Câu hỏi: Phương trình Nerst hay được dùng để tính:

335 Lượt xem
30/08/2021
4.0 9 Đánh giá

A. Điện thế màng

B. Áp suất thẩm thấu của màng

C. Ngưỡng điện thế

D. Điện thế khuếch tán của Na+ và K+

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Yếu tố nào sau đây thể hiện vai trò của thận trong tạo hồng cầu?

A. Thận tái hấp thu các chất tham gia tạo hồng cầu

B. Bản chất thận là một cơ quan sinh hồng cầu từ tế bào gốc

C. Thận bài tiết erythropoietin kích thích tạo hồng cầu ở tủy xương

D. Thận cung cấp các nguyên liệu cần thiết để tạo nên hồng cầu

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 2: Chọn câu đúng trong những câu dưới đây?

A. Aldosteron tăng tiết khi tăng áp suất thẩm thấu dịch ngoại bào

B. Khi cơ thể mất máu nặng thì giảm bài tiết aldosteronvỏ thượng thận bài tiết ra

C. Aldosteron trong máu tăng dẫn đến tăng tái hấp thu Na+ và bài tiêt K+ vào ống thận

D. Aldosteron do lớp lưới của 

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 3: Sự ẩm bào là hiện tượng:

A. Màng tế bào hấp thụ các chất lỏng

B. Các chất lỏng không lọt qua các lỗ màng, khi tiếp xúc với màng sinh chất, màng tạo nên bóng bao bọc lại  

C. Các chất lỏng bị tế bào hút vào ngược chiều građien nồng độ

D. Cả 3 câu đều đúng

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 4: Renin được tiết ra bởi:

A. Các tế bào biểu mô ống thận

B. Các tế bào có chân

C. Các tế bào tổ chức cận tiểu cầu

D. Các tế bào nội mô mao mạch

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 5: Thận có chức năng điều hòa pH vì:

A. Thận bài tiết ion H+ khi nhiễm toan

B. Thận bài tiết bicarbonat khi nhiễm toan

C. Thận bài tiết Na+ khi nó tái hấp thu bicarbonat 

D. Ở trong ống thận có hệ đệm bicarbonat rất mạnh

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 6: Bơm Na+ K+ ATPase hoạt động sẽ bơm:

A. 2Na+ từ trong tế bào ra ngoài tế bào  

B. 3Na+ từ trong tế bào ra ngoài tế bào

C. 2Na+ từ ngoài tế bào vào trong tế bào

D. 3Na+ từ ngoài tế bào vào trong tế bào

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Sinh lý học - Phần 7
Thông tin thêm
  • 4 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Sinh viên