Câu hỏi: Trong thời hạn bao nhiêu ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ hợp lệ, Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm thẩm định hồ sơ, lập biên bản thẩm định và gửi biên bản thẩm định kèm theo hồ sơ cho Cục Đo đạc và Bản đồ Việt Nam?
A. 02 ngày
B. 03 ngày
C. 04 ngày
D. 05 ngày
Câu 1: Luật Đất đai năm 2003 quy định khi chuyển mục đích sử dụng đất trong trường hợp nào thì người sử dụng đất phải thực hiện nghĩa vụ tài chính?
A. Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp
B. Chuyển đất chuyên trồng lúa nước sang đất trồng rừng
C. Chuyển đất rừng đặc dụng sang sử dụng vào mục đích khác
D. Cả a, b, c đều đúng
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 2: Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004 của Chính phủ quy định cơ quan nào có thẩm quyền giải quyết tranh chấp đất đai giữa hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư với nhau, trong trường hợp các bên tranh chấp không có giấy tờ về quyền sử dụng đất?
A. Chủ tịch Ủy bản nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh
B. Phòng Tài nguyên và Môi trường
C. Sở Tài nguyên và Môi trường
D. b và c đúng
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 3: Theo Thông tư liên tịch số 03/2008/TTLT-BTNMT-BNV ngày 15/7/2008 của Liên Bộ Tài nguyên và Môi trường - Bộ Nội vụ, Sở Tài nguyên và Môi trường chịu sự chỉ đạo, hướng dẫn về chuyên môn nghiệp vụ của cơ quan nào sau đây?
A. Bộ Tài nguyên và Môi trường
B. Bộ Nội vụ
C. UBND cấp tỉnh
D. Cả a và b
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 4: Thông tin về việc thu hồi giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ được đăng tải trên trang thông tin điện tử của cơ quan nào?
A. Bộ Tài nguyên và Môi trường
B. Tổng cục Quản lý đất đai
C. Cục Đo đạc và Bản đồ Việt Nam
D. Sở Tài nguyên và Môi trường
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 5: Theo Luật đất đai 2013, Cơ quan nào sau đây có trách nhiệm tổ chức lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất an ninh?
A. Quốc hội
B. Chính phủ
C. Bộ Tài nguyên và Môi trường
D. Bộ Công an
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 6: Những loại đất nào được phép đem đi thế chấp?
A. Đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp, đất ở, đất thuê của Nhà nước đã trả tiền thuê đất.
B. Đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp, đất thuê của Nhà nước đã trả tiền thuê đất.
C. Đất nông nghiệp, đất thuê của Nhà nước đã trả tiền thuê đất, đất ở, đất chuyên dùng.
D. Đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp, đất ở, đất chuyên dùng, đất thuê cuả Nhà nước đã trả tiền thuê đất.
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Trắc nghiệm thi tuyển công chức chuyên ngành Quản lý đất đai - Phần 3
- 1 Lượt thi
- Không giới hạn
- 25 Câu hỏi
- Người đi làm
Cùng chủ đề Trắc nghiệm thi tuyển công chức chuyên ngành Quản lý đất đai có đáp án
- 381
- 1
- 25
-
41 người đang thi
- 320
- 0
- 25
-
60 người đang thi
- 535
- 5
- 25
-
78 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận