Câu hỏi: Yếu tố sau làm giảm tính hưng phấn của nơron:

218 Lượt xem
30/08/2021
3.7 9 Đánh giá

A. Nhiễm kiềm 

B. Thiếu oxy

C. Thuốc tê

D. Thuốc mê

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Trong cơ chế truyền xung động qua nơi tiếp hợp thần kinh-cơ, acetylcholin có tác dụng nào sau đây?

A. Gây khử cực màng tế bào trước synap 

B. Ngăn chận sự khử cực của màng tế bào cơ

C. Gây khử cực màng tế bào cơ sau synap

D. Gây tăng phân cực màng tế bào sau synap

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Chất truyền đạt thần kinh, chọn câu sai:

A. Chất truyền đạt thần kinh phân tử nhỏ ở túi synap được tái sử dụng

B. Chất truyền đạt thần kinh phân tử lớn ở túi synap không được tái sử dụng

C. Được tổng hợp ở sợi trục và cúc tận cùng

D. Chất truyền đạt thần kinh phân tử nhỏ được khử bằng 3 cách

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Thời gian trơ tuyệt đối của tế bào thần kinh:

A. Cổng Na+ bị bất hoạt và đóng 

B. Cổng Na+ hoạt động nhưng cần một ngưỡng lớn

C. Cổng Ca++ bị bất hoạt và đóng

D. Cổng K+ bị bất hoạt và đóng

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 4: Đặc điểm dẫn truyền xung điện trên sợi trục noron, chọn câu sai: 

A. Sợi có myetin nhanh hơn sợi không có myetin 

B. Sợi có đường kính lớn nhanh hơn sợi có đường kính nhỏ 

C. Cường độ kích thích càng lớn thì biên độ xung động càng cao

D. Không lan tỏa ra các sợi lân cận trong bó sợi trục

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Năng lượng của dây thần kinh, ngoại trừ:

A. Chủ yếu dùng để giữ cho sự phân cực màng 

B. Chủ yếu được cung cấp bởi sự thủy phân ATP 

C. Tăng lên khi hoạt động tế bào thần kinh tăng

D. Không chuyển hóa thành nhiệt năng khi tiêu hoa

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 6: Thân noron không có chức năng nào sau đây:

A. Dinh dưỡng cho noron

B. Tiếp nhận xung động thần kinh truyền đến noron 

C. Phát sinh xung động thần kinh 

D. Dẫn truyền xung động thần kinh đi ra khỏi noron

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Sinh lý học - Phần 35
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Sinh viên