Câu hỏi: Yêu cầu độ chính xác công trình phụ thuộc vào:

270 Lượt xem
30/08/2021
3.9 9 Đánh giá

A. Kích thước hạng mục; chất lượng xây dựng; tính chất; hình thức kết cấu; trình tự và phương pháp thì công xây lắp.

B. Kích thước hạng mục; vật liệu xây dựng; tính chất; hình thức kết cấu móng; trình tự và phương pháp thi công xây lắp.

C. Chiều cao công trình; vật liệu xây dựng; tính chất; hình thức kết cấu; trình tự và phương pháp thi công xây lắp.

D. Kích thước hạng mục; vật liệu xây dựng; tính chất; hình thức kết cấu; trình tự và phương pháp thi công xây lắp.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 2: Sai số vị trí điểm khống chế đo vẽ so với điểm khống chế cơ sở gần nhất không vượt quá:

A. 0.10 mm trên bản đồ đối với vùng rậm rạp

B. 0.15 mm trên bản đồ đối với vùng rậm rạp

C. 0.20 mm trên bản đồ đối với vùng rậm rạp

D. 0.25 mm trên bản đồ đối với vùng rậm rạp

Xem đáp án

30/08/2021 4 Lượt xem

Câu 3: Trong các chỉ tiêu sau, chỉ tiêu nào được sử dụng để đánh giá trạng thái của đất loại sét:

A. Giới hạn chảy (WL)

B. Độ sệt (B)

C. Chỉ số dẻo (Ip)

D. Giới hạn dẻo (Wp)

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Sai số cho phép đo độ nghiêng của ống khói, tháp cột cao không vượt quá:

A. 0.00001 x H

B. 0.0001 x H

C. 0.0005 x H

D. 0.001 x H (H là chiều cao công trình)

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Sai số độ cao của điểm khống chế đo vẽ so với điểm độ cao cơ sở gần nhất không được vượt quá:

A. 1/3 khoảng cao đều ở vùng đồng bằng

B. 1/6 khoảng cao đều ở vùng đồng bằng

C. 1/10 khoảng cao đều ở vùng đồng bằng

D. 1/12 khoảng cao đều ở vùng đồng bằng

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm chứng chỉ hành nghề xây dựng - Phần 2
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Sinh viên