Câu hỏi:

Xung quanh vật nào sau đây không có từ trường?

314 Lượt xem
30/11/2021
2.8 5 Đánh giá

A. A. Một dây dẫn thẳng, dài

B. B. Một khung dây có dòng điện chạy qua

C. C. Một nam châm thẳng

D. D. Một kim nam châm

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về đường sức từ?

A. A. Qua bất kỳ điểm nào trong từ trường ta cũng có thể vẽ được một đường sức từ.

B. B. Đường sức từ do nam châm thẳng tạo ra xung quanh nó là những đường thẳng.

C. C. Đường sức mau ở nơi có cảm ứng từ lớn, đường sức thưa ở nơi có cảm ứng từ nhỏ.

D. D. Các đường sức từ là những đường cong kín.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2:

Đặt hai cực của hai nam châm lại gần nhau thấy chúng đẩy nhau. Kết luận nào sau đây là sai?

A. Hai cực gần nhau của hai nam châm là hai cực khác tên

B. Hai cực xa nhau của hai nam châm là hai cực cùng tên

C. Hai cực gần nhau của hai nam châm là hai cực cùng tên

D. Câu C và B đúng.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Vật liệu nào sau đây không thể dùng làm nam châm?

A. Sắt và hợp chất của sắt;

B. Niken và hợp chất của niken;

C. Cô ban và hợp chất của cô ban;

D. Nhôm và hợp chất của nhôm.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Từ trường là dạng vật chất tồn tại trong không gian và

A. tác dụng lực hút lên các vật.

B. tác dụng lực điện lên điện tích.

C. tác dụng lực từ lên nam châm và dòng điện đặt trong nó

D. tác dụng lực đẩy lên các vật đặt trong nó.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Các đường sức từ trong lòng nam châm hình chữ U là

A. những đường thẳng song song cách đều nhau.

B. những đường cong, cách đều nhau.

C. những đường thẳng hướng từ cực Nam sang cực Bắc.

D. những đường cong hướng từ cực Nam sang cực Bắc.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Từ trường đều là từ trường mà các đường sức từ là các đường

A. thẳng.

B. song song.

C. thẳng song song.

D. thẳng song song và cách đều nhau.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

60 câu trắc nghiệm Từ trường cơ bản (P1)
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 20 Phút
  • 20 Câu hỏi
  • Học sinh