Câu hỏi: Sai số vị trí điểm khống chế đo vẽ so với điểm khống chế cơ sở gần nhất không vượt quá:
A. 0.10 mm trên bản đồ đối với vùng rậm rạp
B. 0.15 mm trên bản đồ đối với vùng rậm rạp
C. 0.20 mm trên bản đồ đối với vùng rậm rạp
D. 0.25 mm trên bản đồ đối với vùng rậm rạp
Câu 1: Để bố trí công trình có thể sử dụng các phương pháp nào?
A. Phương pháp tọa độ vuông góc
B. Phương pháp tọa độ cực; giao hội
C. Phương pháp đường chuyền toàn đạc; tam giác khép kín
D. Một trong các phương pháp trên
30/08/2021 3 Lượt xem
30/08/2021 4 Lượt xem
Câu 3: Độ chính xác của công tác đo đạc kiểm tra kích thước hình học và đo vẽ hoàn công không được lớn hơn:
A. 20% dung sai cho phép của kích thước hình học được cho trong tiêu chuẩn chuyên ngành hoặc hồ sơ thiết kế.
B. 25% dung sai cho phép của kích thước hình học được cho trong tiêu chuẩn chuyên ngành hoặc hồ sơ thiết kế.
C. 30% dung sai cho phép của kích thước hình học được cho trong tiêu chuẩn chuyên ngành hoặc hồ sơ thiết kế.
D. 35% dung sai cho phép của kích thước hình học được cho trong tiêu chuẩn chuyên ngành hoặc hồ sơ thiết kế.
30/08/2021 3 Lượt xem
Câu 4: Việc đo độ lún công trình cần tiến hành thường xuyên cho đến tốc độ lún công trình:
A. 1-2 mm/năm
B. 2-3 mm/năm
C. 1-3 mm/năm
D. 3-5 mm/năm
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 5: Khi chọn phương pháp khoan khảo sát địa chất công trình cần phải đáp ứng được các yêu cầu chủ yếu nào:
A. Năng suất khoan cao, hao phí vật tư ít và tiến độ nhanh; đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và an toàn lao động
B. Đạt tiến độ nhanh, năng suất khoan cao, chi phí vật tư thấp; đảm bảo yêu cầu kỹ thuật
C. Xác định chính xác địa tầng, lấy được các loại mẫu và cho phép thí nghiệm trong hố khoan
D. Phương án a và c
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 6: Khi đo vẽ ở khu vực đã xây dựng cần sử dụng bản đồ các loại tỷ lệ nào?
A. 1:200
B. 1:500
C. 1:1000
D. Một trong ba tỷ lệ trên
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm chứng chỉ hành nghề xây dựng - Phần 2
- 0 Lượt thi
- 60 Phút
- 50 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm chứng chỉ hành nghề xây dựng có đáp án
- 589
- 1
- 50
-
13 người đang thi
- 512
- 0
- 50
-
58 người đang thi
- 510
- 2
- 50
-
85 người đang thi
- 477
- 1
- 50
-
63 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận