Câu hỏi: Ý nghĩa của thuyết ngang giá sức mua tổng quát:

564 Lượt xem
30/08/2021
3.0 8 Đánh giá

A. Sự khác biệt giữa hàng hoá ITG và hàng hoá NITG

B. Kiểm chứng PPP

C. Nguyên nhân tỷ giá chênh lệch khỏi PPP

D. Cả 3 vấn đề

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Những vấn đề sau vấn đề nào không phải là nguyên nhân tỷ giá chênh lệch khỏi PPP:

A. Thống kê hàng hoá “giống hệt nhau”

B. Chi phí vận chuyển

C. Năng suất lao động

D. Không có hàng hoá thay thế nhập khẩu

Xem đáp án

30/08/2021 8 Lượt xem

Câu 2: Tỷ giá biến động khi có sự thay đổi:

A. Mức chênh lệch lạm phát giữa các đồng tiền

B. Chênh lệch lãi suất

C. Thâm hụt cán cân thanh toán

D. Tất cả đều đúng

Xem đáp án

30/08/2021 8 Lượt xem

Câu 3: Nếu thu nhập quốc dân > chi tiêu quốc dân thì:

A. Tiết kiệm > đầu tư nội địa

B. Thặng dư cán cân vãng lai

C. Thâm hụt cán cân vốn

D. Tất cả các câu trên đúng

Xem đáp án

30/08/2021 8 Lượt xem

Câu 4: Theo phương pháp tiếp cận hệ số co giãn xuất khẩu, nhập khẩu khi thực hiện phá giá nội tệ trạng thái của cán cân vãng lai phụ thuộc vào:

A. Hiệu ứng giá cả

B. Hiệu ứng khối lượng

C. Hiệu ứng đường cong J

D. Tính trội của hiệu ứng giá cả hay hiệu ứng số lượng

Xem đáp án

30/08/2021 8 Lượt xem

Câu 5: ___________ là kết quả của sự so sánh giá cả hàng hoá nước ngoài với giá cả hàng hoá trong nước:

A. Tỷ giá hối đoái theo PPP

B. Cán cân vãng lai

C. Ngang giá sức mua FFP

D. Ngang giá sức mua tương đối

Xem đáp án

30/08/2021 6 Lượt xem

Câu 6: Giả sử quy luật một giá bị phá vỡ. Trong chế độ tỷ giá cố định, trạng thái cân bằng của luật một giá sẽ được thiết lập vì:

A. Chính phủ dự trữ ngoại hối để can thiệp thị trưởng

B. Ngân sách trung ương sử dụng công cụ thị trường

C. Chính phủ sẽ áp dụng thuế suất thuế thu nhập cao

D. Hàng hoá được vận động từ nơi có mức giá thấp tới nơi có mức giá cao. Từ đó mức giá cả của hàng hoá sẽ ngang bằng ở các thị trường.

Xem đáp án

30/08/2021 7 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Ôn tập trắc nghiệm Tài chính quốc tế có đáp án - Phần 12
Thông tin thêm
  • 2 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Sinh viên