Câu hỏi:

Vị trí địa lí đã quy định đặc điểm cơ bản của thiên nhiên nước ta là:

597 Lượt xem
30/11/2021
3.5 8 Đánh giá

A. nhiệt đới ẩm gió mùa.

B. nhiệt đới khô.

C. nhiệt đới gió mùa.

D. nhiệt đới ẩm.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Vị trí nằm hoàn toàn trong vùng nhiệt đới bán cầu Bắc đã mang lại cho khí hậu nước ta đặc điểm

A. thường xuyên chịu ảnh hưởng của gió mùa.

B. lượng mưa trong năm lớn.

C. độ ẩm không khí cao quanh năm.

D. có nền nhiệt cao.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2:

Đường biên giới quốc gia trên biển được phân định theo ranh giới của

A. vùng đặc quyền kinh tế.

B. vùng lãnh hải và đường phân định trên các vịnh.

C. vùng nội thủy

D. vùng tiếp giáp lãnh hải.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Theo công ước của Liên hợp quốc năm 1982 thì vùng đặc quyền kinh tế trên biển nước ta rộng 200 hải lí được tính từ:

A. đường bờ biển.

B. ranh giới tiếp giáp lãnh hải.

C. ranh giới lãnh hải.

D. đường cơ sở.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Có vị trí chiến lược quan trọng trong công cuộc xây dựng phát triển kinh tế và bảo vệ đất nước đối với nước ta là:

A. vùng đồng bằng sông Hồng.

B. vùng Đông Nam Bộ.

C. biển Đông.

D. vùng trung du và miền núi phía Bắc.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Trên đất liền nước ta, nơi có thời gian hai lần Mặt Trời đi qua thiên đỉnh cách xa nhau nhất là

A. điểm cực Bắc.

B. điểm cực Đông.

C. điểm cực Nam.

D. điểm cực Tây.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Nội dung nào dưới đây không phải nguyên nhân làm cho nước ta có tài nguyên khoáng sản và tài nguyên sinh vật vô cùng phong phú?

A. Nằm ở vị trí tiếp giáp giữa lục địa và đại dương.

B. Nằm trên đường di cư và di lưu của nhiều loài động vật, thực vật.

C. Nước ta nằm trong vùng có nhiều thiên tai.

D. Nằm ở vị trí liền kề với vành đai sinh khoáng Thái Bình Dương và vành đai sinh khoáng Địa Trung Hải.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Vị trí địa lí và phậm vị lãnh thổ
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 35 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Học sinh