Câu hỏi: Thứ tự các xe đi như thế nào là đúng quy tắc giao thông?

206 Lượt xem
30/08/2021
3.4 7 Đánh giá

A. Xe tải, xe khách, xe con, mô tô.

B. Xe tải, mô tô, xe khách, xe con.

C. Xe khách, xe tải, xe con, mô tô.

D. Mô tô, xe khách, xe tải, xe con.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Hàng siêu trường, siêu trọng được hiểu như thế nào là đúng?

A. Là hàng có kích thước vượt quá kích thước và trọng lượng của xe.

B. Là hàng có kích thước hoặc trọng lượng vượt quá giới hạn quy định nhưng có thể tháo rời.

C. Là hàng có kích thước hoặc trọng lượng vượt quá giới hạn quy định nhưng không thể tháo rời ra được.

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 3: Bạn xử lý như thế nào khi lái xe ô tô vượt qua đoàn người đi xe đạp có tổ chức?

A. Tăng tốc độ, chuyển sang làn đường bên trái để vượt.

B. Không được vượt những người đi xe đạp.

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 4: Người điều khiển xe mô tô phải giảm tốc độ và hết sức thận trọng khi qua những đoạn đường nào dưới đây?

A. Đường ướt, đường có sỏi cát trên nền đường.

B. Đường hẹp có nhiều điểm giao cắt từ hai phía.

C. Đường đèo dốc, vòng liên tục.

D. Tất cả các ý nêu trên.

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 5: Trên đường bộ (trừ đường cao tốc) ngoài khu vực đông dân cư, đường đôi có dải phân cách giữa, loại xe nào dưới đây tham gia giao thông với tốc độ tối đa cho phép là 90 km/h?

A. Ô tô chở người trên 30 chỗ (trừ ô tô buýt), ô tô tải có trọng tải trên 3,5 tấn.

B. Xe ô tô con, xe ô tô chở người đến 30 chỗ (trừ ô tô buýt), ô tô tải có trọng tải đến 3,5 tấn.

C. Ô tô buýt, ô tô đầu kéo kéo sơ mi rơ moóc, ô tô chuyên dùng, xe mô tô.

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Biển này có ý nghĩa gì?

A. Chỉ hướng đi phải theo.

B. Biển báo hiệu cho người lái xe biết số lượng làn đường trên mặt đường và hướng đi trên mỗi làn đường phải theo.

C. Chỉ hướng đường phải theo.

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ 600 Câu trắc nghiệm lý thuyết bằng lái xe Ôtô B2, C, D, E mới nhất có đáp án - Phần 12
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 22 Phút
  • 35 Câu hỏi
  • Người đi làm