Câu hỏi:

Vận tải đường biển lại chiếm tỉ trọng cao trong khối lượng luân chuyển hàng hóa do

365 Lượt xem
30/11/2021
3.7 6 Đánh giá

A. cước phí cao

B. tốc độ nhanh

C. quãng đường vận tải dài

D. khối lượng hàng không lớn

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Tiêu chí nào sau đây dùng để đánh giá khối lượng dịch vụ hoạt động vận tải?

A. Khối lượng vận chuyển, khối lượng luân chuyển, tốc độ vận chuyển

B. Khối lượng luân chuyển, cự ki vận chuyển trung bình, tốc độ vận chuyển

C. Cự li vận chuyển trung bình, tốc độ vận chuyển, khối lượng luân chuyển

D. Khối lượng vận chuyển, khối lượng luân chuyển, cự li vận chuyển trung bình

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2:

Ngành giao thông vận tải đường biển có vai trò quan trọng ở các quốc gia nào sau đây?

A. Lào, Tajlistan, Mông Cổ.

B. Áo, Thụy Sĩ, Cộng hòa Séc

C. Mali, Cộng hòa Trung Phi

D. Nhật Bản, Anh, Inđônêxia

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Việc phát triển giao thông vận tải ở miền núi có vai trò nào sau đây?

A. Đẩy mạnh xuất xư ở miền núi

B. Khai thác triệt để các tài nguyên khoáng sản ở miền núi

C. Thúc đẩy sự phân công lao động giữa thành thị và nông thôn

D. Thúc đẩy sự giao lưu giữa các địa phương ở miền núi, phá thể cô lập của nền kinh tế

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Ngành nào sau đây có khối lượng luân chuyển lớn nhất?

A. Đường ống.

B. Đường biển

C. Đường sông

D. Đường hàng không

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Nhân tố địa hình không ảnh hưởng đến các mặt nào sau đây của giao thông vận tải?

A. Công tác thiết kế.

B. Chi phí xây dựng

C. Giá thành vận tải

D. Công tác khai thác các công trình giao thông vận tải

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Nhân tố khí hậu ảnh hưởng sâu sắc tới

A. hoạt động của ngành giao thông vận tải

B. chi phí xây dựng

C. giá thành vận tải

D. công tác thiết kế công trình giao thông

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm Địa Lí 10 Chương 9 (có đáp án): Địa lí các ngành giao thông vận tải
Thông tin thêm
  • 5 Lượt thi
  • 50 Phút
  • 24 Câu hỏi
  • Học sinh