Ôn tập trắc nghiệm Tài chính quốc tế có đáp án - Phần 1

Ôn tập trắc nghiệm Tài chính quốc tế có đáp án - Phần 1

  • 30/08/2021
  • 25 Câu hỏi
  • 250 Lượt xem

Trắc Nghiệm Hay giới thiệu đến các bạn Ôn tập trắc nghiệm Tài chính quốc tế có đáp án - Phần 1. Tài liệu bao gồm 25 câu hỏi kèm đáp án thuộc danh mục Tài chính ngân hàng. Tài liệu này sẽ giúp các bạn ôn tập, củng cố lại kiến thức để chuẩn bị cho các kỳ thi sắp tới. Mời các bạn tham khảo!

3.5 10 Đánh giá
Cập nhật ngày

18/10/2021

Thời gian

30 Phút

Tham gia thi

8 Lần thi

Câu 1: Đặc trưng của hệ thống tiền tệ Bretton Woods 1944 là:

A. Hệ thống chế độ tỷ giá thả nổi

B. Hệ thống chế độ tỷ giá cố định nhưng có thể điều chỉnh chế độ bản vị đồng USD

C. Hệ thống chế độ tỷ giá thả nổi có sự quản lý điều tiết của Nhà nước

D. Hệ thống chế độ tỷ giá thả nổi nhưng có thể điều chỉnh chế độ bản vị đồng USD

Câu 3: Các công cụ sử dụng trên thị trường tiền tệ quốc tế có tính lỏng cao, độ an toàn lớn vì:

A. Thời gian giao dịch dài  

B. Thời gian giao dịch ngắn

C. Thời gian giao dịch cố định từ 8g -11 sáng

D. Thời gian giao dịch không quy định cụ thể

Câu 4: Các nghiệp vụ trên thị trường tiền tệ Châu Âu:

A. Quy định dự trữ bắt buộc và phí bảo hiểm tiền gửi

B. Không quy định dự trữ bắt buộc và nhưng quy định phí bảo hiểm tiền gửi

C. Không quy định dự trữ bắt buộc và phí bảo hiểm tiền gửi

D. Quy định dự trữ bắt buộc và nhưng không quy định phí bảo hiểm tiền gửi

Câu 5: Các phương án sau, đâu không phải là thiết chế tài chính quốc tế:

A. Tập đoàn đa quốc gia

B.  Công ty tài chính

C. IMF

D. WB

Câu 6: Các phương án sau, đâu là thiết chế tài chính quốc tế:

A. Quỹ tương hỗ

B. Công ty tài chính

C. Tâp đoàn đa quốc gia

D. Tổ chức tín dụng

Câu 7: Các yếu tố làm giảm cầu ngoại tệ trên FX là:

A. Vốn FDI vào tăng

B. Kim ngạch xuất khẩu tăng

C. Trả nợ nước ngoài tăng

D. Vay nợ nước ngoài tăng

Câu 8: Cán cân vãng lai phản ánh:

A. Luồng tiền trong nước

B. Luồng hàng hóa xuất nhập khẩu

C. Luồng hàng hóa thương mại

D. Luông tài chính trong nước

Câu 9: Căn cứ để tính tỷ giá hối thực tế là chỉ số giá của 2 nước có đồng tiền để tính tỷ giá hối đoái thực tế và:

A. Tỷ giá hối đoái danh nghĩa

B. Tỷ giá hối đoái chuyển khoản

C. Tỷ giá hối đoái giao ngay

D. Tỷ giá hối đoái thị trường

Câu 10: Chế độ tổ chức lưu thông tiền tệ trong các hệ thống tiền tệ quốc tế có đặc trưng là:

A. Quy định về lưu thông tiền mặt, thanh toán không dùng tiền mặt và lưu thông các giấy tờ có giá khác ghi bằng đồng tiền của các nước thành viên của khối

B. Quy định về lưu thông tiền mặt, thanh toán không dùng tiền mặt và lưu thông các giấy tờ có giá khác ghi bằng đồng tiền chung của cả khối

C. Quy định về lưu thông không dùng tiền mặt bằng đồng tiền chung của cả khối

D. Không cần quy định về lưu thông tiền mặt, thanh toán không dùng tiền mặt và lưu thông các giấy tờ có giá khác ghi bằng đồng tiền chung của cả khối

Câu 11: Chế độ tổ chức lưu thông tiền tệ trong các hệ thống tiền tệ quốc tế có đặc trưng là:

A. Không có phương án đúng

B. Xác định tỷ giá giữa đồng tiền chung với các đồng tiền không thành viên của khối

C. Xác định tỷ giá giữa đồng tiền chung với các đồng tiền thành viên của khối

D. Không cần xác định tỷ giá giữa đồng tiền chung với các đồng tiền thành viên của khối

Câu 12: Chuyển khoản đơn phương ròng là:

A. Giao dịch tài khoản vốn ròng

B. Một nội dung của tài khoản tài chính

C. Một nội dung của tài khoản vốn

D.  Một nội dung của tài khoản vãng lai

Câu 14: Cơ chế vận hành trên thị trường tài chính quôc tế là:

A. Cơ chế nội bộ và đa phương

B. Cơ chế nội bộ, song phương

C. Cơ chế song phương và đa phương

D. Cơ chế nội bộ, song phương và đa phương

Câu 15: Cơ quan quản lý thường xuyên của IMF là:

A. Ban giám đốc điều hành

B. Đại hội đồng

C. Ban kiểm soát

D. Hội đồng thống đốc

Câu 16: Đồng tiền tự do chuyển đổi là đồng tiền được chấp nhận để thanh toán trong các giao dịch quốc tế và được mua bán rộng rãi trên thì trường ngoại hối ở:

A. Trong phạm vi các tổ chức quốc tế mà nước phát hành đồng tiền đó tham gia

B. Nước phát hành đồng tiền đó

C. Phạm vi quốc tế

D. Trong nước và trong phạm vi quốc tế

Câu 17: Dưới chế độ bản vị vàng, hoạt động xuất nhập khẩu vàng:

A. Được tự do hoạt động  

B. Bị cấm

C. Không hoạt động

D. Bị hạn chế

Câu 18: Euro là đồng tiền chung của:

A. Bric

B. Liên minh châu Âu EU

C. Cộng đồng ASEAN

D. Khu vực châu Á – Thái Bình Dương

Câu 19: Giá trị của SDR được xác định trên nguyên tắc “rổ tiền tệ” gồm 5 đồng tiền mạnh là:

A. USD, JPY, SGD, GBP, CAD

B. USD, JPY, EURO, GBP, CAD

C. USD, CHF, EURO, GBP, CAD

D. USD, JPY, EURO, HKD, CAD

Câu 20: Hệ thống Bretton Woods ra đời và tồn tại trong khoảng thời gian:

A. Từ 1945 – 1965

B. Từ 1944 - 1972

C. Từ 1944 – 1971

D. Từ 1944 – 1964

Câu 21: Hệ thống tiền tệ quốc tế được hiểu:  

A. Là đồng tiền quốc tế được sử dụng rộng rãi nhất

B. Là một chế độ tổ chức lưu thông tiền tệ

C. Là đồng tiền quốc tế được sử dụng nhiều nhất

D. Là sự thống nhất về tiền tệ

Câu 22: Hệ thống tiền tệ quốc tế là chế độ tổ chức lưu thông tiền tệ giữa các quốc gia, được thực hiện bằng những thỏa ước và quy định ràng buộc của các quốc gia, có hiệu lực:

A. Trong phạm vi không gian và thời gian nhất định

B. Không giới hạn về phạm vi thời gian nhưng giới hạn về phạm vi không gian

C. Không giới hạn về phạm vi không gian và thời gian

D. Không có phương án đúng

Câu 24: Hoạt động không làm nảy sinh tài chính quốc tế là hoạt động:

A. Thanh toán chứng khoán

B. Thanh toán giữa người mua và người bán

C. Thanh toán giữa người xuất khẩu và người nhập khẩu

D. Thanh toán quốc tế

Câu 25: Hoạt động làm nảy sinh tài chính quốc tế là hoạt động:  

A. Thanh toán giữa doanh nghiệp và nhà cung cấp nguyên vật liệu đầu vào trong nước

B. Thanh toán giữa người xuất khẩu và người nhập khẩu

C. Thanh toán giữa người mua và người bán

D. Thanh toán hàng đổi hàng

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Ôn tập trắc nghiệm Tài chính quốc tế có đáp án

Chủ đề: Ôn tập trắc nghiệm Tài chính quốc tế có đáp án Xem thêm...

Thông tin thêm
  • 8 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Sinh viên