Câu hỏi: Khái niệm “khổ giới hạn của đường bộ” được hiểu như thế nào là đúng?

239 Lượt xem
30/08/2021
2.9 7 Đánh giá

A. Là khoảng trống có kích thước giới hạn về chiều cao, chiều rộng của đường, cầu, bến phà, hầm đường bộ để các xe kể cả hàng hóa xếp trên xe đi qua được an toàn.

B. Là khoảng trống có kích thước giới hạn về chiều rộng của đường, cầu, bến phà, hầm trên đường bộ để các xe kể cả hàng hóa xếp trên xe đi qua được an toàn.

C. Là khoảng trống có kích thước giới hạn về chiều cao của cầu, bến phà, hầm trên đường bộ để các xe đi qua được an toàn.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Trên đường bộ (trừ đường cao tốc) ngoài khu vực đông dân cư, đường đôi có dải phân cách giữa, loại xe nào dưới đây tham gia giao thông với tốc độ tối đa cho phép là 90 km/h?

A. Ô tô chở người trên 30 chỗ (trừ ô tô buýt), ô tô tải có trọng tải trên 3,5 tấn.

B. Xe ô tô con, xe ô tô chở người đến 30 chỗ (trừ ô tô buýt), ô tô tải có trọng tải đến 3,5 tấn.

C. Ô tô buýt, ô tô đầu kéo kéo sơ mi rơ moóc, ô tô chuyên dùng, xe mô tô.

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Thứ tự các xe đi như thế nào là đúng quy tắc giao thông?

A. Xe tải, xe khách, xe con, mô tô.

B. Xe tải, mô tô, xe khách, xe con.

C. Xe khách, xe tải, xe con, mô tô.

D. Mô tô, xe khách, xe tải, xe con.

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Biển này có ý nghĩa gì?

A. Chỉ hướng đi phải theo.

B. Biển báo hiệu cho người lái xe biết số lượng làn đường trên mặt đường và hướng đi trên mỗi làn đường phải theo.

C. Chỉ hướng đường phải theo.

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Đèn phanh trên xe mô tô có tác dụng gì dưới đây?

A. Có tác dụng cảnh báo cho các xe phía sau biết xe đang giảm tốc để chủ động tránh hoặc giảm tốc để tránh va chạm.

B. Có tác dụng định vị vào ban đêm với các xe từ phía sau tới để tránh va chạm.

C. Cả ý 1 và ý 2.

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ 600 Câu trắc nghiệm lý thuyết bằng lái xe Ôtô B2, C, D, E mới nhất có đáp án - Phần 12
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 22 Phút
  • 35 Câu hỏi
  • Người đi làm