Câu hỏi: Xét nghiệm dùng để chẩn đoán viêm tuỵ cấp:

172 Lượt xem
30/08/2021
3.3 6 Đánh giá

A. P Amylase

B. S Amylase

C. P Amylase và S Amylase

D. P Amylase và Lipase

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Liên quan chức năng khử độc của gan:

A. Cố định và thải trừ là cơ chế khử độc thường xuyên của cơ thể

B. Khử độc bằng oxy hoá đã biến alcol etylic thành acid acetic

C. Nghiệm pháp BSP với BSP tăng trong máu chứng tỏ gan suy

D. Câu B, C đúng

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 2: Công dụng của muối mật là:

A. Làm giảm sức căng bề mặt nước tiểu.

B. Làm tăng sức căng bề mặt nước tiểu.

C. Là cholesterol este hoá.

D. Là acid mật.

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 3: Chuyển hoá protid ở gan:

A. Gan có khả năng tổng hợp NH3 từ Ure

B. Gan tổng hợp toàn bộ globulin, một phần nhỏ albumin

C. Tỉ lệ A/G < 1,5 là biểu hiện của tiên lượng và tiến triển tốt trong quá trình điều trị.

D. Tất cả các câu đều sai

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 4: Chất nào sau là muối mật:

A. Glycin.

B. Taurin.

C. Taurocholic.

D. Cholesterol.

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 5: Gan có các chức năng sau:

A. Chức năng bài tiết mật.

B. Chức năng chuyển hoá glucid, lipid, protid.

C. Chức năng điều hoà thể tích máu.

D. Tất cả các câu trên đều đúng.

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 6: Những enzyme sau đây giúp đánh giá tình trạng ứ mật:

A. Phosphatase kiềm, LDH, gGT

B. Phosphatase kiềm, GOT, GPT

C. Phosphatase kiềm, \(\gamma\) GT, 5’ nucleotidase, LAP

D. \(\gamma\) GT, LDH, 5’ nucleotidase

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Hóa Sinh - Phần 56
Thông tin thêm
  • 2 Lượt thi
  • 45 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên