Câu hỏi: Một chiếc hộp đựng 5 viên phấn trắng và 3 viên phấn xanh. Lấy ngẫu nhiên lần lượt ra 2 viên. Xác suất để lần 2 lấy được viên phấn trắng là bao nhiêu. Biết lần 1 đã lấy được phấn trắng?

351 Lượt xem
30/08/2021
3.0 8 Đánh giá

A. \(\frac{2}{7}\)

B. \(\frac{3}{7}\)

C. \(\frac{4}{7}\)

D. \(\frac{5}{7}\)

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Nếu mẫu lấy ra từ tổng thể có phân phối chuẩn phương sai chưa biết thì: \(N(\mu ,\mathop \sigma \nolimits^2 )\frac{{(n - 1)\mathop s\nolimits^2 }}{{\mathop \sigma \nolimits^2 }}\)

A. Có phân phối T-student với n bậc tự do

B. Có phân phối T-student với n-1 bậc tự do

C. Có phân phối Khi- bình phương với n bậc tự do

D. Có phân phối Khi- bình phương với n-1 bậc tự do

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 3: Lớp A có 41 sinh viên và lớp B có 31 sinh viên. Kết quả thi môn xác suất của 2 lớp là gần giống hau, lớp A có độ lệch chuẩn là 12, lớp B có độ lệch chuẩn là 9. Có ý kiến cho rằng lớp B đồng đều hơn lớp A về điểm thi môn này. Ta dùng bài toán kiểm định nào để kết luận với mức ý nghĩa 5%

A. Bài toán kiểm định về kỳ vọng

B. Bài toán kiểm định giả thuyết thống kê về giá trị của tham số phương sai của 2 biến ngẫu nhiên có phân phối chuẩn

C. Bài toán kiểm định về sự bằng nhau của xác suất

D. Không có đáp án nào đúng

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Xét giả thuyết H0 : “sinh viên A có điểm tổng kết môn Xác suất thống kê dưới 4”. Diễn đạt sai lầm loại 1 khi kiểm định

A. A đạt môn Xác suất thống kê nhưng không được công nhận

B. A không đạt nhưng vẫn cho đạt môn Xác suất thống kê

C. A đạt môn Xác suất thống kê

D. A không đạt môn xác suất thống kê

Xem đáp án

30/08/2021 4 Lượt xem

Câu 5: Hai người cùng bắn vào một tấm bia.A là biến cố người thứ 1 bắn trúng B là biến cố người thứ 2 bắn trúng A, B có quan hệ gì?

A. A, B độc lập toàn phần

B. A, B không xung khắc

C. A, B có thể xảy ra đồng thời

D. Cả 3 đáp án đều đúng

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Xác suất thống kê - Phần 12
Thông tin thêm
  • 1 Lượt thi
  • 40 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên