Câu hỏi:

Khi sử dụng kim nam châm để phát hiện sự có mặt của từ trường tại một điểm, nếu

588 Lượt xem
30/11/2021
3.9 10 Đánh giá

A. kim nam châm chỉ hướng Đông – Tây thì tại điểm đó có từ trường

B. kim nam châm chỉ hướng Đông – Nam thì tại điểm đó không có từ trường

C. kim nam châm chỉ hướng Tây – Bắc thì tại điểm đó không có từ trường

D. kim nam châm chỉ hướng Bắc – Nam thì tại điểm đó có từ trường

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 2:

Từ trường đều là từ trường mà các đường sức từ là các đường

A. thẳng.

B. song song.

C. thẳng song song.

D. thẳng song song và cách đều nhau.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Từ trường là dạng vật chất tồn tại trong không gian và

A. tác dụng lực hút lên các vật.

B. tác dụng lực điện lên điện tích.

C. tác dụng lực từ lên nam châm và dòng điện đặt trong nó

D. tác dụng lực đẩy lên các vật đặt trong nó.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Lực nào sau đây không phải lực từ?

A. Lực Trái Đất tác dụng lên vật nặng;

B. Lực Trái đất tác dụng lên kim nam châm ở trạng thái tự do làm nó định hướng theo phương bắc nam;

C. Lực nam châm tác dụng lên dây dẫn bằng nhôm mang dòng điện;

D. Lực hai dây dẫn mang dòng điện tác dụng lên nhau.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Các đường sức từ trong lòng nam châm hình chữ U là

A. những đường thẳng song song cách đều nhau.

B. những đường cong, cách đều nhau.

C. những đường thẳng hướng từ cực Nam sang cực Bắc.

D. những đường cong hướng từ cực Nam sang cực Bắc.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Các đường sức từ là các đường cong vẽ trong không gian có từ trường sao cho

A. pháp tuyến tại mọi điểm trùng với hướng của từ trường tại điểm đó.

B. tiếp tuyến tại mọi điểm trùng với hướng của từ trường tại điểm đó.

C. pháp tuyến tại mỗi điểm tạo với hướng của từ trường một góc không đổi.

D. tiếp tuyến tại mọi điểm tạo với hướng của từ trường một góc không đổi.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

60 câu trắc nghiệm Từ trường cơ bản (P1)
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 20 Phút
  • 20 Câu hỏi
  • Học sinh