Câu hỏi: Vì sao ở trạng thái điện thế nghỉ, ngoài màng mang điện dương? 

190 Lượt xem
30/08/2021
3.2 10 Đánh giá

A. Do Na+ mang điện tích dương khi ra ngoài màng bị lực hút tĩnh điện ở phía mặt trong của màng nên nằm sát màng

B. Do K+ mang điện tích dương khi ra ngoài màng tạo ra nồng độ của nó cao hơn ở phía mặt trong của màng

C. Do K+ mang điện tích dương khi ra ngoài màng tạo cho ở phía mặt trong của màng mang điện tích âm  

D. Do K+ mang điện tích dương khi ra ngoài màng bị lực hút tĩnh điện ở phía mặt trong của màng nên nằm sát màng  

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Angiotensin II có tác dụng sau, NGOẠI TRỪ:

A. Gây co tiểu động mạch ngoại biên làm tăng cả HA tâm thu lẫn HA tâm trương

B. Làm giải phóng chất gây dãn mạch

C. Kích thích bài tiết Aldosteron

D. Kích thích bài tiết ADH

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 2: Khi có rối loạn thăng bằng acid-base:

A. Thận sẽ đưa pH trở lại hoàn toàn bình thường sau vài giây

B. Thận sẽ đào thải tới 1000 mmol acid hoặc base mỗi ngày

C. Thận sẽ đưa pH trở lại bình thường sau vài ngày

D. Thận sẽ điều chỉnh pH nhanh nhưng không hoàn toàn về bình thường

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 3: Chọn tập hợp đúng: Phù trong hội chứng thận hư

A. Nếu 1, 2 và 3 đúng

B. Nếu 1 và 3 đúng 

C. Nếu 2 và 4 đúng

D. Nếu chỉ 4 đúng

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 4: Điện thế nghỉ của tế bào: 

A. Chủ yếu do ion  tạo ra 

B. Lan truyền tạo dòng điện sinh học

C. Có trị số -90 đến -100mV

D. Chuyển sang điện thế hoạt động khi bơm Na+ - K+ - ATPase hoạt động

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 5: Chất được tế bào nuốt theo hình thức ẩm bào:

A. vi khuẩn

B. xác hồng cầu

C. tế bào lạ

D. dịch ngoại bào

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 6: Aldosteron gây ảnh hưởng lớn nhất trên:

A. Tái hấp thu Na+ ở ống lượn gần

B. Tái hấp thu Na_ ở phần mỏng quai Henle

C. Tái hấp thu Na+ ở phần dày quai Henle

D. Tái hấp thu Na+ ở ống lượn xa

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Sinh lý học - Phần 7
Thông tin thêm
  • 4 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Sinh viên