Câu hỏi:
Với số thực dương a tùy ý, \({\log _3}\sqrt a \) bằng
A. \(2 + {\log _3}a\)
B. \(\frac{1}{2} + {\log _3}a\)
C. \(2{\log _3}a\)
D. \(\frac{1}{2}{\log _3}a\)
Câu 1: Tập nghiệm của bất phương trình \({9^{\log _9^2x}} + {x^{{{\log }_9}x}} \le 18\) là
A. [1;9]
B. \(\left[ {\frac{1}{9};9} \right]\)
C. \(\left( {0;1} \right] \cup \left[ {9; + \infty } \right)\)
D. \(\left( {0;\,\,\frac{1}{9}} \right] \cup \left[ {9; + \infty } \right)\)
05/11/2021 9 Lượt xem
Câu 2: Cho hình chóp S.ABC, đáy là tam giác ABC có \(AB = a;\,AC = a\sqrt 2 \) và \(\widehat {CAB} = 135^\circ \), tam giác SAB vuông tại B và tam giác SAC vuông tại A. Biết góc giữa hai mặt phẳng (SAC) và (SAB) bằng 30o. Tính thể tích khối chóp S.ABC
A. \(\frac{{{a^3}}}{6}\)
B. \(\frac{{{a^3}}}{3}\)
C. \(\frac{{{a^3}\sqrt 6 }}{3}\)
D. \(\frac{{{a^3}\sqrt 6 }}{6}\)
05/11/2021 8 Lượt xem
Câu 3: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng \((\alpha)\): 2x + 3z - 1 = 0. Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của \((\alpha)\)?
A. \(\overrightarrow n = \left( {2\,;\,3\,;\, - 1} \right)\)
B. \(\overrightarrow n = \left( {2\,;\,3\,;\,0} \right)\)
C. \(\overrightarrow n = \left( { - 2\,;\,0\,;\, - 3} \right)\)
D. \(\overrightarrow n = \left( {2\,;\,0\,;\, - 3} \right)\)
05/11/2021 8 Lượt xem
05/11/2021 11 Lượt xem
Câu 5: Cho hình nón đỉnh S có đáy là hình tròn tâm O. Một mặt phẳng qua đỉnh của hình nón và cắt hình nón theo thiết diện là tam giác vuông có diện tích bằng 4. Góc giữa đường cao của hình nón và mặt phẳng thiết diện bằng 30o. Thể tích của khối nón được giới hạn bởi hình nón đã cho bằng
A. \(\sqrt 5 \pi \)
B. \(\frac{{10\sqrt 2 \pi }}{3}\)
C. \(\frac{{8\sqrt 3 \pi }}{3}\)
D. \(\frac{{5\sqrt 3 \pi }}{3}\)
05/11/2021 8 Lượt xem
05/11/2021 8 Lượt xem
- 38 Lượt thi
- 90 Phút
- 50 Câu hỏi
- Học sinh
Cùng danh mục Thi THPT QG Môn Toán
- 2.2K
- 286
- 50
-
67 người đang thi
- 1.4K
- 122
- 50
-
55 người đang thi
- 1.2K
- 75
- 50
-
60 người đang thi
- 1.0K
- 35
- 50
-
34 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận