Câu hỏi: Chủ phương tiện cơ giới đường bộ có được tự ý thay đổi màu sơn, nhãn hiệu hoặc các đặc tính kỹ thuật của phương tiện so với chứng nhận đăng ký xe hay không?

283 Lượt xem
30/08/2021
3.2 10 Đánh giá

A. Được phép thay đổi bằng cách dán đề can với màu sắc phù hợp.

B. Không được phép thay đổi.

C. Tùy từng loại phương tiện cơ giới đường bộ.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 2: Khi điều khiển xe ô tô trên đường trơn cần chú ý những điểm gì để đảm bảo an toàn?

A. Giữ vững tay lái cho xe đi đúng vệt bánh xe đi trước, sử dụng số thấp đi chậm, giữ đều ga, đánh lái ngoặt và phanh gấp khi cần thiết.

B. Giữ vững tay lái cho xe đi đúng vệt bánh xe đi trước, sử dụng số thấp đi chậm (sử dụng số L hoặc 1, 2 đối với xe số tự động), gài cầu (nếu có), giữ đều ga, không lấy nhiều lái, không đánh lái ngoặt và phanh gấp.

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 3: Trong trường hợp này, thứ tự xe đi như thế nào là đúng quy tắc giao thông?

A. Xe công an, xe quân sự, xe con + mô tô.

B. Xe quân sự, xe công an, xe con + mô tô.

C. Xe mô tô + xe con, xe quân sự, xe công an.

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 4: Hãy nêu công dụng hộp số của xe ô tô?

A. Truyền và tăng mô men xoắn giữa các trục vuông góc nhau, đảm bảo cho các bánh xe chủ động quay với tốc độ khác nhau khi sức cản chuyển động ở bánh xe hai bên không bằng nhau.

B. Truyền và thay đổi mô men xoắn giữa các trục không cùng nằm trên một đường thẳng và góc lệch trục luôn thay đổi trong quá trình ô tô chuyển động, chuyển số êm dịu, dễ điều khiển.

C. Truyền và thay đổi mô men từ động cơ đến bánh xe chủ động, cắt truyền động từ động cơ đến bánh xe chủ động, đảm bảo cho xe ô tô chuyển động lùi.

Xem đáp án

30/08/2021 4 Lượt xem

Câu 6: Để điều khiển xe rẽ trái, bạn chọn hướng đi nào dưới đây?

A. Hướng 1.

B. Hướng 2.

C. Cả 02 hướng đều được.

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ 600 Câu trắc nghiệm lý thuyết bằng lái xe Ôtô B2, C, D, E mới nhất có đáp án - Phần 19
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 22 Phút
  • 35 Câu hỏi
  • Người đi làm