Câu hỏi: Xét giả thuyết H0 : “sinh viên A có điểm tổng kết môn Xác suất thống kê dưới 4”. Diễn đạt sai lầm loại 1 khi kiểm định
A. A đạt môn Xác suất thống kê nhưng không được công nhận
B. A không đạt nhưng vẫn cho đạt môn Xác suất thống kê
C. A đạt môn Xác suất thống kê
D. A không đạt môn xác suất thống kê
30/08/2021 3 Lượt xem
Câu 2: Giá trị nào sau đây không thích hợp trong việc chọn độ tin cậy trong ước lượng khoảng?
A. 0,1
B. 0,95
C. 0,90
D. 0,96
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 3: Chiều cao trung bình của 24 trẻ em 2 tuổi là 81,1cm với S = 3,11cm. Chiều cao chuẩn của trẻ em 2 tuổi trong vùng là 86,5cm. Với mức ý nghĩa 1% có sự khác biệt đáng kể của chiều cao nhóm trẻ so với chuẩn không?
A. Không có sự khác biệt đáng kể
B. Chiều cao của nhóm trẻ thấp hơn chuẩn
C. Có sự khác biệt đáng kể
D. Chiều cao của nhóm trẻ cao hơn chuẩn
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 4: Đo chiều cao X (cm) của 9 sinh viên, ta được kết quả: 152; 167; 159; 171; 162; 158; 156; 165 và 166. Tính S (độ lệch mẫu hiệu chỉnh)
A. 36,944 (cm2)
B. 5,731 (cm)
C. 32,84 (cm2)
D. 6,708 (cm)
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 5: Để biểu diễn quy luật phân phối của biến ngẫu nhiên người ta dùng:
A. Hàm phân phối xác suất
B. Bảng phân phối xác suất
C. Hàm mật độ xác suất
D. Cả 3 phương án trên
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 6: Nếu muốn độ chính xác tỉ lệ sinh viên ở trọ không quá 5% với độ tin cậy 95%, ta cần tiến hành điều tra ít nhất bao nhiên sinh viên:
A. 666 sinh viên
B. 330 sinh viên
C. 125 sinh viên
D. 385 sinh viên
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Xác suất thống kê - Phần 12
- 1 Lượt thi
- 40 Phút
- 30 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Xác suất thống kê có đáp án
- 620
- 14
- 30
-
96 người đang thi
- 516
- 1
- 30
-
70 người đang thi
- 556
- 3
- 30
-
42 người đang thi
- 515
- 5
- 30
-
10 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận