Câu hỏi: Liên quan chức năng khử độc của gan:

217 Lượt xem
30/08/2021
3.2 5 Đánh giá

A. Cố định và thải trừ là cơ chế khử độc thường xuyên của cơ thể

B. Khử độc bằng oxy hoá đã biến alcol etylic thành acid acetic

C. Nghiệm pháp BSP với BSP tăng trong máu chứng tỏ gan suy

D. Câu B, C đúng

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Đường huyết tăng trong máu nguyên nhân không phải bệnh lý là do:

A. Thiếu Insulin

B. U tuỵ

C. U tuỷ thượng thận

D. Ăn một lúc nhiều đường

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 2: Gan có các chức năng sau:

A. Chức năng bài tiết mật.

B. Chức năng chuyển hoá glucid, lipid, protid.

C. Chức năng điều hoà thể tích máu.

D. Tất cả các câu trên đều đúng.

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 3: Xét nghiệm có giá tri nhất giúp chẩn đoán rối loạn chuyển hóa lipid, nguyên nhân gây bệnh xơ vữa động mạch, và bệnh mạch vành:

A. Cholesterol toàn phần, Cholesterol HDL

B. Triglycerid, Cholesterol

C. Cholesterol HDl, Cholesterol LDL

D. Tất cả các xét nghiệm trên đều đúng

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 4: Chuyển hoá protid ở gan:

A. Gan có khả năng tổng hợp NH3 từ Ure

B. Gan tổng hợp toàn bộ globulin, một phần nhỏ albumin

C. Tỉ lệ A/G < 1,5 là biểu hiện của tiên lượng và tiến triển tốt trong quá trình điều trị.

D. Tất cả các câu đều sai

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 5: Những enzyme sau đây giúp đánh giá tình trạng ứ mật:

A. Phosphatase kiềm, LDH, gGT

B. Phosphatase kiềm, GOT, GPT

C. Phosphatase kiềm, \(\gamma\) GT, 5’ nucleotidase, LAP

D. \(\gamma\) GT, LDH, 5’ nucleotidase

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 6: Khi gan suy có rối loạn đông máu thì:

A. Định lượng fibrinogen trong máu giảm, tỷ prothrombin giảm.

B. Định lượng fibrinogen trong máu tăng, tỷ prothrombin bình thường.

C. Định lượng fibrinogen bình thường , tỷ prothrombin bình thường.

D. Ure, creatinin trong máu tăng và trong nước tiểu giảm.

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Hóa Sinh - Phần 56
Thông tin thêm
  • 2 Lượt thi
  • 45 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên