Bộ 600 Câu trắc nghiệm lý thuyết bằng lái xe Ôtô B2, C, D, E mới nhất có đáp án - Phần 19

Bộ 600 Câu trắc nghiệm lý thuyết bằng lái xe Ôtô B2, C, D, E mới nhất có đáp án - Phần 19

  • 30/08/2021
  • 35 Câu hỏi
  • 253 Lượt xem

Trắc Nghiệm Hay giới thiệu đến các bạn Bộ 600 Câu trắc nghiệm lý thuyết bằng lái xe Ôtô B2, C, D, E mới nhất có đáp án - Phần 19. Tài liệu bao gồm 35 câu hỏi kèm đáp án thuộc danh mục Trắc nghiệm bằng lái. Tài liệu này sẽ giúp các bạn ôn tập, củng cố lại kiến thức để chuẩn bị cho các kỳ thi sắp tới. Mời các bạn tham khảo!

3.1 8 Đánh giá
Cập nhật ngày

14/10/2021

Thời gian

22 Phút

Tham gia thi

0 Lần thi

Câu 1: Hành vi đưa xe cơ giới, xe máy chuyên dùng không bảo đảm tiêu chuẩn an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường vào tham gia giao thông đường bộ có bị nghiêm cấm hay không?

A. Không nghiêm cấm.

B. Bị nghiêm cấm.

C. Bị nghiêm cấm tuỳ theo các tuyến đường.

D. Bị nghiêm cấm tuỳ theo loại xe.

Câu 2: Người lái xe không được vượt xe khác khi gặp trường hợp nào ghi ở dưới đây?

A. Trên cầu hẹp có một làn xe. Nơi đường giao nhau, đường bộ giao nhau cùng mức với đường sắt; xe được quyền ưu tiên đang phát tín hiệu ưu tiên đi làm nhiệm vụ.

B. Trên cầu có từ 02 làn xe trở lên; nơi đường bộ giao nhau không cùng mức với đường sắt; xe được quyền ưu tiên đang đi phía trước nhưng không phát tín hiệu ưu tiên.

C. Trên đường có 2 làn đường được phân chia làn bằng vạch kẻ nét đứt.

Câu 5: Trong khu dân cư, ở nơi nào cho phép người lái xe, người điều khiển xe máy chuyên dùng được quay đầu xe?

A. Ở nơi đường giao nhau và nơi có biển báo cho phép quay đầu xe. 

B. Ở nơi có đường rộng để cho các loại xe chạy một chiều.

C. Ở bất kỳ nơi nào.

Câu 6: Xe ô tô kéo xe khác thế nào là đúng quy tắc giao thông?

A. Được kéo theo một xe ô tô hoặc xe máy chuyên dùng khác khi xe này không tự chạy được và phải đảm bảo an toàn; xe được kéo phải có người điều khiển và hệ thống lái của xe đó phải còn hiệu lực; trường hợp hệ thống hãm của xe được kéo không còn hiệu lực thì xe kéo nhau phải nối bằng thanh nối cứng.

B. Được kéo theo một xe ô tô và xe máy chuyên dùng khác khi xe này không tự chạy được và phải đảm bảo an toàn; xe được kéo phải có người ngồi trên xe để kịp thời phát hiện các trường hợp mất an toàn.

C. Được kéo theo một xe ô tô và xe máy chuyên dùng khác khi xe này không tự chạy được và hệ thống phanh bị hỏng, xe kéo nhau phải nối bằng dây cáp có độ dài phù hợp.

Câu 10: Người thuê vận tải hàng hóa có các nghĩa vụ gì dưới đây?

A. Chuẩn bị đầy đủ các giấy tờ hợp pháp về hàng hóa trước khi giao hàng hóa cho người kinh doanh vận tải; đóng gói hàng hóa đúng quy cách, ghi ký hiệu, mã hiệu hàng hóa đầy đủ, rõ ràng; giao hàng hóa cho người kinh doanh vận tải đúng thời gian, địa điểm và nội dung khác ghi trong giấy gửi hàng.

B. Chuẩn bị đầy đủ các giấy tờ hợp pháp về phương tiện vận chuyển hàng hoá và giao cho người lái xe; xếp hàng hoá lên phương tiện vận chuyển đảm bảo an toàn; giao hàng hóa cho người nhận hàng đúng thời gian, địa điểm.

C. Cả ý 1 và ý 2.

Câu 11: Trên làn đường dành cho ô tô có vũng nước lớn, có nhiều người đi xe mô tô trên làn đường bên cạnh, người lái xe ô tô xử lý như thế nào là có văn hóa giao thông?

A. Cho xe chạy thật nhanh qua vũng nước.

B. Giảm tốc độ cho xe chạy chậm qua vũng nước.

C. Giảm tốc độ cho xe chạy qua làn đường dành cho mô tô để tránh vũng nước.

Câu 12: Khi nhả hệ thống phanh dừng cơ khí điều khiển bằng tay (phanh tay), người lái xe cần phải thực hiện các thao tác nào?

A. Dùng lực tay phải kéo cần phanh tay về phía sau hết hành trình; nếu khóa hãm bị kẹt cứng phải đẩy mạnh phanh tay về phía trước, sau đó bóp khóa hãm.

B. Dùng lực tay phải bóp khóa hãm đẩy cần phanh tay về phía trước hết hành trình; nếu khóa hãm bị kẹt cứng phải kéo cần phanh tay về phía sau đồng thời bóp khóa hãm.

C. Dùng lực tay phải đẩy cần phanh tay về phía trước hết hành trình; nếu khóa hãm bị kẹt cứng phải đẩy mạnh cần phanh tay về phía trước, sau đó bóp khóa hãm.

Câu 13: Khi điều khiển xe ô tô trên đường trơn cần chú ý những điểm gì để đảm bảo an toàn?

A. Giữ vững tay lái cho xe đi đúng vệt bánh xe đi trước, sử dụng số thấp đi chậm, giữ đều ga, đánh lái ngoặt và phanh gấp khi cần thiết.

B. Giữ vững tay lái cho xe đi đúng vệt bánh xe đi trước, sử dụng số thấp đi chậm (sử dụng số L hoặc 1, 2 đối với xe số tự động), gài cầu (nếu có), giữ đều ga, không lấy nhiều lái, không đánh lái ngoặt và phanh gấp.

Câu 14: Khi điều khiển ô tô gặp mưa to hoặc sương mù, người lái xe phải làm gì để đảm bảo an toàn?

A. Bật đèn chiếu gần và đèn vàng, điều khiển gạt nước, điều khiển ô tô đi với tốc độ chậm để có thể quan sát được; tìm chỗ an toàn dừng xe, bật đèn dừng khẩn cấp báo hiệu cho các xe khác biết.

B. Bật đèn chiếu xa và đèn vàng, điều khiển gạt nước, tăng tốc độ điều khiển ô tô qua khỏi khu vực mưa hoặc sương mù.

C. Tăng tốc độ, bật đèn pha vượt qua xe chạy phía trước.

Câu 15: Chủ phương tiện cơ giới đường bộ có được tự ý thay đổi màu sơn, nhãn hiệu hoặc các đặc tính kỹ thuật của phương tiện so với chứng nhận đăng ký xe hay không?

A. Được phép thay đổi bằng cách dán đề can với màu sắc phù hợp.

B. Không được phép thay đổi.

C. Tùy từng loại phương tiện cơ giới đường bộ.

Câu 16: Hãy nêu công dụng hộp số của xe ô tô?

A. Truyền và tăng mô men xoắn giữa các trục vuông góc nhau, đảm bảo cho các bánh xe chủ động quay với tốc độ khác nhau khi sức cản chuyển động ở bánh xe hai bên không bằng nhau.

B. Truyền và thay đổi mô men xoắn giữa các trục không cùng nằm trên một đường thẳng và góc lệch trục luôn thay đổi trong quá trình ô tô chuyển động, chuyển số êm dịu, dễ điều khiển.

C. Truyền và thay đổi mô men từ động cơ đến bánh xe chủ động, cắt truyền động từ động cơ đến bánh xe chủ động, đảm bảo cho xe ô tô chuyển động lùi.

Câu 17: Biển nào cấm ô tô tải?

A. Cả ba biển.

B. Biển 2 và 3.

C. Biển 1 và 3.

D. Biển 1 và 2.

Câu 18: Biển nào dưới đây cấm ô tô quay đầu và rẽ phải?

A. Biển 1.

B. Biển 2.

C. Biển 3.

D. Biển 1 và 3.

Câu 19: Biển số 2 có ý nghĩa như thế nào?

A. Cho phép ô tô có tải trọng trục lớn hơn 7 tấn đi qua.

B. Cho phép ô tô có tải trọng trên trục xe từ 7 tấn trở xuống đi qua.

Câu 21: Biển nào báo hiệu Đường sắt giao nhau với đường bộ không có rào chắn?

A. Biển 1 và 2.

B. Biển 1 và 3.

C. Biển 2 và 3.

D. Cả ba biển.

Câu 22: Biển nào báo hiệu “Đường đôi”?

A. Biển 1.

B. Biển 2.

C. Biển 3.

Câu 25: Biển số 3 có ý nghĩa gì?

A. Biển chỉ dẫn khu vực cấm đỗ xe trên các tuyến đường đối ngoại.

B. Biển chỉ dẫn khu vực đỗ xe trên các tuyến đường đối ngoại.

C. Biển hạn chế tốc độ tối đa trong khu vực.

D. Biển chỉ dẫn hết hiệu lực khu vực cấm đỗ xe theo giờ trên các tuyến đường đối ngoại.

Câu 27: Vạch dưới đây có ý nghĩa gì?

A. Vị trí dừng xe của các phương tiện vận tải hành khách công cộng.

B. Báo cho người điều khiển được dừng phương tiện trong phạm vi phần mặt đường có bố trí vạch để tránh ùn tắc giao thông.

C. Dùng để xác định vị trí giữa các phương tiện trên đường.

Câu 28: Thứ tự các xe đi như thế nào là đúng quy tắc giao thông?

A. Xe khách, xe tải, mô tô, xe con.

B. Xe con, xe khách, xe tải, mô tô.

C. Mô tô, xe tải, xe khách, xe con.

D. Mô tô, xe tải, xe con, xe khách.

Câu 29: Những hướng nào xe tải được phép đi?

A. Cả ba hướng.

B. Hướng 2 và 3.

Câu 30: Trong trường hợp này, thứ tự xe đi như thế nào là đúng quy tắc giao thông?

A. Xe công an, xe quân sự, xe con + mô tô.

B. Xe quân sự, xe công an, xe con + mô tô.

C. Xe mô tô + xe con, xe quân sự, xe công an.

Câu 31: Bạn được dừng xe ở vị trí nào trong tình huống này?

A. Được phép dừng ở vị trí A.

B. Được phép dừng ở vị trí B.

C. Được phép dừng ở vị trí A và B.

D. Không được dừng.

Câu 33: Để điều khiển xe rẽ trái, bạn chọn hướng đi nào dưới đây?

A. Hướng 1.

B. Hướng 2.

C. Cả 02 hướng đều được.

Câu 34: Bạn xử lý như thế nào trong trường hợp này?

A. Tăng tốc độ và đi thẳng qua ngã tư.

B. Dừng xe trước vạch dừng.

C. Giảm tốc độ và đi thẳng qua ngã tư.

Câu 35: Trong tình huống dưới đây, xe đầu kéo kéo rơ moóc (xe container) đang rẽ phải, xe con màu xanh và xe máy phía sau xe container đi như thế nào để đảm bảo an toàn?

A. Vượt về phía bên phải để đi tiếp.

B. Giảm tốc độ chờ xe container rẽ xong rồi tiếp tục đi.

C. Vượt về phía bên trái để đi tiếp.

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ 600 Câu trắc nghiệm lý thuyết bằng lái xe Ôtô B2, C, D, E mới nhất có đáp án

Chủ đề: Bộ 600 Câu trắc nghiệm lý thuyết bằng lái xe Ôtô B2, C, D, E mới nhất có đáp án Xem thêm...

Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 22 Phút
  • 35 Câu hỏi
  • Người đi làm