Câu hỏi: Thân noron không có chức năng nào sau đây:

186 Lượt xem
30/08/2021
3.8 9 Đánh giá

A. Dinh dưỡng cho noron

B. Tiếp nhận xung động thần kinh truyền đến noron 

C. Phát sinh xung động thần kinh 

D. Dẫn truyền xung động thần kinh đi ra khỏi noron

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Tăng cường độ kích thích gây:

A. Tăng điện thế hoạt động ở neuron sau synap 

B. Tăng điện thế hoạt động ở cơ quan cảm giác 

C. Tăng tần số xung ở receptor

D. Tăng điện thế của receptor

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Các yếu tố sau đây ảnh hưởng đến dẫn truyền xung động ở synap, ngoại trừ:

A. Ion calci làm các bọc dễ hòa màng với màng cúc tận cùng

B. pH kiềm của dịch kẽ làm tăng tính hưng phấn của noron

C. Thiếu oxy làm tăng tính hưng phấn của noron

D. Thuốc làm giảm ngưỡng kích thích của noron  

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 3: Đặc điểm dẫn truyền xung động trong hệ thần kinh:

A. Chỉ dẫn truyền theo một chiều trên sợi trục

B. Chỉ dẫn truyền theo một chiều qua synap

C. Lan từ sợi này sang sợi khác trong một bó sợi trục

D. Không tuân theo định luật “tất cả hoặc không”

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 4: Chọn câu sai. Đặc điểm hưng phấn của nơron:

A. Ngưỡng kích thích rất thấp 

B. Hoạt tính chức năng cao

C. Thời gian trơ kéo dài

D. Chuyển hoá mạnh

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Chất truyền đạt thần kinh, chọn câu sai:

A. Chất truyền đạt thần kinh phân tử nhỏ ở túi synap được tái sử dụng

B. Chất truyền đạt thần kinh phân tử lớn ở túi synap không được tái sử dụng

C. Được tổng hợp ở sợi trục và cúc tận cùng

D. Chất truyền đạt thần kinh phân tử nhỏ được khử bằng 3 cách

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Cấu trúc của synap gồm có:

A. Trước synap, khe synap và màng sau synap

B. Cúc tận cùng, màng sau sinap, khe synap

C. Các túi nhỏ chứa chứa trung gian hóa học và các thụ cảm thể 

D. Màng Các tận cùng thần kinh, các túi synap và khe synap

Xem đáp án

30/08/2021 4 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Sinh lý học - Phần 35
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Sinh viên