Câu hỏi: Xác định những vấn đề y tế của cộng đồng, xây dựng chính sách y tế có thể thực hiện được và phương hướng, đề án để giải quyết các vấn đề đó là nhiệm vụ của:
A. Y học xã hội
B. Y tế Công cộng
C. Quản lý y tế
D. Nhân học sức khỏe
Câu 1: Nghiên cứu lịch sử phát triển y học và y tế Việt nam và các địa phương qua các giai đoạn lịch sử để rút ra các bài học kinh nghiệm, các qui luật và lý luận vận dụng vào việc:
A. Đẩy mạnh công tác khám chữa bệnh
B. Phát huy y học phòng bệnh
C. Tăng cường có hiệu quả sức khỏe nhân dân
D. Tăng cường quan hệ quốc tế trong khám chữa bệnh
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 2: Mục tiêu cuối cùng của các hoạt động Y tế công cộng là bảo đảm cho mọi người được:
A. Hưởng quyền mạnh khỏe và sống lâu
B. Không mắc bệnh lây nhiễm
C. Không bị tàn phế do biến chứng của bệnh tật
D. Không bị stress tâm lý
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 3: Y học xã hội nghiên cứu về cơ sở khoa học của công tác y tế bao gồm các nội dung, ngoại trừ:
A. Nhu cầu của nhân dân trong việc CSSK
B. Sự lãnh đạo của công tác y tế
C. Cán bộ y tế + lịch sử y học,y tế
D. Mô hình sức khỏe bệnh tật
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 4: Ở Liên xô cũ xuất hiện môn học Vệ sinh xã hội và tổ chức y tế tại đại học Moscow từ năm:
A. 1922
B. 1943
C. 1930
D. 1910
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 5: Ở Việt Nam những khái niệm về y tế công cộng và vệ sinh xã hội đã có từ thời Tuệ Tĩnh (thế kỷ 14) và Hải thượng Lãn ông (thế kỷ 18) thể hiện bằng các quan điểm:
A. Chữa bệnh không dùng thuốc
B. Chữa bệnh bằng thuốc Nam
C. Chữa bệnh bằng Y học cổ truyền
D. Dự phòng bệnh tật
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 6: Một bệnh nhân vào viện vì nhức đầu, buồn nôn, ăn kém, tiểu ít và tiêu chảy. Được biết bệnh nhân bị suy thận mạn. Chẩn đoán điều dưỡng nào sau đây là sai:
A. Nhức đầu do thiếu máu
B. Buồn nôn do tăng ure máu
C. Ăn kém do tăng ure máu
D. Tiểu ít do suy thận
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Ôn tập trắc nghiệm thi viên chức ngành Y tế có đáp án - Phần 29
- 8 Lượt thi
- 30 Phút
- 30 Câu hỏi
- Người đi làm
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi ôn tập trắc nghiệm thi viên chức ngành Y tế có đáp án
- 2.3K
- 72
- 30
-
84 người đang thi
- 1.5K
- 26
- 30
-
22 người đang thi
- 1.3K
- 19
- 30
-
20 người đang thi
- 1.4K
- 27
- 30
-
36 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận