Câu hỏi:

Trong quá trình nung vôi, người ta phải đập nhỏ đá vôi ở kích thước vừa phải. Yếu tố nào đã được vận dụng để làm tăng tốc độ phản ứng ?

373 Lượt xem
30/11/2021
3.5 6 Đánh giá

A. A. Nồng độ chất tham gia.

B. B. Nhiệt độ.

C. C. Diện tích bề mặt chất rắn.

D. D. Áp suất.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Yếu tố nào dưới đây không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng sau:

2KClO3 (r)–––to–→ 2KCl (r) + 3O2 (k)

A. A. Nhiệt độ.

B. B. Chất xúc tác.

C. C. Áp suất.

D. D. Kích thước của các tinh thể KClO3.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2:

Kẽm đang phản ứng mạnh với axit clohiđric, nếu cho thêm muối natri axetat vào dung dịch thì thấy phản ứng

A. A. không thay đổi

B. B. không xác định được

C. C. nhanh lên

D. D. chậm lại

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Thực hiện 2 thí nghiệm theo hình vẽ sau. Ở thí nghiệm nào có kết tủa xuất hiện trước?

A. A. TN1 có kết tủa xuất hiện trước.

B. B. TN2 có kết tủa xuất hiện trước

C. C. Kết tủa xuất hiện đồng thời.

D. D. Không có kết tủa xuất hiện.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Cho phản ứng hóa học: A(k) + 2B(k) + nhiệt → AB2(k). Tốc độ phản ứng sẽ tăng, nếu

A. A. tăng áp suất.

B. B. tăng thể tích của bình phản ứng

C. C. giảm áp suất.

D. D. giảm nồng độ khí A

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Khi tăng nhiệt độ, tốc độ phản ứng tăng là do:

A. A. số phân tử chất tham gia tăng

B. B. số va chạm có hiệu quả giữa các phân tử chất tham gia tăng lên.

C. C. tốc độ chuyển động của các phân tử tăng lên.

D. D. phản ứng thu nhiệt nên có thêm năng lượng để các chất phản ứng với nhau.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Tăng nhiệt độ của một hệ phản ứng sẽ dẫn đến sự va chạm có hiệu quả giữa các phân tử chất phản ứng. Tính chất của sự va chạm đó là:

A. A. Thoạt đầu tăng, sau đó giảm dần.

B. B. Chỉ có giảm dần.

C. C. Thoạt đầu giảm, sau đó tăng dần.

D. D. Chỉ có tăng dần.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

30 Bài tập Tốc độ phản ứng hóa học có lời giải chi tiết
Thông tin thêm
  • 1 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Học sinh