Câu hỏi: Đặc trưng của hệ thống tiền tệ Bretton Woods 1944 là:

508 Lượt xem
30/08/2021
3.3 6 Đánh giá

A. Hệ thống chế độ tỷ giá thả nổi

B. Hệ thống chế độ tỷ giá cố định nhưng có thể điều chỉnh chế độ bản vị đồng USD

C. Hệ thống chế độ tỷ giá thả nổi có sự quản lý điều tiết của Nhà nước

D. Hệ thống chế độ tỷ giá thả nổi nhưng có thể điều chỉnh chế độ bản vị đồng USD

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Cơ chế vận hành trên thị trường tài chính quôc tế là:

A. Cơ chế nội bộ và đa phương

B. Cơ chế nội bộ, song phương

C. Cơ chế song phương và đa phương

D. Cơ chế nội bộ, song phương và đa phương

Xem đáp án

30/08/2021 7 Lượt xem

Câu 2: Dưới chế độ bản vị vàng, hoạt động xuất nhập khẩu vàng:

A. Được tự do hoạt động  

B. Bị cấm

C. Không hoạt động

D. Bị hạn chế

Xem đáp án

30/08/2021 6 Lượt xem

Câu 3: Chế độ tổ chức lưu thông tiền tệ trong các hệ thống tiền tệ quốc tế có đặc trưng là:

A. Không có phương án đúng

B. Xác định tỷ giá giữa đồng tiền chung với các đồng tiền không thành viên của khối

C. Xác định tỷ giá giữa đồng tiền chung với các đồng tiền thành viên của khối

D. Không cần xác định tỷ giá giữa đồng tiền chung với các đồng tiền thành viên của khối

Xem đáp án

30/08/2021 7 Lượt xem

Câu 4: Hệ thống Bretton Woods ra đời và tồn tại trong khoảng thời gian:

A. Từ 1945 – 1965

B. Từ 1944 - 1972

C. Từ 1944 – 1971

D. Từ 1944 – 1964

Xem đáp án

30/08/2021 8 Lượt xem

Câu 5: Căn cứ để tính tỷ giá hối thực tế là chỉ số giá của 2 nước có đồng tiền để tính tỷ giá hối đoái thực tế và:

A. Tỷ giá hối đoái danh nghĩa

B. Tỷ giá hối đoái chuyển khoản

C. Tỷ giá hối đoái giao ngay

D. Tỷ giá hối đoái thị trường

Xem đáp án

30/08/2021 8 Lượt xem

Câu 6: Hệ thống tiền tệ quốc tế được hiểu:  

A. Là đồng tiền quốc tế được sử dụng rộng rãi nhất

B. Là một chế độ tổ chức lưu thông tiền tệ

C. Là đồng tiền quốc tế được sử dụng nhiều nhất

D. Là sự thống nhất về tiền tệ

Xem đáp án

30/08/2021 6 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Ôn tập trắc nghiệm Tài chính quốc tế có đáp án - Phần 1
Thông tin thêm
  • 17 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Sinh viên