ôtô B2, C, D, E mới nhất có đáp án

Chủ đề: Bộ 600 Câu trắc nghiệm lý thuyết bằng lái xe Ôtô B2, C, D, E mới nhất có đáp án Xem thêm...

Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 22 Phút
  • 35 Câu hỏi
  • Người đi làm