Câu hỏi:

Khi sử dụng kim nam châm để phát hiện sự có mặt của từ trường tại một điểm, nếu

419 Lượt xem
30/11/2021
3.9 10 Đánh giá

A. kim nam châm chỉ hướng Đông – Tây thì tại điểm đó có từ trường

B. kim nam châm chỉ hướng Đông – Nam thì tại điểm đó không có từ trường

C. kim nam châm chỉ hướng Tây – Bắc thì tại điểm đó không có từ trường

D. kim nam châm chỉ hướng Bắc – Nam thì tại điểm đó có từ trường

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Các tương tác sau đây, tương tác nào không phải là tương tác từ:

A. tương tác giữa hai nam châm

B. tương tác giữa hai dây dẫn mang dòng điện 

C. tương tác giữa các điện tích đứng yên

D. tương tác giữa nam châm và dòng điện

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Các đường sức từ là các đường cong vẽ trong không gian có từ trường sao cho

A. pháp tuyến tại mọi điểm trùng với hướng của từ trường tại điểm đó.

B. tiếp tuyến tại mọi điểm trùng với hướng của từ trường tại điểm đó.

C. pháp tuyến tại mỗi điểm tạo với hướng của từ trường một góc không đổi.

D. tiếp tuyến tại mọi điểm tạo với hướng của từ trường một góc không đổi.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Xung quanh vật nào sau đây không có từ trường?

A. A. Một dây dẫn thẳng, dài

B. B. Một khung dây có dòng điện chạy qua

C. C. Một nam châm thẳng

D. D. Một kim nam châm

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Từ trường đều là từ trường mà các đường sức từ là các đường

A. thẳng.

B. song song.

C. thẳng song song.

D. thẳng song song và cách đều nhau.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Điểm khác nhau cơ bản của đường sức điện tĩnh và đường sức từ là

A. A. đường sức điện luôn là đường thẳng, đường sức từ luôn là đường cong

B. B. đường sức điện luôn được vẽ mau hơn đường sức từ

C. C. đường sức điện luôn là những đường cong hở, đường sức từ là những đường cong kín

D. D. đường sức điện luôn ngược chiều với đường sức từ.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

60 câu trắc nghiệm Từ trường cơ bản (P1)
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 20 Phút
  • 20 Câu hỏi
  • Học sinh