Câu hỏi: Với lãi suất 13%/năm thì sau 3 năm giá trị của 1 USD bị hao mòn mất……….
A. ≈ 0,31 USD
B. 0,13 USD
C. ≈ 0,69 USD
D. 0,87 USD
Câu 1: Phương pháp suy diễn trong tiền tệ hóa cuộc sống đề cập đến…
A. giá trị tới hạn hoặc là khoản thu nhập bị mất đi khi xảy ra cái chết của cá nhân
B. giá trị tới hạn hoặc là khoản thu nhập có được để đổi lấy cái chết của cá nhân
C. toàn bộ giá trị của các hàng hóa - dịch vụ mà chính cá nhân không được tiêu thụ do xảy ra cái chết
D. khoản thu nhập có được để trang trải cho cuộc sống
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 2: Phương pháp khát vọng sống trong tiền tệ hóa cuộc sống đề cập đến…
A. việc xác định giá trị thu nhập của một cá nhân được tăng lên khi khả năng an tòan của cá nhân đó tăng lên
B. việc xác định giá trị thu nhập của một cá nhân được tăng lên khi khả năng rủi ro của cá nhân đó giảm xuống
C. việc xác định giá trị thu nhập của một cá nhân giảm xuống khi khả năng rủi ro của cá nhân đó tăng lên
D. việc xác định giá trị thu nhập của một cá nhân được tăng lên khi khả năng rủi ro của cá nhân đó tăng lên
30/08/2021 5 Lượt xem
Câu 3: Thặng dư của người tiêu dùng là…
A. khả năng chịu đựng của người tiêu dùng khi thay đổi việc sử dụng hàng hóa - dịch vụ
B. toàn bộ phúc lợi mà người tiêu dùng có được khi gia tăng việc sử dụng hàng hóa - dịch vụ.
C. khả năng của người tiêu dùng có thể chấp nhận được khi giảm sử dụng hàng hóa - dịch vụ
D. khả năng chịu đựng của người tiêu dùng khi giảm sử dụng hàng hóa - dịch vụ
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 4: Chọn phát biểu đúng.
A. Hàng hóa công chính là các loại hàng hóa - dịch vụ phi thị trường
B. Hàng hóa công là một phần của hàng hóa phi thị trường
C. Hàng hóa công chưa hẵn là hàng hóa phi thị trường
D. Hàng hóa công là thuộc tính của hàng hóa - dịch vụ phi thị trường
30/08/2021 3 Lượt xem
Câu 5: Chọn phát biểu sai.
A. Giá trị thời gian cũng chính là giá trị thời gian được tiết kiệm
B. Giá trị thời gian có thể được xem như là thặng dư của người tiêu dùng
C. Giá trị thời gian chính là chi phí của hàng hóa - dịch vụ phi thị trường
D. Giá trị thời gian được lượng hóa bằng việc so sánh giữa lượng thời gian nhân với giá trị đạt được nếu sử dụng toàn bộ lượng thời gian nhàn rỗi vào những công việc mang lai thu nhập
30/08/2021 3 Lượt xem
Câu 6: Chi phí cận biên…
A. mô tả hình học của chi phí sản xuất
B. mô tả hình học của lợi ích của nhà sản xuất
C. mô tả hình học lợi ích người tiêu dùng
D. là số đo đối xứng khi sản lượng tăng thêm 1 đơn vị
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kinh tế môi trường - Phần 5
- 4 Lượt thi
- 30 Phút
- 25 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kinh tế môi trường có đáp án
- 499
- 4
- 25
-
11 người đang thi
- 419
- 4
- 24
-
24 người đang thi
- 434
- 5
- 25
-
24 người đang thi
- 357
- 6
- 25
-
59 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận